第十八课
Bài 18:
Tôi đã lên mạng bốn tiếng đồng hồ
我上了四个小时的网
Minliang
01
课文� Bài khóa
Minliang
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 最少 | Zuìshǎo | | Ít nhất |
2 | 小时 | xiǎoshí | 名 | Tiếng đồng hồ, giờ đồng hồ |
3 | 网 | wǎng | 名 | Mạng, lưới |
4 | 不常 | bù cháng | | Không thường xuyên |
5 | 常 | cháng | 副 | Thường xuyên, luôn luôn |
6 | 上 | shàng | 名 | Ở trên, bên trên |
7 | 新闻 | xīnwén | 名 | Tin tức |
8 | 另外 | lìngwài | 副 | Ngoài ra |
9 | 查 | chá | 动 | Kiểm tra, tra cứu |
10 | 邮件 | yóujiàn | 名 | Mail, e-mail |
11 | 聊 | liáo | 动 | Nói chuyện phiếm, tán ngẫu |
12 | 长 | cháng | 形 | dài |
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 最少 | Zuìshǎo | | Ít nhất |
2 | 小时 | xiǎoshí | 名 | Tiếng đồng hồ, giờ đồng hồ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 网 | wǎng | 名 | Mạng, lưới |
4 | 不常 | bù cháng | | Không thường xuyên |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 常 | cháng | 副 | Thường xuyên, luôn luôn |
6 | 上 | shàng | 名 | Ở trên, bên trên |
7 | 新闻 | xīnwén | 名 | Tin tức |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 另外 | lìngwài | 副 | Ngoài ra |
9 | 查 | chá | 动 | Kiểm tra, tra cứu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 邮件 | yóujiàn | 名 | Mail, e-mail |
11 | 聊 | liáo | 动 | Nói chuyện phiếm, tán ngẫu |
12 | 长 | cháng | 形 | dài |
我现在每天最少上两个小时的网。�Wǒ xiànzài měitiān zuìshǎo shàng liǎng gè xiǎoshí de wǎng. �我不长在网上看新闻,我喜欢在网上聊天。�Wǒ bù cháng zài wǎngshàng kàn xīnwén, wǒ xǐhuān zài wǎngshàng liáotiānr�另外,我每天都要去查一下邮件。我跟父母,朋友都是在网上聊天儿�Lìngwài, wǒ měitiān dōu yào qù chá yíxià yóujiàn. Wǒ gēn fùmǔ, péngyou dōu shì zài wǎngshàng liáotiānr�我们每次都聊很长时间,网上聊天儿真是太方便了�Wǒmen měi cì dōu liáo hěn cháng shíjiān, wǎngshàng liáotiānr zhēnshì tài fāngbiàn le |
问题 Wèntí�1.阿明为什么没吃晚饭?�Āmíng wèishéme méi chī wǎnfàn?�2.谁上网学习汉语?�Shéi shàngwǎng xuéxí Hànyǔ?�
【第一课文:Bài khóa 1 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 都 | Dōu | 副 | Đều |
2 | 一直 | yìzhí | 副 | Luôn luôn, liên tục |
3 | 忘 | wàng | 动 | Quên |
4 | 多长时间�多 | duō cháng shíjiān�duō | 副 | Bao lâu dùng để hỏi về mức độ |
5 | 邮箱 | yóuxiāng | 名 | Hộp thư, hòm thư |
6 | 发 | fā | 动 | Gửi |
7 | 网站 | wǎngzhàn | 名 | Website, trang mạng một lúc |
8 | 一会儿 | yíhuìr | 名 | Một lúc |
9 | 给 | gěi | 动 | Dùng để giới thiệu đối tượng tiếp nhận |
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 都 | Dōu | 副 | Đều |
2 | 一直 | yìzhí | 副 | Luôn luôn, liên tục |
3 | 忘 | wàng | 动 | Quên |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 多长时间�多 | duō cháng shíjiān�duō | 副 | Bao lâu dùng để hỏi về mức độ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 邮箱 | yóuxiāng | 名 | Hộp thư, hòm thư |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 发 | fā | 动 | Gửi |
7 | 网站 | wǎngzhàn | 名 | Website, trang mạng một lúc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 一会儿 | yíhuìr | 名 | Một lúc |
9 | 给 | gěi | 动 | Dùng để giới thiệu đối tượng tiếp nhận |
琳娜:都九点了,你怎么才吃晚饭?�Línnà: Dōu jiǔ diǎnle, nǐ zěnme cái chī wǎnfàn? 阿明:我一直上网,忘了吃饭。�Āmíng: Wǒ yìzhí shàngwǎng, wàngle chīfàn. 琳娜: 你上了多长时间的网?.�Línnà: Nǐ shàngle duō cháng shíjiān de wǎng? 阿明:上了四个小时,看看邮件,发发邮件,聊聊天儿,就九点了。�Āmíng: Shàngle sì gè xiǎoshí, kàn kan yóujiàn, fā fa yóujiàn, liáo liaotiānr, jiù jiǔ diǎnle. 琳娜:你是不是也上网学汉语? �Línnà: Nǐ shì búshì yě shàngwǎng xué Hànyǔ? 阿明:没有,你能告诉我几个比较好的网站吗?�Āmíng: Méiyǒu, nǐ néng gàosù wǒ jǐ gè bǐjiào hǎo de wǎngzhàn ma? 琳娜:可以,一会儿我给你他个电子邮件。�Línnà: Kěyǐ,,yíhuìr wǒ gěi nǐ tā gè diànzǐ yóujiàn. |
问题 Wèntí�1.阿明为什么没吃晚饭?�Āmíng wèishéme méi chī wǎnfàn? �2. 谁上网学习汉语�Shéi shàngwǎng xuéxí Hànyǔ�
【第二课文:Bài khóa 2 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 急急忙忙�急忙 | jí jí máng máng jímáng | 形 | Vội vội vàng vàng�vội vàng |
2 | 交 | jiāo | 动 | Giao , nộp |
3 | 电话 | diànhuà | 名 | Điện thoại |
4 | 费 | fèi | 名 | Chi phí, phí tổn |
5 | 排队 | páiduì | 动 | Xếp hàng |
6 | 为什么 | wèishéme | | Vì sao |
7 | 开账户 | kāizhànghù | | Mở tài khoản |
8 | 账户�卡 | zhànghù�kǎ | 名 | Tài khoản Thẻ, thiếp, phiếu |
9 | 只 | zhǐ | 副 | Chỉ có |
10 | 分钟 | fēnzhōng | 量, 名 | Phút |
11 | 得 | děi | 助 | Nên, phải |
12 | 试 | shì | 动 | Thử |
【第三课文:Bài khóa 3 】
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 急急忙忙�急忙 | jí jí máng máng �jí máng | 形 | Vội vội vàng vàng�vội vàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 交 | jiāo | 动 | Giao , nộp |
3 | 电话 | diànhuà | 名 | Điện thoại |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 费 | fèi | 名 | Chi phí, phí tổn |
5 | 排队 | páiduì | 动 | Xếp hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 为什么 | wèishéme | | Vì sao |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 开账户 | kāizhànghù | | Mở tài khoản |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 账户�卡 | zhànghù�kǎ | 名 | Tài khoản Thẻ, thiếp, phiếu |
9 | 只 | zhǐ | 副 | Chỉ có |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 分钟 | fēnzhōng | 量, 名 | Phút |
11 | 得 | děi | 助 | Nên, phải |
12 | 试 | shì | 动 | Thử |
崔浩:山田你急急忙忙去哪儿啊?�Cuī hào: Shāntián nǐ jí jí máng máng qù nǎr a? 山田:我要去银行交电话费。�Shāntián: Wǒ yào qù yínháng jiāo diànhuà fèi. 崔浩:去银行要排很长时间的队。 你为什么不在网上交费啊。�Cuī hào: Qù yínháng yào pái hěn cháng shíjiān de duì. Nǐ wèishéme búzài wǎngshàng jiāo fèi a. 山田:网上怎么交费啊?Shāntián: Wǎngshàng zěnme jiāo fèi a? 崔浩:你开一个网上银行账户就可以了。Cuī hào: Nǐ kāi yígè wǎngshàng yínháng zhànghù jiù kěyǐle. 山田:我有中国 银行的卡, 可以开网上银行账户吗?�Shāntián: Wǒ yǒu zhòngguó yínháng de kǎ, kěyǐ kāi wǎngshàng yínháng zhànghù ma? 崔浩:中国银行, 当然没问题了,网上交费只需要几分钟�Cuī hào: Zhōngguó yínháng, dāngrán méi wèntíle, wǎngshàng jiāo fèi zhǐ xūyào jǐ fēnzhōng . 山田:是吗,这么好,我得试试。�Shāntián: Shì ma, zhème hǎo, wǒ děi shì shi. |
问题 Wèntí�1.山田可以在网上交费吗?�Shāntián kěyǐ zài wǎngshàng jiāo fèi ma?�2. 网上怎么交费?�Wǎngshàng zěnme jiāo fèi?
【第三课文:Bài khóa 3 】
02
注释�Chú thích
1. 我现在每天最少上两个小时的网
“两个小时”Bểu thị một khoảng thời gian. Các từ ngữ chỉ thời đoạn bao gồm“ 分钟,刻种,小时,钟头, 天,月,年”Ví dụ:
失误分钟(一刻钟) 两个班小时
一天 两个星期 三个月 四年�
2. (我)上了四个小时(的网)�“四个小时”là bổ ngữ thời lượng của “上”. Bổ ngữ thời lượng chỉ sự liên tục của động tác hoặc trạng thái. Từ ngữ thường dùng để hỏi là “多长时间” |
Chủ ngữ(S) | Vị ngữ(P) | |
Động từ | Thời lượng | |
我 | 来了 | 一个月了 |
我 | 睡了 | 八个小时 |
他 | 学了 | 两年 |
(1)Động từ không mang tân ngữ |
(2)Khi tân ngữ của động từ là 1 danh từ,“的” có thể được lược bỏ |
Chủ ngữ(S) | Vị ngữ(P) | ||||
| Động từ(v) | Thời lượng | (的) | Tân ngữ(O) | |
我 | 天天 | 上 | 一个小时 | (的) | 网 |
我 | | 学了 | 一年 | (的) | 汉语了 |
你 | | 看了 | 多长时间 | (的) | 电视 |
Các ví dụ trên có thể diễn đạt theo cách sau : � |
Chủ ngữ(S) | Vị ngữ(P) | |||
| Động từ(v)+ Tân ngữ (O) | Động từ(v) | Thời lượng | |
我 | 天天 | 网上 | 上 | 一个小时 |
我 | | 学汉语 | 学了 | 一年了 |
你 | | 看电视 | 看了 | 多长时间 |
(3)“来”“去” Không biểu thị sự liên tục của hành động, khi đi cùng bổ ngữ thời lượng, sẽ biểu thị thời gian kể từ khi phát sinh hành động đến thời điểm nói.Khi đi kèm tân ngữ , bổ ngữ thời lượng đặt sau tân ngữ. Ví dụ: (1)我来一个星期了 (2)我来中国两年了 (3)他去上海三天了 |
3.看看邮箱,发发邮件,聊聊天儿
Trong tiếng Trung một vài động từ có thể lặp lại . Động từ lặp lại biểu thị thời gian xảy ra hành động ngắn, hoặc biểu thị sự thoải mái, tùy tiện, đôi khi cũng được dùng để biểu thị sự trải nghiệm. Dạng lặp lại của đơn âm tiết là AA, của động từ có hai âm tiết là ABAB. Ví dụ:
(1)我可以试试这件衣服吗?�(2)我能用用你的词典吗?
(3)你身体不好休息休息吧�
4. 你是不是也上网学汉语
Câu hỏi dùng cụm“是不是”biểu thị người hỏi đã có một chắc chắn về một cái gì đó, nhưng cần xác nhận thêm. “是不是”có thể đặt trước vị ngữ , có thể đặt ở đầu câu. Ví dụ:
(1)山田是不是搬家?�(2)是不是你不喜欢喝咖啡?
(3)下个星期五是你的生日,是不是?�
5. 你急急忙忙去哪儿啊?
“急急忙忙” là tính từ lặp lại làm trạng ngữ. Trong tiếng trung , dạng lặp lại của các tính từ đơn âm tiết là AA, các từ từ có hai tâm tiết là AABB. Ví dụ:
(1)你慢慢说�(2)他高高兴兴的回去了
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 锻炼 | Duànliàn | 动 | Rèn luyện |
2 | 坐飞机 | zuò dìtiě | | Đi máy bay |
3 | 坐地铁 | zuò | | Đi tàu điện ngầm |
4 | 做公共汽车 | gōnggòng qìchē | | Đi xe bus |
【补充词语TỪ BỔ SUNG】
3
写汉字�Viết chữ Hán
Minliang
1. Bộ thủ chữ Hán |
Hình dạng | Tên gọi | Chữ ví dụ |
钅 | Bộ kim | 钱 |
王 | Bộ vương | 玩 |
2. Tổ hợp chữ Hán |
Bộ thủ | Thành phần kết cấu | Ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
| | | |
| | | |
4
练习�Luyện tập
Minliang
最少—————— 电话—————— 新闻—————�另外 —————— 邮件—————— 每次—————�护照—————— 排队—————— 小时————— 2. Đọc lưu loát các cụm từ sau: 看看电视 买买东西 聊聊天儿 发发邮件 试试衣服 看看书 听听音乐 吃吃饭 上上网 |
|
3. Hãy điền dạng lặp lại của động từ dưới đây vào chỗ trống:
|
|
看 吃 用 问 听 发 玩儿 试 写 买 打 休息 参观 收拾 跑 |
4. Dùng 是不是 đặt câu hỏi (1)北京的冬天很冷 (2)办银行卡不麻烦 (3)网上交费很方便 (4)我已经买了生日礼物 (5)我很喜欢打太极拳 |
|
5. Dùng các từ trong ngoặc để hoàn thành hội thoại: (1)A:_____________________________( 多长时间)? B:我学了两年汉语�(2)A:———————————(多长时间)?� B: 我来中国四个月了 (3)A: 你每天睡多长时间觉?� B: __________________________(最少) (4)A: 假期你想做什么? B: ___________________________(得) (5)A:昨天你怎么没来 ?� B:________________________(忘了) |
|
6. Xắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh: �(1)上网 一会儿 我 要 (2)交 哪儿 费 电话 在 (3)我 排队 一个小时 已经 了 (4)我 喝 咖啡 只 早上 (5)去 急急忙忙 他 办公室 了 (6)得 我 打工 假期 去 (7)他 看 三个小时 电视 了 都 了 (8)需要 你 一个 银行账户 开吗 |
|
谢谢
Minliang