1 of 15

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

Mi-li-mét vuông

Bảng đơn vị đo diện tích

Năm học 2023 - 2024

2 of 15

KHỞI ĐỘNG

3 of 15

50hm2 =………dam2

5000

4dam2 =……...m2

400

1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4 of 15

2. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?

 

5 of 15

Toán

Mi-li-mét vuông

Bảng đơn vị đo diện tích

6 of 15

KHÁM PHÁ

7 of 15

1mm

1mm2

Mi-li-mét vuông là gì?

🡪 Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.

Mi-li-mét vuông được viết tắt là:

mm2

01

Mi-li-mét vuông

8 of 15

100

1 mm

2

1cm

1mm

1mm

  • Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
  • Mi-li-mét vuông được viết tắt là:

mm2

01

Mi-li-mét vuông

Diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm là bao nhiêu?

1cm2

  • Diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm là:

1cm2

Diện tích hình vuông có cạnh dài 1mm là bao nhiêu?

  • Diện tích hình vuông có cạnh dài 1mm là:

1mm2

 

 

 

 

 

9 of 15

02

Bảng đơn vị đo diện tích

Mét vuông

Lớn hơn mét vuông

Bé hơn mét vuông

m2

km2

dm2

cm2

mm2

dam2

hm2

1km2

= 100 hm2

1hm2

= 100dam2

1dam2

= 100 m2

1m2

= 100 dm2

1dm2

= 100 cm2

1cm2

= 100 mm2

1mm2

= cm2

= dm2

= m2

= dam2

= hm2

= km2

  • Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.

Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó?

  • Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó?

Nhận xét:

 

10 of 15

LUYỆN TẬP

11 of 15

1. a. Đọc các số đo diện tích:

29mm2; 305mm2; 1200mm2

305mm2 :

29mm2:

b)Viết các số đo diện tích:

Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:

Hai mươi chín mi-li-mét vuông.

168mm2

1 200mm2:

Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.

Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.

Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:

2 310mm2

12 of 15

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12 km2 = ...... hm2

5 cm2 = ....… mm2

1 hm2 = ......…. m2

7 hm2 = …..... m2

1m2 = …....... cm2

5m2 = …........ cm2

12m2 9dm2 = …..... dm2

37dam2 24m2 = …....m2

a)

Hướng dẫn: Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé

70 000

7 hm2 = …..... m2

7

00

00

70 000

Hướng dẫn: Đổi từ 2 đơn vị lớn ra 1 đơn vị

12m2 9dm2 = …..... dm2

10 000

1200

500

10 000

50 000

09

12

1209

1209

3724

Hoặc:

12m2 9dm2 = 1200 dm2 + 9 dm2 = 1209 dm2

13 of 15

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b)

800mm2 = … cm2

8

12 000hm2= … km2

150cm2 = ….dm2.....cm2

3400dm2= …..m2

90 000m2= ….hm2

2010m2= …....dam2........m2

120

1

50

34

9

20

10

Hướng dẫn: Đổi từ đơn vị bé ra đơn vị lớn

12 000hm2 = …. km2

00

120

120

Hướng dẫn: Đổi từ 1 đơn vị ra 2 đơn vị

150cm2 = … dm2.... cm2

50

1

1

50

14 of 15

1 mm2 = … cm2

1/100

8 mm2= … cm2

29 mm2 = .....cm2

1 dm2= …..m2

7 dm2= ….hm2

34 dm2= ….... m2

8/100

29/100

1/100

7/100

34/100

15 of 15

Chúc các em học tốt!