1 of 96

第一课:入门

BÀI 1: NHẬP MÔN

2 of 96

教学分析

PHÂN TÍCH BÀI HỌC

Cấu tạo tiếng Hán

Ngữ âm

Chữ viết

Thanh mẫu

Vận mẫu

Giản thể

妈妈

Phồn thể

媽媽

Thanh điệu

3 of 96

01

Thanh mẫu - vận mẫu.

4 of 96

声母 Thanh mẫu

Vị trí phát âm

Thanh mẫu

Ví dụ

Âm môi

b p m

ba pa ma

Âm môi răng

f

fa

Âm tròn môi

w

wa

Âm đầu lưỡi trước

z c s

za ca sa

Âm đầu lưỡi giữa

d t n l

da ta na la

Âm đầu lưỡi sau

zh ch sh r

zhe che she re

Âm mặt lưỡi

j q x

ji qi xi

Âm cuống lưỡi

g k h y

ge ke he

5 of 96

声母 Thanh mẫu

b

Âm hai môi

Đặc điểm

Phát âm như âm “p” của tiếng Việt.

Âm môi tắc, trong, không bật hơi, hai môi khép chặt, khoang miệng chứa đầy hơi, hai môi bật mở nhanh khiến luồng hơi bên trong đẩy ra ngoài, dây thanh không rung.

Ví dụ: 爸爸 – bàba.

6 of 96

声母 Thanh mẫu

p

Âm hai môi

Đặc điểm

Âm môi tắc, trong, bật hơi. Vị trí phát âm giống chữ b, nhưng có bật hơi , dây thanh không rung.

Ví dụ: – pǎo.

7 of 96

声母 Thanh mẫu

m

Âm môi mũi

Đặc điểm

Âm môi mũi, không bật hơi, hai môi khép. Khi phát âm hai môi khép, ngạc mềm và lưỡi con hạ xuống, luồng khí theo khoang mũi ra ngoài. Dây thanh rung.

Ví dụ: 妈妈 – māma.

8 of 96

声母 Thanh mẫu

f

Âm môi răng

Đặc điểm

Phát âm như âm “ph” của tiếng Việt.

Âm môi răng, xát trong. Răng trên tiếp xúc với môi dưới, luồng hơi ma sát thoát ra ngoài. Dây thanh không rung.

Ví dụ: – fēi.

9 of 96

声母 Thanh mẫu

d

Âm đầu lưỡi

Đặc điểm

Phát âm như âm “t” của tiếng Việt.

Âm đầu lưỡi, tắc trong, không bật hơi. Khi phát âm, đầu lưỡi chạm vào chân răng trên, khoang miệng giữ hơi rồi hạ đầu lưỡi xuống thật nhanh, khiến luồng hơi đột ngột thoát ra ngoài. Dây thanh không rung.

Ví dụ: 弟弟 – dìdi.

10 of 96

声母 Thanh mẫu

t

Âm đầu lưỡi

Đặc điểm

Phát âm như âm “th” của tiếng Việt.

Âm đầu lưỡi, tắc trong, bật hơi. Vị trí phát âm giống âm d, khi luồng hơi từ miệng đột ngột bật ra, ta cần đẩy mạnh hơi ra. Dây thanh không rung.

Ví dụ: – tiān.

11 of 96

声母 Thanh mẫu

n

Âm đầu lưỡi

Đặc điểm

Âm đầu lưỡi, mũi. Khi phát âm đầu lưỡi chạm vào lợi trên, ngạc mềm và lưỡi con hạ xuống, khoang mũi mở, dây thanh rung.

Ví dụ: 奶奶 – nǎinai.

12 of 96

声母 Thanh mẫu

l

Âm đầu lưỡi

Đặc điểm

Âm bên, đầu lưỡi, mũi. Khi phát âm đầu lưỡi chạm vào lợi trên, so với âm n lùi về sau nhiều hơn, luồng hơi theo hai bên đầu lưỡi thoát ra ngoài. Dây thanh rung.

Ví dụ: – lí.

13 of 96

声母 Thanh mẫu

g

Âm cuống lưỡi

Đặc điểm

Phát âm như âm “c” của tiếng Việt.

Âm cuống lưỡi trong tắc, không bật hơi. Khi phát âm, phần cuống lưỡi nâng cao sát ngạc mềm. Sau khi trữ hơi, hạ nhanh phần cuống lưỡi xuống cho hơi bật ra ngoài một cách đột ngột. Dây thanh không rung.

Ví dụ: 哥哥 – gēge.

14 of 96

声母 Thanh mẫu

k

Âm cuống lưỡi

Đặc điểm

Phát âm như âm “kh” của tiếng Việt.

Âm cuống lưỡi trong tắc, bật hơi. Vị trí phát âm giống âm g, luồng hơi từ trong khoang miệng bật ra đột ngột, đẩy hơi mạnh ra, dây thanh không rung.

Ví dụ: – kǒu.

15 of 96

声母 Thanh mẫu

h

Âm cuống lưỡi

Đặc điểm

Âm cuống lưỡi ,xát trong. Khi phát âm cuống lưỡi tiếp cận với ngạc mềm, luồng hơi từ khoang giữa ma sát đi ra. Dây thanh không rung.

Ví dụ: – huā.

16 of 96

声母 Thanh mẫu

j

Âm mặt lưỡi trước

Đặc điểm

Phát âm như âm “ch” của tiếng Việt.

Âm mặt lưỡi không bật hơi, xát tắc trong. Khi phát âm, mặt lưỡi áp sát vào ngạc cứng, đầu lưỡi hạ xuống mặt sau rang dưới, luồng hơi từ khoảng giữa mặt lưỡi trên ma sát với ngạc cứng đi ra ngoài. Dây thanh không rung.

Ví dụ: – jiā.

17 of 96

声母 Thanh mẫu

q

Âm mặt lưỡi trước

Đặc điểm

Âm mặt lưỡi , bật hơi, tắc xát trong. Vị trí phát âm giống như j, cần bật hơi mạnh ra ngoài.

Ví dụ: – qián.

18 of 96

声母 Thanh mẫu

x

Âm mặt lưỡi trước

Đặc điểm

Âm mặt lưỡi, xát trong. Khi phát âm mặt lưỡi trên gần với ngạc cứng , luồng hơi từ mặt lưỡi trên ma sát với ngạc cứng ra ngoài . Dây thanh không rung.

Ví dụ: – xiǎo.

19 of 96

声母 Thanh mẫu

z

Âm đầu lưỡi trước

Đặc điểm

Phát âm như âm “ch” của tiếng Việt.

Âm đầu lưỡi trước , không bật hơi, tắc xát trong. Khi phát âm đầu lưỡi thẳng, chạm sát vào mặt sau rang trên, sau đó đầu lưỡi hơi lùi lại cho luồng hơi từ khuông miệng ma sát ra ngoài.

Ví dụ: – zuò.

20 of 96

声母 Thanh mẫu

c

Âm đầu lưỡi trước

Đặc điểm

Âm đầu lưỡi trước , bật hơi, tắc xát trong. Vị trí phát âm giống chữ “z”.

Ví dụ: – cí.

21 of 96

声母 Thanh mẫu

s

Âm đầu lưỡi trước

Đặc điểm

Phát âm như âm “x” của tiếng Việt.

Âm đầu lưỡi trước , tắc xát trong. Khi phát âm đầu lưỡi tiếp cận sau rang cửa dưới, luồng hơi từ chỗ mặt lưỡi và răng trên ma sát ra ngoài.

Ví dụ: – sì.

22 of 96

声母 Thanh mẫu

zh

Âm đầu lưỡi sau

Đặc điểm

Phát âm như âm “tr” của tiếng Việt.

Không bật hơi, tắc xát,trong. Khi phát âm đầu lưỡi cong lên chạm vào ngạc cứng, luồng hơi từ chỗ đầu lưỡi và ngạc cứng ma sát bật ra ngoài.dây thanh không rung.

Ví dụ: – zhōng.

23 of 96

声母 Thanh mẫu

ch

Âm đầu lưỡi sau

Đặc điểm

Bật hơi ,tắc xát , trong. Vị trí phát âm giống như chữ “zh” nhưng cần bật hơi mạnh ra.

Ví dụ: – chī.

24 of 96

声母 Thanh mẫu

sh

Âm đầu lưỡi sau

Đặc điểm

Phát âm như âm “s” của tiếng Việt.

Xát trong,khi phát âm đầu lưỡi cong lên tiếp cận với ngạc cứng luông hơi từ khe giữa ngạc cứng và đầu lưỡi na sát ra ngoài. Dây thanh không rung.

Ví dụ: – shì.

25 of 96

声母 Thanh mẫu

r

Âm đầu lưỡi sau

Đặc điểm

Phát âm như âm “r” của tiếng Việt.

Âm đục, xát, dây thanh rung.

Ví dụ: – rén.

26 of 96

声母 Thanh mẫu

y

Đặc điểm

Thanh âm đặc biệt, là hình thức viết hoa của nguyên âm đơn i.

Ví dụ: – yī.

Âm cuống lưỡi

27 of 96

声母 Thanh mẫu

w

Âm tròn môi

Đặc điểm

Thanh âm đặc biệt, là hình thức viết hoa của nguyên âm đơn u.

Ví dụ: – wǔ.

28 of 96

韵母 Vận mẫu

Vận mẫu

Ví dụ

Vận mẫu đơn

a

o

e

i

u

ü

吧 我 的 米 五 绿

Vận mẫu kép

ai

ao

ou

ei

ia

ie

iao

iu

ua

uo

uai

ui

üe

来 报 走 北

家 铁 小 球

花 活 怪 回 月

Vận mẫu mũi

an

ang

ong

en

eng

ian

in iang

ing iong

uan

un

uang

üan

ün

按 当 东 门 疼 间 今 江 听 雄 关 婚

光 权 俊

29 of 96

韵母 Vận mẫu

a

Vận mẫu đơn

Đặc điểm

Miệng mở rộng, lưỡi đặt thấp, không tròn môi.

Ví dụ: 阿姨 – āyí.

30 of 96

韵母 Vận mẫu

o

Vận mẫu đơn

Đặc điểm

Miệng mở rộng vừa phải, lưỡi hơi cao, lùi về sau, tròn môi.

Ví dụ: – ō.

31 of 96

韵母 Vận mẫu

e

Vận mẫu đơn

Đặc điểm

Miệng mở rộng vừa phải, lưỡi hơi cao, lùi về phía sau, môi không tròn. Đọc là “ơ”, nếu có thanh điệu đọc là “ưa”.

Ví dụ: – le.

饿 – è.

32 of 96

韵母 Vận mẫu

i

Vận mẫu đơn

Đặc điểm

Miệng hé, môi dẹt, lưỡi ở vị trí cao, tiến về phía trước.

Ví dụ: – yī.

33 of 96

韵母 Vận mẫu

u

Vận mẫu đơn

Đặc điểm

Miệng hé, môi tròn, lưỡi ở vị trí cao, nghiêng về phía sau.

Ví dụ: – bù.

34 of 96

韵母 Vận mẫu

ü

Vận mẫu đơn

Đặc điểm

Vị trí lưỡi cũng giống như “i”, nhưng cần môi tròn, độ mở cửa miệng gần giống như khi phát âm “u”.

Ví dụ: – lǜ.

35 of 96

韵母 Vận mẫu

ai

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Miệng mở rộng, đọc giống “ai” trong tiếng Việt.

Ví dụ: – lái.

36 of 96

韵母 Vận mẫu

ao

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Miệng mở rộng, đọc gần giống “ao” trong tiếng Việt.

Ví dụ: 包子 – baozi.

37 of 96

韵母 Vận mẫu

ou

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Miệng ngậm hơi tròn, đọc gần giống “âu” trong tiếng Việt.

Ví dụ: – gǒu.

38 of 96

韵母 Vận mẫu

ei

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Khẩu hình miệng hơi dẹt, đọc gần giống “ây” trong tiếng Việt.

Ví dụ: – nèi.

39 of 96

韵母 Vận mẫu

ia

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Miệng hơi dẹt, phát âm gần giống nối liền nhanh của i và a [ ia].

Ví dụ: – jiā.

40 of 96

韵母 Vận mẫu

ie

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Phát âm gần giống nối liền nhanh của âm i và ơ [ iε].

Ví dụ: 姐姐 – jiějie.

41 of 96

韵母 Vận mẫu

iao

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Phát âm gần giống nối liền nhanh của i và ao [ iau]

Ví dụ: 饺子 – jiǎozi.

42 of 96

韵母 Vận mẫu

iu

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Hoặc là “iou”.

Phát âm[ iәu], đọc gần giống “yêu“ của tiếng Việt.

Ví dụ: – liù.

43 of 96

韵母 Vận mẫu

ua

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Vận mẫu kép ,phát âm [uΛ] (đọc gần giống ua trong tiếng Việt).

Ví dụ: – huā.

44 of 96

韵母 Vận mẫu

uo

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Vận mẫu kép, phát âm [uo] , giống u-ô trong tiếng Việt.

Ví dụ: – duō.

45 of 96

韵母 Vận mẫu

uai

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Vận mẫu kép, phát âm [uai] , đọc gần giống “oai” trong tiếng Việt.

Ví dụ: – kuài.

46 of 96

韵母 Vận mẫu

ui

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Hoặc là “uei”

Vận mẫu kép ,phát âm [uei] (đọc gần giống “uây” trong tiếng Việt).

Ví dụ: – shuǐ.

47 of 96

韵母 Vận mẫu

üe

Vận mẫu kép

Đặc điểm

Phát âm [ yε] (đọc gần giống “uê” trong tiếng Việt.

Ví dụ: – yuè.

48 of 96

韵母 Vận mẫu

an

Vận mẫu mũi

Phát âm [Λn] âm “a” trước sau đó chuyển nhanh sang phụ âm “n”.

Ví dụ: – ān.

Đặc điểm

49 of 96

韵母 Vận mẫu

ang

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Phát âm [Λŋ] âm “a” trước sau đó chuyển sang phát âm âm “ng”.

Ví dụ: – cháng.

50 of 96

韵母 Vận mẫu

ong

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Phát âm [uŋ] âm “o” trước sau đó chuyển sang phát âm âm “ng”.

Ví dụ: – dōng.

51 of 96

韵母 Vận mẫu

en

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Phát âm [ən], âm “e”trước sau đó chuyển sang phụ âm “n”.

Ví dụ: – rén.

52 of 96

韵母 Vận mẫu

eng

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Phát âm [əŋ], âm “e”trước sau đó chuyển sang phụ âm “ng”.

Ví dụ: – dēng.

53 of 96

韵母 Vận mẫu

ian

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi, phát âm gần giống nối liền nhanh của i và an [ iεn] (đọc gần giống “en” của tiếng Việt).

Ví dụ: – tiān.

54 of 96

韵母 Vận mẫu

iang

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi ,phát âm [ iaղ] (đọc gần giống i-eng trong tiếng Việt)

Ví dụ: – jiāng.

55 of 96

韵母 Vận mẫu

in

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi ,phát âm giữ nguyên không đổi [ in].

Ví dụ: – yīn.

56 of 96

韵母 Vận mẫu

ing

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi ,phát âm giữ nguyên không đổi [ iղ].

Ví dụ: – tīng.

57 of 96

韵母 Vận mẫu

iong

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi, đọc liền của i-ong [yղ]

(đọc gần giống i-ung tiếng Việt).

Ví dụ: 兄弟 – xiōngdì.

58 of 96

韵母 Vận mẫu

uan

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi ,phát âm [uan] , (đọc gần “oan” trong tiếng Việt).

Ví dụ: – duǎn.

59 of 96

韵母 Vận mẫu

un

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Hoặc là “uen”.

Vận mẫu mũi, phát âm [uәn] , (đọc gần giống “uân” trong tiếng Việt).

Ví dụ: – hūn.

60 of 96

韵母 Vận mẫu

uang

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi ,phát âm [uaղ] , (đọc gần “oang” trong tiếng Việt)

Ví dụ: – chuáng.

61 of 96

韵母 Vận mẫu

üan

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi ,phát âm [ yεn] (đọc gần giống “oen” trong tiếng Việt.

Ví dụ: – yuǎn.

62 of 96

韵母 Vận mẫu

ün

Vận mẫu mũi

Đặc điểm

Vận mẫu mũi ,phát âm [ yn] (đọc gần giống “uyn” trong tiếng Việt

Ví dụ: – yún.

63 of 96

02

Thanh điệu.

64 of 96

声调 Thanh điệu

Ký hiệu

Ví dụ

Thanh 1

¯

ā mā

Thanh 2

/

á má

Thanh 3

v

ǎ mǎ

Thanh 4

\

à mà

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

Thanh 1

Thanh 2

Thanh 3

Thanh 4

Thanh điệu chính là yếu tố cơ bản và chính xác nhất để

điều chỉnh giọng khi phát âm. Giúp cho ngôn ngữ nói có

sự trầm bổng, tạo sự thích thú cho người nghe.

*Trong tiếng Hán có một số âm tiết không mang

thanh điệu, đọc rất nhẹ và ngắn gọi là thanh nhẹ.

Ví dụ: māma - nǐmen - péngyou - piàoliang

65 of 96

Phân biệt âm thanh điệu

bā pà dà tā hé fá gē kè

bǐ pí dé tè hòu fǒu gū kǔ

bù pù dì tì hēi fēi gǎi kǎi

bái pái dú tú hù fù gěi děi

běi péi dài tài hā fā gǒu kǒu

66 of 96

03

Biến điệu.

67 of 96

Biến điệu của thanh 3

Ví dụ: 你好 – nǐhǎo » níhǎo.

可以 – kěyǐ » kéyǐ.

Khi hai thanh 3 đi liền nhau thì thanh 3 thứ nhất

đọc thành thanh 2, thanh 3 của âm thứ 2 vẫn giữ nguyên.

  • Hai âm tiết đầu biến thành thanh 2: 展览馆 – zhǎnlǎn guǎn » zhánlán guǎn.
  • Ngắt thành từng cặp từ có nghĩa: 我很好 – wǒ hěn hǎo » wǒ hén hǎo.

Khi ba thanh 3 đi liền nhau thì có hai cách biểu hiện

68 of 96

Biến điệu của “yī”

Ví dụ: 一天 – yītiān » yìtiān.

Nếu “ yī ” ghép với từ mang thanh 1; 2 hoặc 3 thì sẽ

đọc thành thanh 4 ( yì ).

Ví dụ: 一件 – yītiān » yìtiān.

Nếu “ yī ” ghép với từ mang thanh 4 thì sẽ đọc thành thanh 2 ( yí ).

Ví dụ: – tīng yī tīng » tīng yi tīng .

Khi đứng giữa các từ lặp lại thì đọc thành thanh nhẹ.

69 of 96

Biến điệu của “ 不 ”

Ví dụ: 不是 – bùshì » búshì.

不去 bùqù » búqù.

Nếu “ 不 ”ghép với từ mang thanh 4 thì sẽ đọc là “bú”

70 of 96

04

Luyện tập tổng hợp.

71 of 96

rìběn piǎobái diànbù tùzi

gàiguān qǐchuáng kāiguān jiējí

zhǎnlǎn tāngmiàn pǔfǎ bàopò

shāngyè zǐdì chīlì xuéxí

cài ménpái chēngzàn sǎngyīn

72 of 96

qūchú zēnghèn gēge wángguó

hūnlǐ tòngkǔ liánjiē shǒubiǎo

línglóng yīnyuè chūntiān xiǎoniǎo

yǒumíng nǚde wǎnfàn nǎinai

fāshēng diànyǐngyuàn jiǎozi lǚfèi

73 of 96

Cách chào hỏi

Nǐhǎo

Xin chào !

你好!

Nín hǎo

Xin chào !

您好!

Cách chào hỏi đơn giản nhất đó chính là:

Khi gặp người lớn tuổi chúng ta sẽ chào:

74 of 96

Cách chào hỏi

Péngyoumen hǎo

Chào các bạn !

朋友们好!

Để chào nhiều người, bạn chỉ cần them từ chỉ số nhiều 们 – men vào sau 你 - nǐ

Nǐmen hǎo

Chào các bạn !

你们好!

75 of 96

Cách chào hỏi

Dàjiā hǎo

Chào mọi người !

大家好!

Ngoài ra còn có một cách chào với nhiều người khác

*Lưu ý: Không được dùng “您们”.

76 of 96

Cách chào hỏi

Cách chào thông dụng nhất của người Trung Quốc

đó chính là chào theo thời gian trong ngày.

Ví dụ:

早上好!- zǎoshàng hǎo 下午好!- xiàwǔ hǎo

上午好!- shàngwǔ hǎo 晚上好!- wǎnshàng hǎo

中午好!- zhōngwǔ hǎo

hoặc thân mật hơn một chút sẽ là 早安!- zǎo’ān

hoặc chỉ đơn giản là – zǎo.

77 of 96

Cách chào hỏi

Người Trung quốc rất coi trọng họ một người, lúc mới

quen, quan hệ chưa thân thiết, mọi người sẽ gọi nhau

bằng họ thay vì gọi tên như ở Việt Nam.

Ví dụ:

李小姐 - Lǐ xiǎojiě 叔叔 - Huáng shūshu

王大哥 - Wángdàgē 张老师 - Zhāng lǎoshī

78 of 96

Cách chào hỏi

Để chào hỏi với một người một khoảng thời gian rồi

chưa gặp, ta sẽ dùng câu:

好久不见!

Hǎo jiǔ bù jiàn

Đã lâu không gặp !

Trong câu này từ 好 – hǎo được hiểu là rất, đóng vai

trò là một phó từ chỉ mức độ.

你最近好吗?

Nǐ zuìjìn hǎo ma

Dạo này bạn có khỏe không?

79 of 96

Cách chào hỏi

Ngoài ra còn có cách hỏi khác để hỏi thăm một người

đã lâu không gặp:

你最近怎么样?

Nǐ zuìjìn zěnmeyàng

Dạo này bạn thế nào ?

Trong câu này từ 怎么样 – hǎo dùng để hỏi về trạng

thái, tình hình của sự vật, sự việc; nghĩa là thế nào,

như thế nào.

80 of 96

Cách chào hỏi

Ngoài ra còn có cách hỏi khác để hỏi thăm một người

đã lâu không gặp:

你最近怎么样?

Nǐ zuìjìn zěnmeyàng

Dạo này bạn thế nào ?

Trong câu này từ 怎么样 – hǎo dùng để hỏi về trạng

thái, tình hình của sự vật, sự việc; nghĩa là thế nào,

như thế nào.

81 of 96

Các cách đáp lại lời hỏi thăm

Wǒ zuìjìn hěn hǎo

Dạo này tôi rất khỏe.

1.我最近很好

Wǒ yě shì.

Tôi cũng vậy.

04.我也是

Wǒ zuìjìn bù hǎo.

Dạo này tôi không được khỏe.

02.我最近不好

Nǐ ne ?

Còn bạn ?

03.你呢?

82 of 96

Cách chào hỏi xã giao

Chī fàn le ma ?

Ăn cơm chưa?

Đây là câu xã giao bình thường, người hỏi không quan tâm câu trả

lời của bạn như thế nào. Chỉ là thể hiện sự quan tâm.

83 of 96

08

8 nguyên tắc viết chữ Hán.

84 of 96

1.Ngang trước sổ sau.

Ví dụ: Với chữ Thập (số mười) Nét ngang sẽ được viết trước sau đó đến nét dọc.

85 of 96

2. Phẩy trước mác sau.

Các nét xiên trái (丿) được viết trước, các nét xiên phải

(乀) viết sau.

Ví dụ: Với chữ Số 8

86 of 96

3.Trên trước dưới sau.

Các nét bên trên được viết trước các nét bên dưới.

VD: Số 2   số 3。Mỗi nét được viết từ trái qua phải và lần lượt từ trên xuống dưới

87 of 96

4.Trái trước phải sau.

Trong chữ Hán các nét bên trái được viết trước, nét bên phải viết sau.

VD: Với chữ “châu” – bộ nhật

88 of 96

5.Ngoài trước trong sau.

Khung ngoài được viết trước sau đó viết các nét trong sau. Cái này được ví như xây thành bao trước, có để cổng vào và tiến hành xây dựng bên trong sau.

VD: Chữ “gió” - Khung ngoài được viết trước, sau đó viết chữ bên trong

89 of 96

6.Vào trước đóng sau.

Nguyên tắc này được ví như vào nhà trước đóng cửa sau

 Chữ “Quốc” trong“Quốc gia” – , chữ “hồi” khung ngoài được viết trước, sau đó viết đến bộ bên trong và cuối cùng là đóng khung lại => hoàn thành chữ viết.

90 of 96

7.Giữa trước hai bên sau.

Giữa trước hai bên sau là nguyên tắc căn bản thứ 7 trong viết chữ Hán.�Lưu ý: Giữa trước 2 bên sau được áp dụng khi 2 bên đối xứng nhau (đối xứng chứ không phải các nét giống nhau, các nét giống nhau theo quy tắc 4: Trái trước, phải sau).

VD: chữ “nước” trong nước chảy – 。Nét sổ thẳng được viết trước, sau đó viết nét bên trái, cuối cùng là nét bên phải.

91 of 96

8. Bộ viết sau cùng.

92 of 96

8 nét cơ bản trong tiếng Hán

93 of 96

10

Mẫu câu thông dụng

94 of 96

1. 你好!- Nǐ hǎo!

Xin chào !

2. 早安!- Zǎo ān!

Chào buổi sáng !

3. 早上好!- Zǎoshàng hǎo!

Chào buổi sáng !

4. 中午好!- Zhōngwǔ hǎo!

Chào buổi trưa !

5. 下午好!- Xiàwǔ hǎo!

Chào buổi chiều !

6. 晚上好!- Wǎnshàng hǎo!

Chào buổi tối !

7. 你好吗?- Nǐ hǎo ma?

Bạn có khỏe không ?

8. 你最近好吗?- Nǐ zuìjìn hǎo ma?

Gần đây bạn có ổn không ?

9. 你最近怎么样?- Nǐ zuìjìn zěnme yàng?

Gần đây bạn thế nào ?

10. 我最近很好。- Wǒ zuìjìn hěn hǎo.

Dạo này tôi rất khỏe.

11. 不好。- Bù hǎo.

Không ổn.

12. 不太好。- Bù tài hǎo.

Không ổn lắm

95 of 96

13. 还好。- Hái hǎo.

Cũng ổn.

14. 不错。- Bùcuò.

Không tệ

15. 一般。- Yībān.

Bình thường.

16. 我最近很忙。- Wǒ zuìjìn hěn máng.

Dạo này tôi rất bận.

17. 你呢?- Nǐ ne?

Còn bạn ?

18. 我也是。- Wǒ yěshì.

Tôi cũng vậy

19. 谢谢!- Xièxie!

Cám ơn !

20. 吃饭了吗?- Chīfàn le ma?

Ăn cơm chưa ?

21. 好久不见。- Hǎojiǔ bù jiàn.

Lâu quá không gặp.

22. 再见!- Zàijiàn!

Tạm biệt !

96 of 96