BỘ SÁCH GIÁO KHOA
SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC
LỚP 9
Tin học 9
Dàn ý
1. Quan điểm biên soạn
Đáp ứng
các yêu cầu chung
Kết nối
tri thức với cuộc sống
1.1. Yêu cầu chung
1.2. Thông điệp của bộ sách
Thiết kế các hoạt động nhằm phát triển năng lực của HS.
Thông điệp “Kết nối tri thức với cuộc sống”
1.3. Cách tiếp cận của nhóm tác giả
2. Giới thiệu chung
Đặc điểm nội dung chương trình Tin học 9
Hình thức trình bày tương tự Tin học 6, 7, 8
Những điểm mới của CT Tin học 2018
Điểm mới
1. Vị trí mới (môn học bắt buộc)
2. Ba mạch kiến thức (IT, CS, DL)
3. Cách tiếp cận mới về tư duy thuật toán và lập trình
4. Chú trọng giáo dục đạo đức, pháp luật, văn hoá
5. Chú trọng tích hợp, STEM.
2.1. Phát triển nội dung theo chủ đề
Chủ đề | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 |
Chủ đề A. Máy tính và cộng đồng |
|
| Sơ lược về lịch sử phát triển máy tính | Vai trò của máy tính�trong đời sống |
Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet | Giới thiệu về mạng máy tính và Internet | | | |
Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | World Wide Web, thư điện tử và công cụ tìm kiếm thông tin | Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet |
| Đánh giá chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề |
2.1. Phát triển nội dung theo chủ đề
Chủ đề | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 |
Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Đề phòng một số tác khi tham gia Internet | Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số | Đạo đức và văn hoá�trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số | Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet |
Chủ đề E. Ứng dụng tin học |
|
| Xử lí và trực quan hoá dữ�liệu bằng bảng tính điện tử |
|
Chủ đề con (lựa chọn) | | |
|
|
2.1. Phát triển nội dung theo chủ đề
Chủ đề | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 |
Chủ đề F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Khái niệm thuật toán và biểu diễn thuật toán | Một số thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản | Lập trình trực quan | Giải bài toán bằng máy tính |
Chủđề G. Hướng nghiệp với tin học |
|
| Tin học và ngành nghề | Tin học và định hướng nghề nghiệp |
2.2. Cấu trúc theo chủ đề
Chủ đề | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 |
A | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
B | 2 | 2 | 2 | 2 | | | | 2 | | 2 |
C | 3 | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 | 2 | | 2 | |
D | 4 | 4 | 4 | 4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
E | 5 | 5 | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
F | 6 | 6 | 6 | 6 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
G | | | | | | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
A. Máy tính và cộng đồng
B. Mạng máy tính và Internet
C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
E. Ứng dụng tin học
F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
G. Hướng nghiệp với tin học
2.2. Cấu trúc theo chủ đề
Máy tính và cộng đồng
Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số
Ứng dụng tin học
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Hướng nghiệp với tin học
Chủ đề
1.
2.
3.
4.
5.
6.
2.2. Cấu trúc theo chủ đề
2.2. Cấu trúc theo chủ đề
Tương quan giữa các chủ đề nội dung
2.3. Cấu trúc chủ đề theo bài học
Phân phối chương trình
Chủ đề | Tên bài | Số tiết | |
1. Máy tính và cộng đồng | 1. Thế giới kĩ thuật số | 2 | (2, 0) |
2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề | 2 | (2, 0) |
3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin | 1 | (0, 1) | |
3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet | 2 | (2, 0) |
4. Ứng dụng tin học | 5. Tìm hiểu phần mềm mô phỏng | 1 | (1, 0) |
6. Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng | 2 | (0, 2) | |
7. Khả năng trình bày thông tin đa phương tiện của sơ đồ tư duy | 1 | (1, 0) | |
8. Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trong trình bày thông tin | 2 | (0, 2) | |
4a. Chủ đề lựa chọn 1 | 9a. Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu | 2 | (1, 1) |
10a. Thực hành: Xác thực dữ liệu kiểu số | 2 | (0, 2) | |
11a. Sử dụng hàm COUNTIF() | 2 | (1, 1) | |
12a. Sử dụng hàm SUMIF() | 2 | (1, 1) | |
13a. Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình | 2 | (1, 1) | |
4b. Chủ đề lựa chọn 2 | 9b. Các chức năng chính của phần mềm làm video | 2 | (1, 1) |
10b. Chuẩn bị dữ liệu và dựng video | 2 | (1, 1) | |
11b. Thực hành: Dựng video theo kịch bản | 2 | (0, 2) | |
12b. Hoàn thành việc dựng video | 2 | (1, 1) | |
13b. Biên tập và xuất video | 2 | (1, 1) | |
5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | 14. Giải quyết vấn đề | 2 | (2, 0) |
15. Bài toán Tin học | 2 | (2, 0) | |
16. Lập chương trình máy tinh | 2 | (0, 2) | |
6. Hướng nghiệp với tin học | 17. Tin học và thế giới nghề nghiệp | 2 | (2, 0) |
| Ôn tập và kiểm tra, đánh giá | 4 | (18, 13) |
2.4. Cấu trúc bài học theo hoạt động
Khởi động
Luyện tập
Mục tiêu
Hoạt động
Câu hỏi củng cố
Vận dụng
Hộp kiến thức
Nội dung chính
2.4. Cấu trúc bài học theo hoạt động
Khởi động
Luyện tập
Mục tiêu
Hoạt động
Nội dung chính
Câu hỏi củng cố
Vận dụng
Hộp kiến thức
3. Một số điểm nổi bật
Cách tiếp cận chung của sách giáo khoa Tin học 9 là giúp cho:
Về nội dung
và cách diễn đạt
Về phương pháp
và cách trình bày
3. Một số điểm nổi bật
3.1. Hỗ trợ dạy học tích cực
Hỗ trợ phương pháp dạy học tích cực qua các hoạt động.
Cụ thể
1. Quan điểm biên soạn
3.2. Dự án học tập: Triển lãm Tin học
Sổ
lưu niệm lớp
Trường học xanh
Câu lạc bộ Tin học
Triển lãm Tin học
6
7
8
9
3.3. Sử dụng tình huống thực tế làm ngữ liệu
1. Quan điểm biên soạn
3.4. Tiếp cận liên môn
1. Quan điểm biên soạn
3.5. Tiếp cận nội môn
3.6. Học liệu
3.6. Học liệu
Các tác giả mong muốn SGK Tin học 9 đem đến cho học sinh tri thức khoa học một cách đơn giản và dễ hiểu, khiến các em yêu thích môn Tin học, làm động lực cho những ý tưởng sáng tạo.
Hi vọng SGK Tin học 9 sẽ là người bạn đồng hành tin cậy của giáo viên và học sinh trên khắp mọi miền đất nước.