1 of 9

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

Trường Tiểu học Phúc Lợi

TOÁN 5

Ôn tập về đo độ dài

và đo khối lượng (tiếp theo)

Năm học 2022 - 2023

2 of 9

KHỞI ĐỘNG

3 of 9

Viết (theo mẫu) :

1m = . . . . dam =. . . . dam

1m = . . . . . km =. . . . . . km

1g = . . . . . kg = . . . . . kg

1kg =. . . . . tấn =. . . . . tấn

1

10

0,1

1

1000

1

1000

0,001

0,001

1

1000

0,001

4 of 9

LUYỆN TẬP

5 of 9

ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)

1.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:

4km 382 m =

2km 79 m =

700m =

b) Có đơn vị đo là mét:

7m 4 dm =

5m 9 cm =

5m 75 mm =

4,382 km

2,079 km

0,7 km

7,4 m

5,09 m

5,075 m

6 of 9

2.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:

2kg 350g =

1kg 65g =

b) Có đơn vị đo là tấn:

8 tấn 760kg =

2 tấn 77kg =

2,35 kg

1,065 kg

8,76 tấn

2,077 tấn

7 of 9

3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 0,5m = . . . cm

b) 0,075km = . . . . m

c) 0,064kg = . . . . g

d) 0,08 tấn = . . . . kg

50

75

64

80

8 of 9

4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 3576m = . . . . km

b) 53cm = . . . . m

c) 5360kg = . . . . tấn

d) 657g = . . . . kg

3,576

0,53

5,36

0,657

9 of 9