山上的风景美极了
第
十
课
Bài 10
PHONG CẢNH TRÊN NÚI
THẬT TUYỆT
壹
生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 农村 | nóngcūn | 名 | nông thôn | nông thôn |
2 | 所 | suǒ | 量 | sở | lượng từ của nhà cửa, viện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 敬老院 | jìnglǎoyuàn | 名 | kính lão viện | viện dưỡng lão |
4 | 幼儿园 | yòu’éryuán | 名 | ấu nhi viện | vườn trẻ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
5 | 游戏 | yóuxì | 名 | du hí | trò chơi |
6 | 农民 | nóngmín | 名 | nông dân | nông dân |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 后来 | hòulái | 名 | hậu lai | về sau |
8 | 附近 | fùjìn | 形 | phụ cận | gần đây |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 座 | zuò | 量 | tọa | ngọn (núi) |
10 | 山 | shān | 名 | sơn | núi |
11 | 古老 | gǔlǎo | 形 | cổ lão | cổ kính |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
12 | 雄伟 | xióngwěi | 形 | hùng vĩ | hùng vĩ |
13 | 地区 | dìqū | 名 | địa khu | vùng, khu vực |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
14 | 百 | bǎi | 数 | bách | trăm |
15 | 云 | yún | 名 | vân | mây |
16 | 草 | cǎo | 名 | thảo | cỏ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
17 | 鸟 | niǎo | 名 | điểu | chim |
18 | 天上 | tiānshàng | 名 | thiên thượng | bầu trời |
19 | 幅 | fú | 量 | bức | bức (tranh,....) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
20 | 画儿 | huàr | 名 | họa | tranh |
21 | 后悔 | hòuhuǐ | 动 | hậu hối | hối hận |
22 | 照 | zhào | 动 | chiếu | chụp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
23 | 相片 | xiàngpiàn | 名 | tướng phiến | ảnh |
24 | 阳光 | yángguāng | 名 | dương quang | ánh nắng mặt trời |
25 | 灿烂 | cànlàn | 形 | xán lạn | rực rỡ, sáng chói |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
26 | 巨龙 | jù lóng | | cự long | con rồng khổng lồ |
27 | 卧 | wò | 动 | ngọa | nằm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
28 | 山峰 | shānfēng | 名 | sơn phong | đỉnh núi |
29 | 低 | dī | 形 | đê | thấp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
30 | 朝 | cháo | 连 | triều | hướng về |
31 | 延伸 | yánshēn | 动 | diên thân | kéo dài |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
32 | 站 | zhàn | 动 | trạm | đứng |
33 | 笑 | xiào | 动 | tiếu | cười |
34 | 开心 | kāixīn | 形 | khai tâm | vui vẻ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
35 | 右 | yòu | 名 | hữu | bên phải |
36 | 食指 | shízhǐ | 名 | thực chỉ | ngón tay trỏ |
37 | 中指 | zhōngzhǐ | 名 | trung chỉ | ngón tay giữa |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
38 | 摆 | bǎi | 动 | bài / bãi | xếp, đặt |
39 | T恤衫 | T xùshān | | T tuất sam | áo phông có cổ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
40 | 上面 | shàngmian | 名 | thượng diện | phía trên |
41 | 行 | háng | 量 | hàng | hàng |
42 | 登 | dēng | 动 | đăng | leo, trèo |
贰
课文
中村:玛丽,周末去农村的旅行怎么样?
玛丽:很不错。上午我们先参观了一所敬老院,然后参观了一所幼儿园,我们和孩子们
一起唱歌、跳舞、做游戏,非常有意思。
中村:去农民家了吗?
玛丽:去了,我们还在农民家吃饭了呢。
中村:后来去别的地方了吗?
玛丽:下午我们去爬了附近的一座山,山上有古老的长城,非常雄伟。
中村:是什么山?
玛丽:想不起山的名字来了,听说是那个地区最高的山,有几百米 高吧。
中村:那么高,你爬得上去吗?
玛丽:在朋友们的鼓励下,我好不容易才爬了上去。从山上往远处一 看,美极了:蓝蓝
的天,白白的云,红红的花,绿绿的草,小 鸟在天上飞来飞去……真像一幅风景画儿。
中村:听你这么一说,我真后悔没有去。
玛丽:没关系,我照了很多相片,可以送给你。
Zhōngcūn: Mǎlì, zhōumò qù nóngcūn de lǚxíng zěnmeyàng?
Mǎlì: Hěn bùcuò. Shàngwǔ wǒmen xiān cānguān le yī suǒ jìnglǎoyuàn, ránhòu cānguānle yī suǒ yòu'éryuán, wǒmen hé háizimen yīqǐ chànggē, tiàowǔ, zuò yóuxì, fēicháng yǒu yìsi.
Zhōngcūn: Qù nóngmín jiāle ma?
Mǎlì: Qùle, wǒmen hái zài nóngmín jiā chīfàn le ne.
Zhōngcūn: Hòulái qù bié de dìfāngle ma?
Mǎlì: Xiàwǔ wǒmen qù pále fùjìn de yīzuò shān, shānshàng yǒu gǔlǎo de Chángchéng, fēicháng xióngwěi.
Zhōngcūn: Shì shénme shān?
Mǎlì: Xiǎng bù qǐ shān de míngzi láile, tīngshuō shì nàgè dìqū zuìgāo de shān, yǒu jǐbǎi mǐ gāo ba.
Zhōngcūn: Nàme gāo, nǐ pá de shàngqu ma?
Mǎlì: Zài péngyǒumen de gǔlì xià, wǒ hǎobù róngyì cái pále shàngqu. Cóng shānshang wǎng yuǎn chù yī kàn, měi jíle: Lán lán de tiān, báibái de yún, hónghóng de huā, lǜlǜ de cǎo, xiǎo niǎo zài tiānshàng fēi lái fēi qù……zhēn xiàng yī fú fēngjǐng huàr.
Zhōngcūn: Tīng nǐ zhème yī shuō, wǒ zhēn hòuhuǐ méiyǒu qù.
Mǎlì: Méiguānxì, wǒ zhào le hěnduō xiàngpiàn, kěyǐ sòng gěi nǐ.
玛丽宿舍的墙上贴着一张照片,是玛丽在长城上照的。照片上蓝天白云,阳光灿烂,古老的长城像一条巨龙卧在山峰上,高高低低,朝远处延伸出去,非常壮观。玛丽站在高高的城墙上,笑得很开心,右手的食指和中指摆成V字。她身上穿着一件T恤衫,上面写着一行字:“我登上了长城”。
Mǎlì sùshè de qiáng shàng tiēzhe yī zhāng zhàopiàn, shì Mǎlì zài Chángchéng shàng zhào de. Zhàopiàn shàng lántiān báiyún, yángguāng cànlàn, gǔlǎo de Chángchéng xiàng yītiáo jù long wò zài shānfēng shàng, gāogāodīdī, cháo yuǎn chù yánshēn chūqù, fēicháng zhuàngguān. Mǎlì zhàn zài gāogāo de chéngqiáng shàng, xiào dé hěn kāixīn, yòushǒu de shízhǐ hé zhōngzhǐ bǎi chéng V zì. Tā shēnshang chuānzhuó yī jiàn T xùshān, shàngmiàn xiězhe yīxíng zì:“Wǒ dēng shàngle Chángchéng”.
叁
语法
单元语言点小结
语言点 | 例句 | 课号 |
1. 简单趋向补语 | 咱们过去看看吧。 | 6 |
2. 存在句(2 ) | 墙上挂着一幅画儿。 | 6 |
3. 为了 | 为了学习汉语,我来中国留学。 | 6 |
4. 形容词重叠 | 她头发长长的,眼睛大大的,很漂亮。 | 7 |
5. 再说 | 这家餐厅的菜很好吃,再说,价钱也不贵。 | 7 |
6. Vi 再 V2 | 写完作业再去玩儿。 | 7 |
7. 该……了 | 时间不早了,我该回去了。 | 7 |
8. 复合趋向补语 | 他急急忙忙地跑上楼去了。 | 8 |
9. 一 V, | 我拿起电话一听,是老师打来的。 | 8 |
10. 好不容易/好容易才 | 车站人很多,我好不容易才买到车票。 | 8 |
11. 可能补语 | 那座山太高了,我爬不上去。 | 9 |
12. 往+方位词/地点+V | 往前走,到路口再往左拐,就到了。 | 9 |
13. V来V去 | 看来看去,这些衣服我都不喜欢。 | 9 |
肆
练习
Đọc hiểu
最近,我和同学们参加了学校组织的活动。我们参观了郊区农村的幼儿园、敬老院,还参观了小学和做衣服的工厂。我最难忘的是在农民家吃饭他们做了很多菜。这些菜都是他们自己种的,很新鲜,所以味道好极了“农民们很热情,一直和我们 聊天儿,也一直劝我们喝酒,结果我们差一点儿喝醉了。只是我的汉语水平还不太高,他们说的很多话我还听不懂。我决心好好儿学习汉语,以后有机会再去农村。
Chọn đáp án đúng
(1) 他们没去..............参观。
A.幼儿园 B.农民家 C.敬老院 D.公司
(2) 他们参观的工厂是做................的。
A.衬衫 B.牛仔裤 C. T恤衫 D.衣服
(3) 农民家的菜是....................。
A,自己种的 B.商店买的 C.朋友送的
(4)农民做的菜不.....................。
A.好吃 B.新鲜 C.难吃
(5)他们喝了酒以后,......................。
A,都喝醉了 B.有一个人喝醉了 C.都没喝醉
感
谢
观
看