1 of 26

Ứng dụng kỹ thuật oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể �(ECMO Extracorporeal membrane oxygenation) �trong điều trị bệnh nhi hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển�(ARDS acute respiratory distress syndrome)��

1

Nguyễn Minh Tiến, Lê Vũ Phượng Thy

Nguyễn Kinh Bang, Hồ Tấn Thanh Bình, Nguyễn Thị Kim Yến, Nguyễn Đạt Thịnh, Vũ Hồng Đức

Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố

2 of 26

NỘI DUNG

  • ĐẶT VẤN ĐỀ
  • MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
  • KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • KẾT LUẬN

2

3 of 26

3

    • Lọc máu (blood purification)
      • Maøng buïng
        • PD
        • (peritoneal dialysis)

      • Maøng nhaân taïo
        • CRRT
          • CAVH

          • CVVH

          • CVVHD

          • CVVHDF

          • CVVHFD-SLEDD

        • HD (Hemodialysis)

    • HP/PMX-DHP/CPFA
    • MARS
    • TPE/DFPP
    • IA/PMMA-CHDF
    • ECLS (Extracorporeal Life Support)
    • MOST (Multi-organ Support Therapy
    • ECMO
    • ECCO2R Extracorporeal carbon dioxide Removal

KHỐI HSCC HSSS BVNĐTP: 500-800 CA SHH/năm

THỞ MÁY /HĐ. PHẾ NANG

ĐẶT VẤN ĐỀ

4 of 26

Mục tiêu nghiên cứu:�

  • Mục tiêu tổng quát: Đánh giá kết quả kỹ thuật oxy hóa máu bằng màng ngoài cơ thể (ECMO) trong điều trị bệnh nhi hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
  • Mục tiêu cụ thể:

+ Xác định đặc điểm dịch tễ, lâm sàng bệnh nhân ARDS.

+ Xác định tỉ lệ can thiệp ngoài ECMO và ECMO.

+ Xác định tỉ lệ biến chứng liên quan đến kỹ thuật ECMO

+ Xác định tỉ lệ sống còn, số lần ECMO, CRRT, thời gian nằm khoa HS, nằm viện.

4

5 of 26

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng�

- Thiết kế nghiên cứu: nghiên cứu mô tả hồi cứu loạt trường hợp

- Dân số nghiên cứu:

+ Dân số mục tiêu: tất cả các bệnh nhân được chẩn đoán là suy hô hấp hoặc sốc điều trị tại khoa Hồi sức cấp cứu Bệnh Viện Nhi Đồng Thành phố..

+ Dân số chọn mẫu: tất cả bệnh nhân viêm cơ tim/sốc tim hoặc hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển.

- Phương pháp chọn mẫu: Chọn mẫu theo phương pháp liên tiếp không xác suất từ tháng 1/2018 - 12/2024

- Tiêu chí chọn bệnh: Các bệnh nhân ≤ 16 tuổi, suy hô hấp/viêm phổi hít phân su, ARDS. Thỏa tiêu chí của từng bệnh lý.

<

6 of 26

6

Emeriaud G, López-Fernández YM, Iyer NP, et al. Executive Summary of the Second International Guidelines for the Diagnosis and Management of Pediatric Acute Respiratory Distress Syndrome (PALICC-2). Pediatr Crit Care Med. 2023;24(2):143-168. doi:10.1097/PCC.0000000000003147

7 of 26

7

IP 20-22/PEEP 14 cmH2O, FiO2 60-100%, P/F < 100, SpO2 < 92%

8 of 26

Tiêu chí chọn bệnh:

+ ARDS thở máy thông thường ± HFO, NO, tư thế nằm sấp: áp lực đường thở trung bình MAP > 20-25cmH2O/thở máy thông thường hoặc > 30cmH2O/HFO với FiO2 > 60% mà PaO2/FiO2 < 100, OI > 25, SpO2 < 92% trong vòng 2-4 giờ.

+ Đối với suy hô hấp sơ sinh, thất bại thở máy ± HFO, NO với FiO2 > 60% mà OI > 40, SpO2 < 92% trong 0.5-6 giờ hoặc OI > 20-25 với FiO2 100% kéo dài 24-48 giờ.

8

Thu thập dữ liệu & xử lý thống kê

Friedman M, Hobson M. Extracorporeal Membrane Oxygenation for Acute Pediatric Respiratory Failure. Pediatric Critical Care. 2018 Jul 18:17–41. doi: 10.1007/978-3-319-96499-7_2. PMCID: PMC7119989

9 of 26

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN: TS 19

 

Đặc điểm

Kết quả

 

Tuổi trung vị (năm)

4 (1 ngày – 15 tuổi)

 

Giới: Nam/nữ

8 (42.1%) / 11 (57.9%)

 

Địa phương: Thành phố/tỉnh

7 (36.8%) / 12 (63.2%)

 

Điều trị tuyến trước/tự đến

16 (84.3%) / 3 (15.8%)

Lâm sàng

 

ARDS nặng

19 (100%)

10 of 26

ĐẶC ĐIỂM BỆNH LÝ

 

Đặc điểm

Kết quả

Sốc phản vệ ARDS/ong đốt

2

ARDS/Viêm phổi

12

ARDS/Sốt xuất huyết dengue

2

ARDS/COVID-19

2

ARDS/Viêm phổi hít phân su

1

11 of 26

 

Đặc điểm cận lâm sàng

Kết quả

AST/ALT (đv/L)

513.5 ± 162.4 / 376.5 ± 173.4

Suy gan cấp

5 (26.3%)

Urê (mmol/L)/creatinine (µmol/L)

8.4 ± 0.7 / 102.3 ± 34.6

Suy thận cấp

6 (31.6%)

Điểm Glasgow

12.6 ± 1.2

PaO2/FiO2

81.5 ± 10.2

Chỉ số oxy hóa máu (OI)

31.5 ± 5.7

Lactate máu (mmol/L)

5.6 ± 0.8

pH/PCO2/HCO3/BE

7.24 ± 0.05/45.7 ± 4.6 / 16.2 ± 3.7 / - 7.2 ± 0.5

Điểm PRISM

20.1 ± 2.4

Hội chứng suy đa cơ quan

6 (31.6%)

12 of 26

Can thiệp điều trị ngoài ECMO�

Đặc điểm

Kết quả

Biện pháp hỗ trợ hô hấp (thở máy)

19 (100%)

Chế độ thở AC/PC

19 (100%)

Tần số thở RR (lần/phút)

26.5 ± 8.1

I/E: 1/1

19 (100%)

IP cmH2O

22.4 ± 2.6

PEEP cmH2O

15.4 ± 1.3

MAP cmH2O

19.4 ± 1.1

FiO2 (%)

75.4 ± 5.6

13 of 26

Can thiệp điều trị ngoài ECMO�

Đặc điểm

Kết quả

Biện pháp hỗ trợ tuần hoàn

6 (31.6%)

Tổng dịch trung bình (ml/kg) trong 3 giờ đầu

20.5 ± 7.3

Albumine 5% số ca

2

Dopamine số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

6/12.4 ± 2.2

Dobutamine số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

4 /8.7 ± 1.2

Adrenaline số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

2 /0.4 ± 0.1

Điều chỉnh toan chuyển hóa

10 (52.6%)

Điều trị hạ đường huyết

5 (26.3%)

Truyền hồng cầu lắng / lượng trung bình (ml/kg)

19 / 7.4 ± 2.4

Truyền tiểu cầu đậm đặc

11 (57.9%)

14 of 26

Can thiệp ECMO

Đặc điểm

Kết quả

Phương thức VA ECMO / V VA ECMO / VV ECMO

4 (21.1%)/ 1 (5.3%) / 14 (73.6%)

Ngày bệnh lúc ECMO (ngày)

Median 3 (1-6)

Thời gian từ lúc có chỉ định – lúc bắt đầu ECMO (giờ)

1.2 ± 0.2 (1-4)

Thời gian ECMO đợt đầu trung bình (ngày)

14.5 ± 5.7

Cannula động mạch 15-21F / 8-12F

12 (63.2%) / 7 (36.8%)

Cannula tĩnh mạch 21 – 23F / 12 – 17F

11 (57.9%) / 8 (42.1%)

Phương pháp đặt cannula Seldinger/phẫu thuật

15 (78.9%) / 4 (21.1%)

Màng trao đổi khí diện tích 1.8m2 / 0.8m2

15 (78.9%) / 4 (21.1%)

Tốc độ vòng quay (RPM)

2763.6 ± 28.6

Lưu lượng dòng máu (ml/kg/phút)

104.4 ± 5.7

Chống đông với Heparin

19 (100%)

15 of 26

Biến chứng liên quan kỹ thuật ECMO

Đặc điểm

Kết quả

Đông màng trao đổi khí

1 (5.3%)

Khí hệ thống

0 (0%)

Huyết khối động mạch / tĩnh mạch

1 (5.3%) / 3 (15.8%)

Chảy máu nơi đặt cannula

2 (10.5%)

Nhiễm khuẩn huyết bệnh viện

7 (36.8%)

16 of 26

Kết quả điều trị

Đặc điểm

Kết quả

Số trường hợp kèm lọc máu liên tục/thay huyết tương

5 (26.3%) / 1 (5.3%)

Thời gian nằm khoa hồi sức (ngày)

20.6 ± 4.5

Sống

10 (52.6%)

Tử vong

9 (47.4%)

17 of 26

17

18 of 26

18

116. Brogan TV, Zabrocki L, Thiagarajan RR, Rycus PT, Bratton SL. Prolonged extracorporeal membrane oxygenation for children with respiratory failure. Pediatr Crit Care Med.2012;13(4):e249–54.

19 of 26

CB. Ph Th Tr.1 ngày tuổi, giới nam, Buôn Ma Thuột, Đaklak, NV 10 giờ 23 phút, ngày 16/07/2019�VA ECMO

19

20 of 26

L. M. P. 15t, nam,CN 120kg, COVID-19 nguy kịch N9

20

21 of 26

Trẻ D. M. T. D.3 tuổi, nữ, ong đốt suy đa cơ quan, được điều trị tích cực, thở máy, V-VA ECMO, lọc máu hấp phụ, lọc máu liên tục�

21

22 of 26

Trẻ  N. N. H. A. 3 tuổi, chẩn đoán: viêm phổi nặng – ARDS nặng do cúm A/H1 pdm 2009, được điều trị tích cực, thở máy, VV CMO, kháng sinh, kháng virus, trẻ cải thiện phục hồi sức khỏe.

22

23 of 26

KẾT LUẬN

ECMO

ARDS ↓ TV

CẬP NHẬT TIẾN BỘ ECMO

PHỐI HỢP NHỀU Ê KÍP

TẬP HUẤN

TRANG THIẾT BỊ, THUỐC

24 of 26

Tỉ lệ thành công ECMO cao trong ARDS do

  1. Viêm phổi siêu vi
  2. Viêm phổi vi khuẩn
  3. Viêm phổi hít phân su
  4. A và C đúng

25 of 26

26 of 26

26

CHÂN THÀNH CÁM ƠN