1 of 80

�ĐẠI DỊCH COVID -19 �HAI NĂM NHÌN LẠI��Hà Nội ngày 9-10.12.2021

GS. Nguyễn Gia Bình

Hội HSCC&CĐ Việt nam

2 of 80

3 of 80

Dịch SARS-CoV-2 sau 1 năm

Characteristics of SARS- CoV-2 and COVID-19 (Nature Review, Oct 2020)

4 of 80

Tình hình COVID 19 tính đến 5/12/2021�nguồn : https://www.worldometers.info/coronavirus

TÌNH HÌNH

TỔNG SỐ MẮC

TỬ VONG

TỈ LỆ %

5/7-5/8-5/12

THẾ GIỚI

265.970.075

5.257.130

7,0 → 3.8 →

1,9

CHÂU Á

82.511.787

1.220.188

1,4

CHÂU ÂU

75.526.773

1.433.934

1,8

MỸ + BRAZIN

72.112.947

1.424.437

5,8 →3,3 → 1,9

VIỆT NAM

1.309.092

26.260

0,87-2,2- 2.4

2,0

5 of 80

Khó khăn trong thống kê số BN

6 of 80

TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH COVID 19�nguồn: tin tức TTXVN

7 of 80

GIẢM TUỔI THỌ �Steven H Woolf et al .BMJ 2021;373:n1343

8 of 80

Tổn thất về kinh tế�nguồn: vnexpress

9 of 80

DI CHỨNG SAU 1 NĂM Ở VŨ HÁN Lixue Huang et al . Lancet 2021; 398: 747–58

  • 1276 Bn theo dõi sau 6-12 tháng : 68% có ít nhất 1 triệ u chứng và 49 % sau 12 tháng
  • Khó thở đánh giá qua thang điểm mMRC ≥ 1 ↑ sau 6 -12 tháng 26% → 30% (p=0·014).
  • Test đi bộ 6 phút tương đương giữa 6-12 tháng Lo âu- trầm cảm : 26 23%
  • Giói nữ > nam : yếu cơ ) OR 1,43, lo lắng , trầm cẩm OR 2 , và lú lẫn gấp 2,97 lần

10 of 80

DI CHỨNG SAU NHIỄM COVID 19

11 of 80

BỆNH HỌC COVID 19

12 of 80

Thâm nhập vàoTB và nhân lên của VR�Ahmet Kursat Azkur et al . Allergy. 2020;75:1564–1581.

13 of 80

ĐÁP ỨNG VIÊM GIAI ĐOẠN SỚM TẠI PHỔI �Coronavirus Disease 2019 (COVID-19)—Epidemiology, Diagnosis, and Treatment�JAMA. doi:10.1001/jama.2020.12839.. July 10, 2020

14 of 80

Huyết khối tắc mạch qua cơ chế miễn dịch�Roberto F. Nicosia et al . COVID-19 Vasculopathy. Am J Pathol 2021,1377e1387

Đáp ứng viêm quá mức dẫn đến :

  • Tăng đông
  • Hoạt hóa tiểu cầu
  • Tổn thương TB Nọi mạc; giảm yếu tố kháng đông
  • Tăng yếu tố tăng đông
  • Hình thành Huyết khối

15 of 80

Huyết khối tắc mạch qua cơ chế miễn dịch�Ortega-Paz et al .J Am Heart Assoc. 2021;10:e019650.

16 of 80

TỔN THƯƠNG TẠI PHỔI

17 of 80

Tổn thương tại phổi Bn 39 TUỔI CÓ THAI ( BV COVID 19 Lâm Đồng)

18 of 80

CT-SCAN COVID 19

BV BỆNH NHIỆT ĐỚI

BV BẮC NINH

19 of 80

Rối loạn đông máu trong lòng mạch phổi �Dennis McGonagle et al ;thelancet.com/rheumatology Vol 2 July 2020

20 of 80

Tổn thương phổi trên CT-SCAN �(gattinoni et al ICM)

loại L

Loại H

21 of 80

Tổn thương phổi giai đoạn muộn Coronavirus Disease 2019 (COVID-19)—Epidemiology, Diagnosis, and Treatment�JAMA. doi:10.1001/jama.2020.12839.. July 10, 2020

22 of 80

Thay đổi kiểu hình của tổn thương phổi�Roberto Tonelli et al . J. Clin. Med. 2021, 10, 975

23 of 80

GIẢM O2 BN VẪN DỄ CHỊU (Happy hypoxemia)�cảm giác↓, gắn Hb với O2 .Dhont et al. Respiratory Research (2020)21:198

24 of 80

TỔN THƯƠNG NGOÀI PHỔI

25 of 80

TỔN THƯƠNG VI THỂ ; HK-TẮC MẠCH �Benjamin et al Lancet 2020;396:320-32

A; Huyết khối trong mạch máu nhỏ

C : Vi huyết khối mạch nhỏ ở phổi

D vi huyết khối trong phỏi

E ; vi huyết khối tĩnh mạch thận

26 of 80

Biểu hiện LS của của COVID- 19�Ashley L. St. Early Insights into Immune Responses during COVID-19. The Journal of Immunology, 2020,205: 555–564.

27 of 80

Tổn thương ngoài phổi

  • Cơ chế tổn thương : TB nội mạc do virut, + do cytokine + huyết khối tại chỗ + tưới máu mô thiếu O2 tổ chức toàn thân
  • Biểu hiện tại phổi : thường gặp nhất
  • Biểu hiện ngoài phổi : Tuần hoàn ( tim + mạch ) Tiêu hóa: dạ dày , ruột. Gan mật-tụy . Thận ( cầu thận , ống thận ) Thần kinh: não,tủy, TK ngoại biên. Huyết học ; Tăng đông, sinh tủy . Da…

28 of 80

Cơ chế tổn thương cơ tim �Pocheng et al. Curr Cardiol Rep (2020) 22:34

29 of 80

�Tổn thương thận cấp ( AKI ) do covid-19 �

30 of 80

Tổn thương thần kinh�JAMA Neurology Published online May 29, 2020

31 of 80

Biểu hiện LS của của COVID- 19�Elaheh Kordzadeh-Kermani et al. Pathogenesis, clinical manifestations & complications of COVID-19. Future Microbiol. (2020) 15(13)

32 of 80

Xét nghiệm – hình ảnh

  • Các XN huyêt học và đông máu
  • XN bi lan viêm và cytokine
  • Xn sinh hóa : theo mức độ nặng
  • Chẩn đoán hình ảnh : Xquang, CT-scan
  • vai trò của siêu âm : giúp chẩn đoán , tiên lượng , theo dõi phổi, tim, mạch, đánh giá thể tích tuần hoàn, và hướng dẫn thủ thuật xâm lấn ( đặt ống thông mạch máu, dẫn lưu….)

33 of 80

Rối loạn đông máu trong �covid 19�sớm : tăng đông , tắc mạch �muộn : DIC, chảy máu

34 of 80

HUYẾT KHỐI TẮC MẠCH DO COVID 19 �Rebecca etal . British Journal of Haematology, 2021, 194, 518–529

35 of 80

�COVID-19-associated coagulopathy Colling and Kanthi .Vascular Medicine. https://orcid.org/0000-0002-5660-5194�1–�8

36 of 80

HUYẾT KHỐI TẮC MẠCH DO COVID 19�Coagulopathy of Coronavirus Disease 2019.Toshiaki Iba et al CCM 2020

37 of 80

Tiến triển của covid 19 và đông –cầm máuOrtega-Paz et al .J Am Heart Assoc. 2021;10:e019650

38 of 80

Huyết khối – tắc mạch Ann Intern Med. doi:10.7326/M20-2003

39 of 80

CƠN BÃO CYTOKINE

40 of 80

Hội chứng giải phóng cytokine ( CRS) hay cơn bão cytokine ( cytokine storm )

41 of 80

CƠN BÃO CYTOKINE – TỔN THƯƠNG CÁC CƠ QUAN�David C. Fajgenbaum. Cytokine Storm. N Engl J Med 2020;383:2255-73.

42 of 80

Hội chứng viêm hệ thống đa cơ quan ở trẻ em (MIS-C) �và người lớn

43 of 80

Hội chứng viêm hệ thống đa cơ quan ở trẻ em (MIS-C) L.R. Feldstein et al.. N Engl J Med 2020;383:334-46.

44 of 80

ĐIỀU TRỊ THEO MỨC ĐỘ NẶNG VÀ THEO GIAI ĐOẠN

45 of 80

Diễn biến của covid và điều trị �Peter B. Sherren et al British Journal of Anaesthesia, 125 (6): 912e925 (2020)

46 of 80

Mức độ nặng –Tử vong

  • Khoảng 80% là nhẹ ( ít tử vong ) hoặc không triệu chứng ( là nguồn lây ). Chú ý bệnh nền
  • 15% trung bình và nặng : cần nhập viện
  • 5 % nguy kịch : sốc, suy đang tạng
  • Có thái độ xử trí , tiên lượng phù hợp vào thời điểm đó và có kế hoạch tiếp theo
  • 3 mức độ : dựa trên các dấu hiệu lâm sàng, cận lâm sàng dễ nhận biết và thực hiện
  • Đưa ra nguyên tắc điều trị : cụ thể hóa sau đó ( thuốc, máy hỗ trợ, theo dõi , xét nghiệm , dinh dưỡng , chăm sóc …)

47 of 80

Mức độ nặng –Tử vong

  • ITALIA;. 1591 Bn nhập viện ( tử vong 26%).

Giacomo Grasselli .JAMA. 2020;323(16):1574-1581

  • New york ; 5700 bn ( tử vong 24,5%).

Safiya Richardson . JAMA. 2020;323(20):2052-2059: 5

  • BRAZIN ; 250.000 ( tử vong 38%) trong đó 59% ICU, 80% Bn thở máy .

Otavio T Ranzani Lancet Respir Med 2021 January 15, 2021

  • Đức : 10.021 Bn ở 920 bệnh viện ( tử vong 22%) , Bn không thở máy 16% , NIV : 50% ,
  • MV : 53 %. MV + Lọc máu : 73%

Christian Karagiannidis Lancet Respir Med 2020; 8: 853–62

48 of 80

Tử vong ở Việt nam

  1. Bệnh diễn biến nặng
  2. Bệnh nền nhưng không được tiếp tục theo dõi, điều trị đúng
  3. Nhiễm trùng thứ phát ( vi khuẩn , nấm )
  4. Dinh dưỡng ( dịch, calo, thành phần ) không đủ , tinh thần suy sụp

Thay đổi chiến lược : không covid → chung sống với covid ( khi đã có vacxin )

49 of 80

CÁC BỆNH KÈM THEO�CDC MMWR January 22–May 30, 2020 .1,761,503 Bn ,tử vong 103,700

  • Bệnh tim mạch (32.2%)
  • Bệnh phổi mãn tính(17.5%)
  • Bệnh thận (7.6%)
  • Đái tháo đường (30.2%)
  • Bệnh gan (1.4%)
  • Suy giảm miễn dịch (5.3%) : chống thải ghép, corticoid ...
  • Thần kinh / di chứng TK (4.8%)
  • Béo phì

50 of 80

Phân loại mức độ nặng

  • Có thái độ xử trí phù hợp vào thời điểm đó
  • Giúp tiên lượng để có kế hoạch tiếp theo
  • 3 mức độ : dựa trên các dấu hiệu lâm sàng, cận lâm sàng dễ nhận biết và thực hiện
  • Đưa ra nguyên tắc điều trị : cụ thể hóa sau đó ( thuốc, máy hỗ trợ, theo dõi , xét nghiệm , dinh dưỡng , chăm sóc …)

51 of 80

Tổng hợp nguyên tắc điều trị

52 of 80

Tổng hợp nguyên tắc điều trị

53 of 80

Điều trị suy hô hấp

  • Theo dõi phát hiện SHH sớm: SpO2 , nhịp thở , mạch , ý thức
  • Điều trị : Thở O2 qua canun mũi ,qua mặt nạ .
  • NIV : CPAP ( qua canun , hetmet ), BiPAP
  • HFNO ; hiệu quả, dễ sử dụng
  • Nằm sấp sớm ; từ khi chưa thở máy
  • Thở máy xâm nhập
  • ECMO

54 of 80

Áp dụng kỹ thuật ECMO �( BV bệnh Nhiệt đới TW)

55 of 80

Sơ đồ xử trí SHH �Hướng dẫn BYT 6/10/21

56 of 80

THUỐC DÙNG TRONG �COVID 19

57 of 80

Cơ chế tác dụng của các thuốc điều trị COVID- 19

Omkar Indari et al. Frontiers in Pharmacology March 2021 | Volume 12 | Article 632677

58 of 80

�Tóm tắt các thuốc trong điều trị�6 Covid-19 treatments helping patients survive. Health 24�

59 of 80

Điều trị rối loạn đông máu

  • Huyết khối –tắc mạch theo cơ chế Rudolf Virchow ( Bất động + Tăng đông + tổn thương thành mạch )
  • DVT(Deep venous thrombosis)→Nhồi máu phổi(PE)
  • COVID 19 còn thêm Cơ chế Huyết khối liên quan miến dịch PVTE
  • HK covid 19 + DVT ( → nhồi máu nhiều nơi : phỏi, não, tim , mắt . chi. mạc treo, da….)
  • Chống đông : quan trọng
  • Dùng sớm : liều thấp , an toàn , dễ thực hiện ( có tổn thương trên xquang hoặc CT scan , nhịp thở > 20/ phút, SpO2 < 96% ) nếu không có chống chỉ định

60 of 80

Sử dụng thuốc chống đông �HD BYT 06/10/21

Có tính đến BMI. Chức năng thận

61 of 80

Corticoid không dùng sớm quá

  • Mức độ nhẹ: Chưa dùng.
  • Mức độ trung bình: Dexamethason 6mg/24giờ x 7-10 ngày ( tiêm hoặc uống); Hoặc methylprednisolon 16mg: uống 1 viên x 2 lần/ngày x 7-10 ngày.
  • Mức độ nặng: Dexamethason 6-12 mg/ngày ,tiêm TM x 5 ngày, sau đó giảm ½ liều trong 5 ngày).Hoặc methylprednisolon 1- 2 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch x 5 ngày, sau đó giảm ½ liều trong 5 ngày.
  • Mức độ nguy kịch: Dexamethason 12-20 mg/ngày tiêm TM x 5 ngày, sau đó giảm ½ liều trong 5 ngày).Hoặc methylprednisolon 2-3 mg/kg/ngày tiêm TM x 5 ngày, sau đó giảm ½ liều trong 5 ngày.

62 of 80

Kêt hợp heparin và Dexa�Heloísa Antoniella Braz-de-Melo. Heparin and Dexamethasone as Treatments for COVID-19. Front. Med. 8:615333

63 of 80

NC chống đông + Dexamethasone Đà nẵng

Đặc điểm

BN chuyển nặng

Số lượng

N=179

Tỷ lệ %

(n =3832)

Enoxaparin

1169

30,5

Eno + dexa

398

10,4

HFNC

146

3.8

Thở máy

64

1.67

ECMO

5

0.1

Tử vong. 29/42 > 70

Có bệnh nền

42

32/42

1.09

64 of 80

Điều trị phối hợp khác

65 of 80

Nhiễm khuẩn – nấm

  • Cơ địa ↓miễn dịch : tuổi, dùng thuốc , suy dinh dưỡng , tiểu đường, suy thận, ung thư , ghép tạng , suy tủy, Dùng corticoid sớm quá
  • COVID -19 gây suy giảm MD
  • Môi trường : Nguy cơ NK cao , KSNK khó
  • Nhiều KT xâm lấn : Thở máy, catheter mạch máu, dẫn lưu …
  • Phổi : đông đặc máu ( môi trường thuận lợi cho VK, nấm , VSV khác )
  • PK/PD : Nồng độ thuốc ở nhu mô phổi ?

66 of 80

Nguyên tắc dùng kháng sinh

67 of 80

Điều trị hỗ trợ khác ; lọc máu

  • Loại bỏ cytokine :

+ trong điều kiện có XN ( xin xem trong tài liệu ).

+ Nếu không có XN : bệnh nhân tiến triển từ mức trung bình thành nặng mặc dù đã dùng corticoid (thở HFNC, CPAP/BiPAP) thì cho lọc máu để loại bỏ cytokine.

+ Có thể áp dụng các kỹ thuật sau: thay huyết tương (TPE), lọc máu 2 phin lọc, lọc máu hấp phụ, lọc máu liên tục…

  • Lọc máu do AKI : thường quy
  • Lọc máu hỗ trợ suy đa tạng : thường quy

68 of 80

Điều trị hỗ trợ khác

  • Dinh dưỡng : đủ calo, nhiều bữa , dễ tiêu, kết hợp EN + PN khi cần
  • Kiểm soát đường máu :
  • Kiểm sóat huyết áp
  • Điều trị bệnh kèm theo : Hội chẩn nhiều chuyên khoa ( team work)
  • Động viên tinh thần nếu Bn còn tỉnh
  • Chăm sóc toàn diện
  • Phục hồi chức năng

69 of 80

BN nguy kịch:chăm sóc quyết định thành công

70 of 80

Điều trị bệnh nhân nhẹ tại cộng đồng

71 of 80

Cách ly và điều trị tại nhà

  • Bn nhẹ có cộng tác tốt : diện tích , cách ly, sát trùng ,nhiệt kế , đo SpO2 , máy đo HA
  • O2 ? Bình hoặc máy tạo oxy ( lưu ý an toàn )
  • Theo dõi: camera ,quan sát trực tiếp, chuông…
  • Ăn nhiều bữa,Đủ nước ;tiểu 800-1200ml/12 giờ ,
  • Thuốc : paracetamol 0,5 g 1-2 viên/ lần ngày không quá ( 3 g), + vitamin .Thuốc khác : theo chỉ định của nhân viên y tế
  • Khi thấy mêt, ý thức chậm , đau ngực …hoặc khó thở gọi y tế chuyển vào bệnh viện

72 of 80

Cách ly và điều trị tại nhà hoặc cộng đồng

  • Hiện nay : Áp dụng cho F1 hoặc F0 sau 10 ngày cách ly tập trung
  • Vẫn luôn coi là có nguy cơ lây nhiễm và trở bệnh nặng nên cần theo dõi
  • Cach ly : phòng riêng vệ sinh riêng ( tốt nhất)
  • Mở cửa , cho ánh nắng vào, thông gió , hạn chế điều hòa
  • Sát trùng bề mặt : tay nắm cửa bàn ghế

Đồ dùng riêng + Khẩu trang + rửa tay

73 of 80

Kết hợp công nghệ nếu có điều kiện �ICU Management & Practice 3 - 2021

74 of 80

Kết hợp công nghệ theo dõi , hội chẩn từ xa

  • Điện thoại
  • Viber, zalo , tele heath
  • Bệnh án điện tử
  • Mạng Internet : zoom, meat, team …
  • Tele ICU

75 of 80

TỔ CHỨC BV DÃ CHIẾN

  • Giường bệnh và TTB kèm theo : Nước , thông khí bệnh phòng
  • Bố trí mặt bằng : diện tích, lưu thông, KSNK
  • Máy –TTB : O2 , máy NIV, HFNC, SPo2, Khí máu
  • Cung cấp : thuốc , PPE, Dinh dưỡng
  • KSNK

76 of 80

TỔ CHỨC BV DÃ CHIẾN

77 of 80

TỔ CHỨC BV DÃ CHIẾN

  • Nhân lực : Bao nhiêu ? Thời gian làm việc
  • Trình độ khác nhau : Bs, Điều dưỡng, KTV , người tình nguyện , chuyên khoa và không chuyên khoa
  • Thành lập nhóm, team work : phân công cụ thể tùy theo khả năng
  • Đào tạo tại chỗ, cầm tay chỉ việc…
  • Đảm bảo sinh hoạt tối thiểu : ăn ngủ, tắm , dung dịch sát khuẩn ..

78 of 80

VAC XIN VÀ MỘT SỐ PHẢN ỨNG

  • Nhiều loại : mRNA: Moderna, Pfizer/BioNTech. Véc-tơ VR: AstraZeneca, Sputnik V. Nguyên VR bất hoạt : Sinopharm; Protein tái tổ hợp :Nanocovax (8/12 chưa cấp phép)
  • Phản ứng phụ đôi khi nghiêm trọng : Phản vệ, viêm cơ tim, huyết khối tắc mạch (Vaccine-induced immune thrombotic thrombocytopenia - VITT)
  • Cần tuân thủ đúng quy trình: bảo quản, dã đông, vận chuyển, liều dùng, đường dùng
  • Tập huấn đầy đủ các quy trình cấp cứu, phát hiện sớm các biến chứng nặng

79 of 80

KẾT LUẬN

  • Đại dịch do VR SARS CoV 2 gây tổn thất về người , kinh tế, xã hội trước mắt và lâu dài
  • Hiểu biết nhiều hơn vê bệnh học và điều trị nhưng vần chưa đầy đủ cần phối hợp toàn cầu ( các công ty, labo ,tổ chức quốc tế )
  • Thay đổi chiến lược : Chung sống với vi rút cần Kết hợp phòng ( 5 K + Vaccin ) , công nghệ
  • Chữa đúng cách , Chăm sóc toàn diện .góp phần giảm tử vong
  • Hướng dẫn BYT cập nhật nhiều lần,hiệu quả

80 of 80

Xin trân trọng cám ơn