1 of 86

SINH LÝ TẾ BÀO

2 of 86

3 of 86

I. Khái niệm về tế bào:

  • Tế bào là đơn vị nhỏ nhất
  • Mỗi mô gồm nhiều tế bào.
  • Một người trưởng thành có từ 75 - 100 triệu triệu tế bào.

4 of 86

5 of 86

I/ Đặc điểm về cơ thể sống:

1/ Đặc điểm tế bào:

  • Là một hệ thống mở: Tiếp nhận và đào thải
  • VD: Tế bào HC trao đổi o xy…
  • Cơ thể tồn tại được nhờ liên tục:
  • Tiếp nhận: không khí, thức ăn, nước uống
  • Đào thải: các chất cặn bã
  • Liên quan mật thiết với môi trường.

6 of 86

  • Đơn vị sống cơ bản của cơ thể là tế bào.
  • Trong cơ thể có nhiều loại tế bào khác nhau tạo thành các mô của mỗi hệ thống cơ quan
  • Mỗi loại tế bào có những đặc trưng và chức năng riêng

7 of 86

8 of 86

2 / Đặc điểm cơ bản của cơ thể sống: Có 3 đặc điểm

2.1. Thay cũ - đổi mới:

  • Là thực hiện quá trình chuyển hóa
  • Là sự biến đổi của vật chất trong cơ thể sống: Từ thức ăn thành thành các dưỡng chất…
  • Chuyển hóa trải qua 2 quá trình: đồng hóa và dị hóa.

9 of 86

  • Khái niệm quá trình đồng hóa ( Video)
  • Là quá trình:
  • Tổng hợp những chất mà cơ thể thu nhận được của môi trường
  • Chuyển hóa thành những chất dinh dưỡng
  • Thực hiện chức năng cấu tạo tế bào để cho cơ thể tồn tại và phát triển.

10 of 86

11 of 86

12 of 86

13 of 86

  • Khái niệm quá trình dị hóa.
  • Là quá trình:
  • Phân giải các chất thành những chất đơn giản
  • Giải phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động
  • Thải các sản phẩm cặn bã ra ngoài môi trường.

14 of 86

15 of 86

  • Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình tương phản nhau
  • Liên hệ mật thiết với nhau
  • Là hai mặt thống nhất của quá trình chuyển hóa

VD: Bổ sung dinh dưỡng nhiều thì tăng hấp thu và tăng đào thải )

16 of 86

  • Cơ thể thường điều chỉnh hoạt động để bảo đảm sự cân bằng với nhau để cơ thể tồn tại và phát triển.
  • Chuyển hóa ngừng là sự sống ngừng
  • Rối loạn chuyển hóa là rối loạn các hoạt động chức năng của cơ thể.

17 of 86

  • Chuyển hóa là một quá trình bao gồm nhiều hoạt động
  • Tiêu hóa
  • Hô hấp
  • Bài tiết.
  • Hoạt động trao đổi giữa trong và ngoài cơ thể
  • Hoạt động chuyển hóa cơ bản được xảy ra trong tế bào.

18 of 86

2.2. Đặc điểm chịu kích thích.

  • Là khả năng đáp ứng của cơ thể đối với các tác nhân kích thích từ môi trường
  • VD: Sự giãn mạch tỏa nhiệt và co mạch giữ nhiệt

19 of 86

3/ Vai trò của hệ thần kinh thực vật

  • Điều khiển các hoạt động ngoài ý muốn
  • Có vai trò điều hòa chức phận của nhiều cơ quan, hệ thống
  • Giúp cho chức phận sống của cơ thể giữ được ổn định trong môi trường sống luôn luôn thay đổi

20 of 86

  • Biểu hiện bằng quá trình hưng phấn hoặc quá trình ức chế.
  • Hưng phấn và ức chế là hai quá trình trái ngược nhau và phối hợp với nhau
  • Làm cho cơ thể thích nghi và thống nhất với môi trường sống.

21 of 86

Chức năng

Giãn đồng tử

– Giãn phế quản

– Tim đập nhanh

– Co đồng tử.

– Co phế quản.

– Tim đập chậm

Giao cảm Phó giao cảm

22 of 86

4/ Đặc điểm sinh sản.

  • Sinh ra những thế hệ kế tiếp nhau để tồn tại và và phát triển.
  • Tạo ra các tế bào mới thay thế các tế bào già hoặc chết.
  • Tạo ra những cơ thể mới đảm bảo duy trì nòi giống từ thế hệ này sang thế hệ khác.
  • Sinh sản mang hai đặc tính: di truyền và biến dị.

23 of 86

  • Đặc điểm sinh sản.
  • Sinh sản là sinh ra những thế hệ kế tiếp nhau để tồn tại và và phát triển.
  • Sinh sản thể hiện ở mức độ tế bào để tạo ra các tế bào mới thay thế các tế bào già hoặc chết.
  • Sinh sản thể hiện ở mức độ cơ thể để tạo ra những cơ thể mới đảm bảo duy trì nòi giống từ thế hệ này sang thế hệ khác.
  • Sinh sản mang hai đặc tính: di truyền và biến dị.

24 of 86

25 of 86

26 of 86

2. Cấu tạo và chức năng của tế bào:

2.1. Cấu tạo gồm 3 phần chính:

2.1.1. Màng sinh chất ( màng tế bào)

  • Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

27 of 86

  • Kiểm soát sự di chuyển của các chất ra và vào tế bào
  • Chức năng cơ bản của màng tế bào là bảo vệ tế bào khỏi môi trường xung quanh. 

28 of 86

2.1.2. Chất tế bào: Thực hiện các hoạt động sống của tế bào

    • Lưới nội chất: tổng hợp và vận chuyển các chất
    • Riboxom: tổng hợp protein
    • Ti thể: tham gia hoạt động hô hấp, giải phóng năng lượng
    • Bộ máy Gongi: thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm
    • Trung thể: tham gia phân chia tế bào

29 of 86

30 of 86

1.3. Nhân:

  • Chứa nhân con và nguyên sinh chất
  • Giúp điều hòa mọi hoạt động sống của tế bào

31 of 86

32 of 86

33 of 86

34 of 86

35 of 86

  • Sự thống nhất về chức năng của các tế bào bình thường .
  • Các tế bào cấu tạo nên tổ chức (mô)
  • Mỗi loại tế bào thực hiện chức năng riêng của nó
  • Các mô hình thành nên các cơ quan

36 of 86

  • Các cơ quan là một phần của hệ thống ( VD: dạ dày là một phần của hệ tiêu hóa).
  • Mỗi một tế bào , mô, tổ chức , cơ quan đều có các chức năng đặc trưng riêng biệt
  • Các chức năng của các cơ quan phối hợp với nhau để thực hiện chức năng của nó:

VD: Các bộ phận của hệ tiêu hóa cùng thực hiện chức năng tiêu hóa.

37 of 86

  • Tế bào , tổ chức và cơ quan trải qua hàng loạt các cơ chế hoạt động
  • Được chứng minh bằng sự đáp ứng của tế bào với các hoạt động sống của cơ thể .
  • Các tuyến nội tiết tiết ra các loại Hormon riêng biệt

38 of 86

39 of 86

40 of 86

  • Các hormon do các tuyến nội tiết sản xuất ra hormon và tiết vào máu .
  • Giúp điều tiết cho sự thống nhất về chức năng của các tế bào trong cơ thể

41 of 86

42 of 86

43 of 86

1- Hình dáng-Kích thước –Chức năng của tế bào.

1.1 Hình dáng:

  • Tế bào có nhiều loại hình dáng tùy theo vị trí và chức năng như: hình tròn,vuông,tháp, sao

44 of 86

  • Đều có một cấu tạo chung bao gồm :
  • Màng tế bào
  • Nhân tế bào
  • Bào tương.
  • Trong bào tương có các bào quan để thực hiện các chức năng của tế bào.

45 of 86

46 of 86

1.2. Kích thước:

  • Tế bào rất nhỏ, từ 5 – 200 micromet ( 1 micromet = 1 phần triệu mét ;1 m = 1.000.000 micromet)
  • Một tế bào bằng 5 đến 200/ triệu mét

47 of 86

1.3 Chức năng của tế bào:

  • Chức năng thông tin: tiếp nhận thông tin – Xử lý thông tin – truyền tin.
  • Chức năng vận chuyển: vận chuyển vật chất qua màng tế bào.

48 of 86

  • Chức năng tiêu hóa: Hấp thu và chuyển hóa.
  • Chức năng tổng hợp: tổng hợp và tiêu thụ Protein.
  • Chức năng sinh năng lượng : cung cấp cho các hoạt động của tế bào.

49 of 86

2. Cấu tạo của tế bào.

2.1. Cấu tạo hóa học.

  • Được cấu tạo hóa học từ các chất: protid, glucid, lipid, nước và muối khoáng.
  • Các chất này được tạo thành từ khoảng 40 nguyên tố

50 of 86

  • 4 nguyên tố: C ( cacbon ), H ( hydro ), N ( nito ), O ( oxy ) chiếm tỷ lệ 98 %
  • Còn lại là các nguyên tố khác: S, P, K, Na, Cl, Mg, Ca, Fe, Mn, Cu, Co , … .

51 of 86

  • Protid: Tạo lên những cấu trúc cơ bản của tế bào.
  • Glucid: là nguồn cung cấp năng lượng của tế bào trong quá trình sống.
  • Lipid:
  • Tham gia cấu tạo màng tế bào, màng nhân
  • Là nguồn dự trữ năng lượng của tế bào.

52 of 86

  • Muối khoáng:
  • Duy trì áp suất thẩm thấu trong tế bào

53 of 86

  • Nước:
  • Kết hợp với Protein và các chất hữu cơ khác
  • Là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết 
  • Là thành phần chính cấu tạo nên tế bào
  • Là môi trường cho các phản ứng sinh hoá
  • Giúp cho quá trình chuyển hóa tế bào – trao đổi chất.

54 of 86

2.2 Các bộ phận của tế bào.

2.2.1. Màng tế bào.

  • Là màng bao quanh tế bào.
  • Là một cấu trúc mỏng
  • Rất đàn hồi,
  • Có thể trượt đi trượt lại
  • Dày từ 7.5 đến 10 nanomet ( 1 nanomet = 1 phần tỉ mét)

55 of 86

BÀO TƯƠNG

56 of 86

  • Nước chiếm 85 % trong tế bào
  • Màng tế bào có tính thấm chọn lọc cao
  • Các phân tử nhỏ có thể thấm qua màng tế bào

57 of 86

  • Chức năng màng tế bào:
  • Ngăn cách tế bào với các tế bào khác và với môi trường ngoài tế bào.
  • Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường ngoài tế bào
  • Cho phép các chất dinh dưỡng đi vào tế bào.
  • Bài tiết các chất cặn bã .
  • Dẫn truyền sự tác động từ các cơ quan cảm giác

58 of 86

2.2.2. Bào tương (Tế bào chất):

  • Là khối nguyên sinh chất
  • Nằm trong màng tế bào
  • Bao quanh lấy nhân.

59 of 86

BÀO TƯƠNG

60 of 86

  • Chức năng của bào tương ( tế bào chất):
  • Cho phép  một số chất nhất định đi ra ngoài hoặc vào bên trong tế bào.
  • Là chất vận chuyển: thực hiện việc vận chuyển các chất trong tế bào. 

61 of 86

  • Các receptor:
  • Có vai trò xác định các phân tử đặc hiệu như  horrmon, chất dẫn truyền thần kinh v.v.

62 of 86

  • Gắn với các tế bào để khởi động một số các hoạt động chức năng của tế bào.
  • Giúp tế bào của cơ thể nhận biết được tế bào cùng loại trong quá trình tạo mô
  • Giúp nhận dạng và đáp ứng với các tế bào lạ.

63 of 86

  • Lưới nội nguyên sinh (lưới nội bào):
  • Là hệ thống ống và túi thông với nhau và thông với nhân tế bào.
  • Thông với các bào quan và thông với môi trường ngoài tế bào.
  • Giữ vai trò quan trọng trong dẫn lưu và chuyển hóa trong tế bào.

64 of 86

65 of 86

2.3. Nhân tế bào: thường nằm giữa tế bào,hình cầu hay bầu dục,gồm có:

  • Màng nhân:
  • Là màng kép bao bọc quanh nhân
  • Liên tiếp với lưới nội nguyên sinh và màng tế bào.
  • Chất nhân (nhân tương):
  • Là phần chất lỏng trong nhân
  • Có 2 vật thể hữu hình là hạt nhân và thể nhiễm sắc.

66 of 86

  • Hạt nhân:
  • ADN (deoxyribonucleic acid):
  • Là một khối cấu tạo bởi AND và ARN (Axít ribonucleic (viết tắt ARN hay RNA)
  • Là một trong hai loại axít nucleic, là cơ sở di truyền ở cấp độ phân tử.

67 of 86

  • Được tìm thấy trong tất cả các tế bào của cơ thể con người
  • Chứa đựng mật mã gen di truyền
  • Các phân tử ADN được truyền qua nhiều thế hệ trong một gia đình.
  • ADN chính là cơ sở di truyền và hoạt động của tế bào.

68 of 86

  • Các thể nhiễm sắc:
  • Là những thể nhỏ tạo bởi ADN gắn với protein
  • Các phân tử ADN của thể nhiễm sắc giữ mã thông tin di truyền của loài sinh vật.

69 of 86

3. Sự phân chia tế bào:

  • Có hai hình thức phân chia tế bào
  • Trực phân:
  • Gián phân

70 of 86

* Các tế bào sinh dục:

  • Trải qua quá trình phân chia riêng

* Các tế bào sinh dục:

  • Trải qua quá trình phân chia riêng

71 of 86

  • Tuyến nội tiết:
  • Là những tuyến mà chất chế tiết ra ngấm thẳng vào máu
  • Về cấu tạo những tuyến nội tiết liên hệ mật thiết với các mao mạch .
  • Tuyến nội tiết được chia ra làm 3 loại:

72 of 86

  • Tuyến lưới: Bao gồm:
  • Tuyến thượng thận
  • Thùy trước tuyến yên
  • Tuyến tụy nội tiết
  • Tuyến sinh dục …

73 of 86

II. Ngoại môi: �

  • Là môi trường bên ngoài cơ thể, nhưng có tác động đến cơ thể. bao gồm hai yếu tố tự nhiên và xã hội.

1. Yếu tố tự nhiên:

  • Yếu tố tự nhiên bao gồm rất nhiều yếu tố: thời tiết, khí hậu, đất, nước, không khí, …

74 of 86

  • Tự nhiên thường biến đổi một cách có quy luật và có mức độ nên
  • Cơ thể bình thường có khả năng tự thích nghi kịp thời
  • Khi tự nhiên biến đổi bất thường hay quá mức thích nghi thì cơ thể mới mắc bệnh.

VD: Thời tiết quá nóng hay quá lạnh đột ngột

75 of 86

2. Yếu tố xã hội:

  • Sự an toàn
  • Sự chăm sóc tinh thần
  • Sự chăm sóc y tế
  • Các mối quan hệ xã hội
  • Đời sống, công việc làm ổn định…

76 of 86

III. Nội môi: �

1. Khái niệm:

  • Nước chiếm khoảng 60 - 70% trọng lượng cơ thể .
  • 70 % lượng dịch nằm trong tế bào gọi là dịch nội bào.
  • Số còn lại 30 % nằm ngoài tế bào gọi là dịch ngoại bào.

77 of 86

  • Dịch ngoại bào cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của các tế bào.
  • Các tế bào trong cơ thể đều được sống trong cùng một môi trường đó là dịch ngoại bào
  • Dich ngoại bào được gọi là môi trường bên trong của cơ thể hay còn gọi là nội môi.

78 of 86

  • Dịch ngoại bào bao gồm:
  • Máu
  • Dịch kẽ,
  • Dịch bạch huyết
  • Dịch não tủy
  • Dịch nhãn cầu
  • Dịch ổ khớp, …

79 of 86

  • Trong đó máu là quan trọng nhất vì các dịch khác đều bắt nguồn từ máu.
  • Các tế bào tiếp nhận các chất cần thiết và đào thải các sản phẩm chuyển hóa đều qua môi trường dịch ngoại bào

80 of 86

2. Hằng tính nội môi:

  • Là điều kiện cần thiết để các tế bào thực hiện được chứng năng của nó
  • Là sự ổn định của nội môi ( VD: độ PH của máu).

81 of 86

  • Tính hằng định của nội môi được thể hiện ở :
  • Tính chất vật lý như: độ pH, áp suất, nhiệt độ, độ nhớt,
  • Ở tính chất hóa học như: nồng độ của các chất.
  • Mọi biến đổi của nội môi đều ảnh hưởng không tốt đến tế bào
  • Mọi quá trình bệnh đều làm thay đổi tính chất của nội môi.

VD: Nhiễm trùng máu, tràn dịch màng phổi, tiểu đường ..

82 of 86

2/ Tính hằng định nội môi: Được duy trì bởi 3 hệ thống các bộ phận, bộ máy của cơ thể là:

2.1 Hệ thống tiếp nhận:

  • Tiếp nhận chất dinh dưỡng
  • Tiêu hóa chất dinh dưỡng
  • Chuyển hóa chất dinh dưỡng

83 of 86

2.2 Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng:

  • Hệ thống dịch ngoại bào, đặc biệt là máu và hệ thống tuần hoàn.

2.3 Hệ thống bài tiết:

  • Hô hấp
  • Tiết niệu
  • Tiêu hóa
  • Da.

84 of 86

  • Khi môi trường biến đổi thì những hoạt động chức năng cũng phải biến đổi .
  • Biến đổi để giữ tính hằng định của nội môi
  • VD: Cơ chế điều hòa thân nhiệt ; tăng đào thải của thận….

85 of 86

  • Sự biến đổi là nhờ những cơ chế điều tiết của hệ thống thần kinh và nội tiết.
  • Làm cho cơ thể thích nghi với và duy trì sức khỏe lâu dài
  • Khi không thích nghi cơ thể sẽ có những rối loại vào lâm vào tình trạng bệnh.

86 of 86

  • Trong chẩn đoán bệnh, để đánh giá khả năng thích nghi cần dựa vào:
  • Phân tích các thành phần của máu , nước
  • Đánh giá độ pH
  • Đo nhiệt độ
  • Phân tích tính chất vật lý và hóa học: như các sản phẩm chuyển hóa, độ pH, áp suất thẩm thấu, nhiệt độ, …