1 of 168

2 of 168

HCT: HEMATOCRIT

3 of 168

4 of 168

5 of 168

NỘI DUNG

  • Sinh lý tạo máu.
  • Sinh lý hồng cầu.
  • Nhóm máu.
  • Sinh lý bạch cầu.
  • Sinh lý tiểu cầu.
  • Sinh lý đông cầm máu.

6 of 168

TẠO MÁU

7 of 168

Tế bào chưa trưởng thành

Tế bào trưởng thành

TẠO MÁU

8 of 168

VỊ TRÍ TẠO MÁU

  • Trong điều kiện bình thường

Thời kỳ phôi thai

Thời kỳ sau sinh

  • Trong điều kiện bệnh lý

9 of 168

TẠO MÁU BÌNH THƯỜNG

Phôi thai

Sau sinh

Tủy xương

Gan

Lách

Xương chi

Túi noãn hoàng

Xương sống

Xương ức

Xương sườn

1

2 3

7 8

20 30

40 50

60

70

80

90

20

40

60

80

100

4 5 6

Tháng

9 10

Sơ sinh

Năm

10 of 168

Tạo máu bình thường

  • Phôi thai

Những tế bào sớm nhất: hình thành trong túi noãn hoàng.

Trước M5: gan và lách.

Sau M5: ở gan lách, ở tủy xương.

  • Sau sinh

Chỉ có tủy đỏ của các xương.

Người lớn: tủy các xương theo trục dọc cơ thể: x.sườn, x. ức, x.cột sống, x.chậu.

11 of 168

Tủy xương

  • Ở thời kỳ sau sinh:
    • Thay đổi về vị trí tủy tạo máu.
    • Thay đổi về hình thái và cấu trúc tủy.

12 of 168

13 of 168

14 of 168

15 of 168

16 of 168

Tạo máu bệnh lý

  • Trở lại tạo máu ở thời kỳ bào thai (gan, lách) trong các bệnh tăng sinh tủy.

  • Thay đổi tạo máu ở tủy xương ở thời kỳ sau sinh:

hoặc khả năng tạo máu của tất cả các xương kể cả các xương đã ngừng sản xuất.

17 of 168

Phân loại các tế bào tạo máu

  • Sự phát triển của các dòng tế bào máu được chia 3 lớp:
    • Lớp tế bào gốc.
    • Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa.
    • Lớp các tế bào thực hiện chức năng.

18 of 168

  • Tế bào gốc vạn năng.

  • Tế bào gốc định hướng sinh lympho và sinh tủy.

    • Tế bào gốc tiền thân đơn dòng.

Chuyển biến không hồi phục.

  • Lớp tế bào gốc

19 of 168

20 of 168

  • Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa

    • Tăng sinh (số lượng): khả năng giảm dần theo mức độ trưởng thành của tế bào tạo máu.
    • Biệt hóa (chất lượng): tế bào hoàn thiện dần.
      • Biệt hóa dòng BC: tích lũy về men…
      • Biệt hóa dòng HC: tổng hợp Hb.
    • Khu trú chủ yếu ở tuỷ xương, hạch và lách.

21 of 168

22 of 168

  • Lớp các tế bào thực hiện chức năng

  • Các tế bào trưởng thành: HC, BC chia múi, monocyte, TC, plasmocyte…
  • Vị trí: máu ngoại vi, khu vực dự trữ (xoang gan và lách, tủy xương và hạch).
  • Hầu hết không phân chia (lymphocyte và monocyte)

23 of 168

24 of 168

Dòng hồng cầu

Tiền nguyên HC (NHC)

NHC ưa kiềm*

NHC đa sắc

NHC ưa acid

HCL (MLNB bắt màu kiềm)

HC trưởng thành

  • Thay đổi nhân, bào tương
  • Nhân dần đông đặc và teo lại lệch ra ngoài HCL HC trưởng thành sau 24giờ
  • Tỉ lệ HCL/ máu ngoại vi: 0,7-0,9%
  • Tổng hợp Hb: NHC ưa kiềm →↑ dần nồng độ Hb/HC đạt mức bão hòa.

24h

25 of 168

26 of 168

27 of 168

Dòng bạch cầu hạt

  • Thay đổi nhân

Nhân lớn,

cấu trúc đồng nhất

Nhân có nhiều múi

  • Hình thành các hạt đặc hiệu trong bào tương
  • Trung tính
  • Toan tính
  • Kiềm tính

28 of 168

29 of 168

Dòng mono

Nguyên bào đơn nhân

Tiền đơn nhân Đơn nhân

Đại thực bào

30 of 168

31 of 168

Dòng lympho

Tế bào gốc vạn năng (TBG) TBG định hướng sinh lympho

TBG tiền thân LB

LB (tủy, vỏ lách, hạch) Bursa fabricius

trung tâm mầm tủy đỏ

hạch lách

TBG tiền thân L

LT (tuyến ức) Thymus

cận vỏ tủy trắng

Nguyên bào lympho

Tiền LB

LB chín

Tiền LT

LT chín

32 of 168

Dòng tiểu cầu

Tế bào gốc vạn năng

Nguyên mẫu tiểu cầu ….

Mẫu tiểu cầu

10 ngày

Tiểu cầu

33 of 168

KẾT LUẬN

  • TẠO MÁU
    • Quá trình phát triển liên tục: tế bào gốc vạn năng tế bào trưởng thành, luôn tăng sinh và biệt hóa.
  • Nếu rối loạn
    • tăng sinh - biệt hóa
    • tăng sinh + biệt hóa

RL hoạt động tạo máu bt

Bệnh lý của hệ thống tạo máu

34 of 168

35 of 168

SINH LÝ HỒNG CẦU

Mục tiêu

Mô tả hình dạng và thành phần cấu tạo HC.

Nêu SLHC ở người Việt Nam bình thường và trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến SLHC.

Phân tích các chức năng của HC.

Trình bày về các chất cần thiết tạo HC. Trình bày điều hòa tạo HC.

36 of 168

HÌNH DẠNG

7 - 8μm

2-3μm

1μm

37 of 168

38 of 168

THÀNH PHẦN CẤU TẠO

  • Màng bán thấm xác định sức bền HC
    • Lớp ngoài: glycoprotein glycolipid

acid sialic tích điện âm HC không dính nhau (VS) nhiều lỗ nhỏ

      • Lớp lipid: PL, Cholesterol, GL giữ nguyên hình dạng HC.
      • Lớp trong cùng: sợi vi thể, ống vi thể, calmodulin, protein gắn Hb…
  • Bào tương: rất ít bào quan, chủ yếu Hb.

39 of 168

HC trong Dd đẳng trương (ASTT=ASTT/HC)

HC trong Dd nhược trương (ASTT < ASTT/HC)

HC trong Dd ưu trương (ASTT > ASTT/HC)

40 of 168

SỐ LƯỢNG HỒNG CẦU

  • Người Việt Nam trưởng thành, bình thường

Nữ : 4.600.000 ± 250.000/mm3 Nam : 5.110.000 ± 300.000/mm3

  • Luôn được điều hòa để cung cấp đủ oxy cho mô.

41 of 168

SỐ LƯỢNG HỒNG CẦU

  • Các yếu tố ảnh hưởng:

Lượng oxy đến mô. Mức độ hoạt động.

Lứa tuổi.

Sự bài tiết Erythropoietin. Bệnh lý

42 of 168

CHỨC NĂNG CỦA HỒNG CẦU

  • Hô hấp

  • Miễn dịch

  • Điều hòa thăng bằng toan kiềm

  • Tạo áp suất keo

43 of 168

CHỨC NĂNG HÔ HẤP CỦA HỒNG CẦU

  • Chức năng chính

  • Thực hiện nhờ Hemoglobin trong hồng cầu.

44 of 168

Số lượng Hemoglobin trong HC

  • Nồng độ Hb trong HC: 14 –16g/dl (g%) Hb được màng hồng cầu bảo vệ

Bệnh lý (độc chất, bệnh lý bẩm sinh...) Sức bền màng HC giảm

Hồng cầu vỡ Hb/HT CN vc khí

45 of 168

Sự thành lập hemoglobin

  • Hemoglobin
    • Protein màu
    • Trọng lượng phân tử (TLPT): 68.000
    • Chức năng: chuyên chở khí
    • Thành phần: Hem Globin

sắc tố đỏ giống nhau

protein không màu cấu trúc thay đổi

46 of 168

Tổng hợp

hemoglobin

Globin

Hemoglobin

Thành lập hemoglobin: acid amin; Fe ; chất phụ: Cu, B6, Co, Ni...

Succinyl CoA

Glycine

4 pyrol = protoporphyrin IX

Fe++

Hem

acid amin

47 of 168

Chức năng hô hấp của hemoglobin

  • Hemoglobin vận chuyển O2 từ phổi mô.
  • Hemoglobin vận chuyển CO2 từ mô phổi.

48 of 168

Hemoglobin vận chuyển oxy

  • O2 + Hb (Fe++/Hem) HbO2 (oxyhemoglobin)

Hb(O2)2 Hb(O2)3 Hb(O2)4

HbO2 + O2 Hb(O2)2 + O2 Hb(O2)3 + O2

Fe :hoá trị II, Oxy: phân tử

  • Hình thành, phân ly HbO2: rất nhanh, tuỳ thuộc phân áp oxy.
  • Fe++ Fe+++: MetHb

49 of 168

Các yếu tố ảnh hưởng lên ái lực Hemoglobin - Oxy

  1. Nhiệt độ
  2. pH
  3. Chất 2,3 – diphosphoglycerate trong HC
  4. Hợp chất phosphate thải ra lúc vận động.
  5. Phân áp CO2

50 of 168

51 of 168

Hemoglobin vận chuyển CO2

Hb + CO2

HbCO2

(R - NH2 + CO2

R – NH – COOH)

(1)

(2)

52 of 168

Các loại hemoglobin

  • Người bình thường:
    • HbA (α2β2): người lớn – Adult
    • HbF (α2γ2): bào thai - Fetal
    • HbA2 (α2δ2)
  • Bình thường, sau khi ra đời
    • HbF HbA
  • Thứ tự các acid amin trong Hb được xác định trong gen di truyền biến dị Hb không bình thường

thay đổi hình dáng, tính chất HC dễ vỡ

thiếu máu tán huyết.

53 of 168

Bất thường Hemoglobin

  • Bệnh Hemoglobin: bất thường về cấu trúc

chuỗi polypeptid.

: Thiếu máu HC hình liềm

  • HbS
  • HbE
  • HbM

: MetHb

  • Bệnh Thalassemie: bất thường về số lượng

chuỗi polypeptid. HbA (α2β2)

    • α Thalassemie
    • β Thalassemie

54 of 168

Thoái biến hemoglobin

  • Đời sống trung bình của HC ở máu ngoại vi là 120 ngày.
  • HC già:
    • bị phá vỡ trong hệ thống võng nội mô.
    • Hb tách thành Hem và Globin.
      • Globin chuyển hoá như các protein khác.
      • Hem: Fe+++ và bilirubin.

55 of 168

56 of 168

CHỨC NĂNG MIỄN DỊCH CỦA HỒNG CẦU

  • Giữ các phức hợp KN– KT – C’ thực bào.
  • HC có khả năng bám vào LT “giao nộp” KN cho LT.
  • Hoạt động enzyme bề mặt.
  • KN màng HC đặc trưng của các nhóm máu.

57 of 168

CHỨC NĂNG ĐIỀU HÒA THĂNG BẰNG TOAN KIỀM

  • Nhân imdazol của histidin (globin) có sự cân bằng giữa acid và kiềm pH ít thay đổi chức năng đệm của HC.
  • Tác dụng đệm của Hb chiếm 70% của máu toàn phần.

58 of 168

CHỨC NĂNG TẠO ÁP SUẤT KEO

  • Thành phần cấu tạo của HC chủ yếu là protein áp suất keo của máu.

59 of 168

CÁC CHẤT CẦN THIẾT TẠO HỒNG CẦU

  • Sắt
  • Vitamin B12
  • Acid folic
  • Ngoài ra, amino acid, các vitamin nhóm B khác và các yếu tố vi lượng: mangan, cobalt...

60 of 168

Sắt (Fe)

  • Vai trò: thành lập Hb (Hem).
  • Nhu cầu 0,6mg/ngày, cao hơn ở phụ nữ (1,3mg).

Máu

Fe++ hoặc Fe+++

HCl

Fe++ + apoferritin ferritin(Fe+++)

Thfíc ăn Dạ dày

Niêm mạc tá tràng

Thải theo phân

Transferrin (Fe+++)

Fe+++ + β-globulin

Tủy xương (tạo HC)

(tạo enzym, myglobin)

Dự trfi (gan, lách, tủy xương)

Thải trfi

(mồ hôi, nước tiểu, kinh nguyệt)

Fe tfi HC

bị hủy (Fe++)

Thiếu sắt thiếu máu nhược sắc

61 of 168

Fe+++

HCl Fe++

Fe++

Ferritin

Transferrin

62 of 168

Vitamin B12

  • Ribonucleotid

Deoxyribonuleotid (ADN)

  • Thiếu B12

phân chia tế bào và trưởng thành nhân ức chế sản xuất HC

Đại hồng cầu/tủy xương

dễ vỡ/máu Thiếu máu ác tính

B12

63 of 168

Vitamin B12

  • Hấp thu:

Thfíc ăn

Dạ dày

Niêm mạc hỗng tràng

Máu

B12 – transcobalamin II

B12

Tủy xương (tạo HC)

Thải trfi

(phân, nước tiểu)

Dự trfi

(các mô, đặc biệt: gan)

yếu tố nội tại

B12 - yếu tố nội tại – Receptor đặc hiệu

64 of 168

Tb thành

B12 – transcobalamin II

yếu tố nội tại

65 of 168

Vitamin B12

  • Nhu cầu: <1μg/ngày.
  • Dự trữ ở gan: 1000 lần nhu cầu/ngày.

thiếu B12 trong nhiều tháng

Triệu chứng (+)

Viêm teo niêm mạc dạ dày

cắt dạ dày không tiêm B12 thường xuyên

66 of 168

Acid folic

  • Vitamin tan trong nước, có nhiều trong: rau cải xanh, óc, gan, thịt.
  • Nhu cầu: 50 - 100μg/ngày.
  • Acid folic cần thiết cho sự trưởng thành HC do tăng sự methyl hóa quá trình thành lập ADN.
  • Hấp thu: ruột, chủ yếu hỗng tràng.
  • Thiếu acid folic: thiếu máu HC to.

67 of 168

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

Erythropoietin

  • Biệt hóa tế bào gốc dòng HC
  • Tăng tổng hợp Hb trong HC

O2 mô

68 of 168

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

  • Androgen: tạo Erythropoietin.

kích thích biệt hóa tế bào gốc.

  • Hormon tăng trưởng của tuyến yên (GH):

tạo erythropoietin.

  • LH: kích thích tiết testosterone gây tiết erythropoietin.
  • Thyroxin.

69 of 168

ĐIỀU HÒA TẠO HỒNG CẦU

  • Bình thường
    • Tủy xương: 0,5 –1%HC/ngày.
    • HC chết: 1%/ngày (máu ngoại vi, lách).
  • Khi nhu cầu tăng (tán huyết nặng) x6 – 8.
    • Số lượng dòng HC trong tủy tăng.
    • Thời gian trưởng thành rút ngắn.
    • HC ra máu ngoại vi sớm.

70 of 168

BẢO QUẢN HỒNG CẦU ĐỂ TRUYỀN MÁU

  • Dự trữ máu: chú ý bảo quản HC.
  • Thành phần thêm vào:
    • Chất chống đông máu.
    • Muối khoáng.
    • Đường glucose.
    • Chất diệt khuẩn.
    • Nhiệt độ: 2 – 60C.
    • Thời gian: tùy thuộc dd chống đông và bảo quản, max 42 ngày.

71 of 168

NHÓM MÁU - LỊCH SỬ

  • Kháng nguyên HC được nhận biết và phát hiện từ cuối thế kỷ XVIII (? máu vật

người).

  • 1890, Landsteiner: HC cừu + HT người

HC cừu vỡ giải phóng Hb bất thuận hợp giữa máu cừu và người.

  • Gần ¼ thế kỷ sau – 1900, Landsteiner lấy máu cs: HC người này + HT người kia nhiều trường hợp HC bị ngưng kết.

72 of 168

  1. Người bình thường, trong HT không có KT >< KN HC của chính mình.
  2. Ngừơi bình thường, HT có thể có hoặc không KT >< KN HC của người khác.
  3. Mỗi NM được xác định bằng sự (+) hay (-) của 1 hay nhiều KN/HC hệ thống ABO

73 of 168

NHÓM MÁU - LỊCH SỬ

Mỗi NHÓM MÁU được xác định bằng:

sự hiện diện hay vắng mặt của một hay nhiều

KHÁNG NGUYÊN /HỒNG CẦU

hệ thống nhóm máu ABO.

74 of 168

AB

A

B

O

75 of 168

NHÓM MÁU - LỊCH SỬ

  • Phát hiện:
    • Kháng nguyên nhóm máu trên màng HC.

    • Kháng thể trong huyết thanh.

  • Phân loại nhóm hồng cầu trên người, hay còn gọi NHÓM MÁU.
  • Phát hiện nhiều KN khác trên màng HC

nhiều hệ thống nhóm máu: Rh, Kell, Kidd, Duffy, Lewis...

76 of 168

KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ NM

  • Kháng nguyên: vật lạ cơ thể: đáp ứng miễn dịch sản sinh kháng thể: phản ứng đặc hiệu với KN

  • Kháng thể: protein bảo vệ được sản sinh do đáp ứng miễn dịch của một cá thể được kích thích bởi một vật lạ

  • Kháng thể NM: tự nhiên, miễn dịch

77 of 168

KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ NM

  • Kháng thể miễn dịch: hầu hết hệ NM khác
    • vật lạ cơ thể: đáp ứng miễn dịch sản sinh kháng thể: phản ứng đặc hiệu với KN
    • Hầu hết KT hệ NM khác: hình thành do quá trình MD tiếp xúc với KN HC qua truyền máu hoặc mang thai
  • Kháng thể tự nhiên: hệ ABO
    • vật lạ cơ thể: đáp ứng miễn dịch sản sinh kháng thể: phản ứng đặc hiệu với KN
    • KT hệ ABO: tự nhiên tồn tại ở những người không có KN tương ứng

78 of 168

KHÁNG THỂ NHÓM MÁU

  • Kháng thể tự nhiên
    • Nguồn gốc: không qua quá trình MD rõ ràng.
    • Bản chất: IgM
    • ĐKHĐ tối ưu: 40C-200C

00C-370C

    • Đặc điểm:

Không qua nhau thai.

Gây ngưng kết mạnh và hủy diệt HC mang KN tương ứng.

Tiêu huyết trầm trọng trong lòng mạch.

  • Kháng thể miễn dịch
    • Nguồn gốc: có quá trình MD rõ ràng.
    • Bản chất: IgG
    • ĐKHĐ: 370C

    • Đặc điểm:

Qua nhau thai.

Không gây ngưng kết ở nhiệt độ lạnh và phòng thí nghiệm.

Chỉ bám lên bề mặt HC.

79 of 168

KHÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ HỆ ABO

AB

A

Kháng nguyên

(Bề mặt HC)

Kháng thể

(Huyết thanh, huyết tương)

B

anti-A

anti-B

80 of 168

NHÓM MÁU HỆ ABO

O

anti-B

anti-A

AB

B

anti-A

anti-B

A

NM A

NM B

NM AB NM O

81 of 168

CÁC NHÓM MÁU HỆ THỐNG ABO

Nhóm máu Kháng nguyên

Kháng thể

A

B AB

  1. Anti-B (β)
  2. Anti-A (α)

A, B Không

O

Không Anti-A và anti-B (αβ)

Nhóm máu

VN

Tỉ lệ (%) Châu Á

Châu Âu

Genotype

A

20

28

40

OA, AA

B

28

27

11

OB, BB

AB

4

5

4

AB

O

48

40

45

OO

82 of 168

HÁNG NGUYÊN – KHÁNG THỂ NHÓM MÁU ABO

1

2 3

7 8

8 30

40 50

60

70

80

90

20

40

60

80

100

4 5 6

Tháng

9 4

Sơ sinh

Năm

2 – 4 tuổi

(IgM, IgG) Kháng thể

Kháng nguyên 8 – 10 tuổi

83 of 168

KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NHÓM MÁU

  • Phản ứng ngưng kết hồng cầu giữa kháng nguyên – kháng thể

  • Kết quả: đọc và giải thích bằng mắt thường, máy tự động

84 of 168

85 of 168

  • Các kỹ thuật (phương pháp):
    • Cột Gel (Gel card)
    • Phiến nhựa có giếng (microplate)
    • Ống nghiệm
    • Phiến kính, phiến đá (gạch men):
      • Không khuyến khích, đặc biệt trên trẻ sơ sinh
      • Kém nhạy dễ định nhầm NM
      • Nguy cơ lây nhiễm cao

86 of 168

87 of 168

Phương pháp định nhóm máu

Hệ ABO

  • Nghiệm pháp hồng cầu (Beth – Vincent) - xuôi
    • Xác định kháng nguyên trên bề mặt HC.
    • Nguyên tắc: sử dụng kháng HT đã chuẩn hóa:
      • Anti-A
      • Anti-B
      • Anti-AB
  • Nghiệm pháp huyết thanh (Simonin) - ngược
    • Xác định sự hiện diện của kháng thể trong HT.
    • Nguyên tắc: sử dụng HC mẫu
      • HCM A
      • HCM B
      • HCM O

Kết luận: dựa trên PHẢN ỨNG NGƯNG KẾT HỒNG CẦU

KHÁNG NGUYÊN và KHÁNG THỂ tương fíng gặp n

88 of 168

Yêu cầu

  • Tiến hành đồng thời 2 nghiệm pháp, với kết quả giống nhau.
  • HTM đủ: anti-A, anti-B, anti-AB.
  • HCM đủ: HCM A, HCM B, HCM O.
  • HTM đủ nhạy, độ mạnh và hiệu giá.
  • HCM: HC mới, đã rửa và pha huyền dịch.

89 of 168

Anti-A

3mm

Anti-B

Anti-A,B

1 giọt

90 of 168

91 of 168

Anti- A Anti- AB

Anti- B

1.

HC A

HC B

HC O

2.

Ngưng kết: (+)

(+)

(+)

(+)

(+)

(-)

Không ngưng kết: (-)

(-)

92 of 168

93 of 168

TRUYỀN MÁU

  • Nguyên tắc:
    • KN và KT tương ứng không gặp nhau trong máu người nhận truyền máu cùng nhóm.
    • Nếu truyền máu khác nhóm: KN trên bề mặt HC người cho không bị ngưng kết bởi KT tương ứng trong HT người nhận (KN người cho không gặp Kháng thể người nhận).

94 of 168

Kháng nguyên

Kháng thể

KN

KT

NGƯỜI NHẬN

NGƯỜI CHO

95 of 168

SƠ ĐỒ TRUYỀN MÁU

Aβ

Bα

Oαβ

AB0

96 of 168

HỆ RHÉSUS

  • 1904 Landsteiner tìm thấy ở khỉ Maccacus Rhésus tên KN yếu tố Rh.
  • Yếu tố Rh: hệ thống nhiều KN, trong đó KN D mạnh nhất, ý nghĩa trong truyền máu.
  • Rh+: HC có yếu tố Rh (D+). Rh-: HC không có yếu tố Rh.
  • Người VN: Rh- 0,07%.

Rh-

D

D

D

Rh+

97 of 168

KHÁNG THỂ RHÉSUS

  • Kháng thể tự nhiên: hiếm.
  • Kháng thể miễn dịch (IgG).

98 of 168

Rh

-

D

D

D

Rh+

D

D

D

Rh+

D

D

D

Rh

+

D

D

D

Rh

+

D

D

D

Rh+

Rh

-

Rh-

Rh-

Rh-

1

2

1’

2’

Anti D

Anti D

Anti D

99 of 168

Phản ứng do yếu tố Rhésus

Rh+

Rh-

Rh+

Rh-

Rh+

Rh-

1.

2.

Rh-

Rh+

Rh-

Rh+

Rh-

Rh+

100 of 168

101 of 168

SINH LÝ BẠCH CẦU

Mục tiêu:

  1. Nêu số lượng và công thức bạch cầu ở người Việt Nam bình thường và phân tích công thức bạch cầu.
  2. Trình bày các đặc tính của bạch cầu.
  3. Trình bày chức năng của từng loại bạch cầu.

102 of 168

SỐ LƯỢNG VÀ CTBC

  • SLBC ở người trưởng thành bình thường:

4.000 – 10.000/mm3 (4 – 10 x 109/L)

    • Giảm BC khi SLBC < 4.000/mm3 máu
    • Tăng BC khi SLBC > 10.000/mm3 máu
  • Trẻ em, phụ nữ mang thai: SLBC cao hơn.
  • SLBC : nhiễm khuẩn cấp tính, bệnh bạch cầu cấp hoặc mạn tính.
  • SLBC : nhiễm độc, nhiễm xạ, suy tủy.

103 of 168

CÔNG THỨC BẠCH CẦU

  • Nhiều loại CTBC, phân loại tùy theo mục đích nghiên cứu.
    • CTBC thông thường: tỉ lệ % của từng loại BC trong máu, giúp tìm hướng xác định nguyên nhân bệnh.
    • CT Arneth: tỉ lệ N theo số lượng múi của nhân, giúp thăm dò tốc độ sinh sản và phá hủy của BC.
    • CT Shilling: chỉ số biến động nhân BC.

104 of 168

CTBC THÔNG THƯỜNG

  • Bạch cầu đa nhân trung tính: 60 – 66%
  • Bạch cầu đa nhân ưa acid
  • Bạch cầu đa nhân ưa kiềm
  • Bạch cầu đơn nhân
  • Bạch cầu lympho

: 2 – 4%

: 0,5 – 1%

: 4 – 8%

: 20 – 25%

Sự thay đổi CTBC cho nhiều ý nghĩa quan trọng

105 of 168

Trị số tuyết đối các dòng BC trên người

Dòng BC Trị số tuyết đối (/mm3)

Bình thường

Tăng

Giảm

Neutrophil

1700 – 7000

> 7000

< 1700

Eosinophil

Basophil

50 – 500

10 – 50

> 500

> 50

Monocyte

100 – 1000

> 1000

Lymphocyte

1000 - 4000

> 4000

<1000

Ngoài sự thay đổi về tỉ lệ (số lượng), còn có sự thay đổi về hình thái tế bào BC.

106 of 168

  • Công thức Arneth và công thức Schilling: chỉ thực hiện CTBC ở dòng BC hạt.
    • Xác định CT Arneth:
      • Tỉ lệ % của N với sự phân đoạn của nhân BC.
      • Đếm 100 – 200 N tính tỉ lệ theo số đoạn.
      • CT bình thường:

BC 2 đoạn: 20 – 40%

BC 3 đoạn: 40 – 50%

BC 4 đoạn: 15 – 20%

BC 5 đoạn: 30%

107 of 168

  • Xác định CT Schilling
    • Tỉ lệ của các dòng BC giai đoạn trước với đa nhân.
    • Đếm 100 – 200 BC, xác định tỉ lệ của mỗi giai đoạn BC theo CT:

% tủy bào + % hậu tủy bào + % band

R =

% BC đa nhân

  • Giá trị bình thường: R=1/16.

108 of 168

ĐẶC TÍNH CỦA BẠCH CẦU

  • Tính xuyên mạch
  • Tính chuyển động bằng chân giả
  • Tính hóa ứng động
  • Tính thực bào

109 of 168

110 of 168

111 of 168

112 of 168

113 of 168

Tính thực bào

  • Thực bào là chức năng quan trọng nhất của BC đa nhân trung tính và đại thực bào.
  • Các yếu tố ảnh hưởng:
    • Bề mặt vật lạ
    • Điện tích vật lạ
    • Được opsonin hóa hay không.

114 of 168

CHỨC NĂNG CỦA BẠCH CẦU

  • Bạch cầu hạt trung tính (Neutrophil).
  • Bạch cầu hạt ưa acid (Eosinophil).
  • Bạch cầu hạt ưa kiềm (Basophil).
  • Bạch cầu đơn nhân (Monocyte).
  • Bạch cầu lympho (Lymphocyte).

115 of 168

BC hạt trung tính

  • Bình thường N được phân bố ở 2 khu vục: bám vào thành mạch và lưu hành tự do trong máu.
  • CN chủ yếu là thực bào.
  • Trường hợp viêm:
    • Tổn thương mô N

Vài giờ

Máu

“yếu tố gia tăng BC” Phóng thích BC vào máu (N*)

Tủy xương

Tăng tốc độ sản xuất BC đa nhân

  • Đầu tiên: ĐTB Neutrophil ĐTB
  • BC N và ĐTB sau khi ăn vi khuẩn, mô hủy hoại, chúng bị nhiễm độc và chết dần.

116 of 168

Bạch cầu hạt ưa acid

  • Thực bào: yếu hơn bạch cầu N.
  • Khử độc các protein lạ tập trung ở đường tiêu hóa, hô hấp.
  • Chống ký sinh trùng: gắn KST giải phóng chất diệt KST (men thủy phân, polypeptid diệt ấu trùng).
  • Tan cục máu đông: giải phóng plasminogen

plasmin tan sơi fibrin.

117 of 168

Bạch cầu hạt ưa kiềm

  • Hiếm gặp trong máu.
  • Không có KN vận động và thực bào.
  • Chức năng:
    • Giải phóng heparin.
    • Giải phóng histamin và một ít bradykinin và serotonin.
    • Vai trò trong một số phản ứng dị ứng liên quan đến IgE.

118 of 168

Bạch cầu đơn nhân (Monocyte)

  • Trong máu: chưa trưởng thành không chức năng.
  • Mono/máu Vài giờ các mô: Đại thực bào
  • Chức năng của đại thực bào:
    • Thực bào: rất lớn nhiễm khuẩn mạn tính.
    • Miễn dịch: khởi động quá trình miễn dịch, kích thích dòng lympho.

119 of 168

Bạch cầu lympho

  • Có khả năng miễn dịch.
  • Có hai loại:
    • Lympho B: miễn dịch dịch thể kháng thể.
    • Lympho T: miễn dịch tế bào lympho hoạt hóa.
  • Nguồn gốc: tế bào gốc đa năng ở tủy xương tế bào gốc đặc hiệu dòng lympho

120 of 168

DÒNG LYMPHOCYTE

L cảm fíng

LT nhớ

Tế bào gốc vạn năng (TBG)

TBG định hướng sinh lympho

TBG tiền thân LB TBG tiền thân LT

B

T

Nguyên bào lympho

( mô BH ở TX)

Nguyên tương bào

Tương bào

LB nhớ

Kháng thể

L ĐTB Kháng nguyên ĐTB L

(Tuyến fíc)

121 of 168

  • Kháng thể
    • Tác dụng trực tiếp: bất họat tác nhân xâm lấn.
      • Ngưng kết
      • Kết tủa
      • Trung hòa
      • Làm tan kháng nguyên
  • Tác dụng hoạt hóa bổ thể
  • KT + KN

hoạt hóa KT

hoạt hóa hệ thống bổ thể Tiêu diệt tác nhân xâm nhập

  • Lympho T cảm ứng
    • Tác dụng trực tiếp

LT cảm ứng + KN

phồng lên, giải phóng men thuỷ phân

  • Tác dụng gián tiếp

T

L cảm ứng + KN

Lymphokin/mô

Khuếch đại tác dụng phá hủy KN của LT

122 of 168

SINH LÝ TIỂU CẦU

Mục tiêu:

  1. Mô tả hình dạng và trình bày cầu trúc tiểu cầu.
  2. Nêu số lượng tiều cầu ở người Việt Nam bình thường.
  3. Trình bày chức năng của tiểu cầu.

123 of 168

HÌNH DẠNG TIỂU CẦU

  • Tế bào không nhân.
  • Hình dạng không nhất định, thường hình đĩa ở trạng thái tĩnh.
  • d lớn = 2 - 4μm.
  • Cơ chế hình thành: nội phân bào của mẫu tiểu cầu.
  • Yếu tố điều hòa: thrombopoietin (gan).

124 of 168

125 of 168

126 of 168

127 of 168

128 of 168

  • Yếu tố điều hòa: Thrombopoietin (TPO)
    • Nguồn gốc: gan và thận.
    • Tác dụng:
      • Tăng số lượng các mẫu tiểu cầu được hình thành từ những tế bào tiền thân.
      • Tăng tốc độ trưởng thành bào tương lẫn tốc độ giải phóng tiểu cầu.

129 of 168

130 of 168

  • Phân bố: 1/3 bị lưu giữ trong các xoang lách, 2/3 lưu hành tự do trong máu ngoại vi.
  • Đời sống: 7 – 10 ngày.
  • Bthường: sản xuất = phá hủy, có 30.000 – 40.000TC mới/μL/ngày, ±↑ 8 lần/nhu cầu.
  • Tiểu cầu già bị phá hủy ở các tổ chức liên võng: lách, gan, tủy xương.

131 of 168

CẤU TRÚC TIỂU CẦU

  • Màng TC: nhiều lõm diện tích tiếp xúc và làm TC xốp.
    • Mặt ngoài: lớp khí quyển – vài trò quan trọng trong kết dính và ngưng tập TC.
    • Mặt trong: hệ thống vi sợi (khung tế bào), vi ống – duy trì hình dạng TC.
    • Hệ thống kênh mở: thâu nhận và giải phóng các chất.
  • Tế bào chất TC:
    • Hạt đậm: chất kích hoạt TC.
    • Hạt alpha: 50 – 80%, các protein đặc biệt của TC.
  • Ngoài ra, màng và bào tương TC: hệ thống protein co giãn thrombosthenin.

132 of 168

133 of 168

ĐẶC TÍNH TIỂU CẦU

  • Kết dính
    • Khả năng dàn ra và dính vào một số bề mặt.
    • In – vitro: ống nghiệm, bi thủy tinh, thạch anh...; In – vivo: tổ chức dưới nội mạc.
    • Khởi đầu cho sự hoạt hóa TC.
    • Các yếu tố khác tham gia: ion calci, GPIb, GPIIb/IIIa, vWF, fibronectin, thrombospondin...

134 of 168

  • Ngưng tập
    • Khả năng kết dính lẫn nhau kết chụm TC.

135 of 168

CHỨC NĂNG TIỂU CẦU

  • Tham gia vào quá trình cầm máu
  • Tham gia vào quá trình đông máu
  • Bảo vệ tế bào nội mô thành mạch
  • Ngoài ra, trung hòa hoạt động chống đông của heparin, tổng hợp protein và lipid, đáp ứng viêm...

136 of 168

CẦM MÁU ĐÔNG MÁU

Mục tiêu:

  1. Nêu được các yếu tố chính tham gia vào các giai đoạn của quá trình cầm máu đông máu.
  2. Giải thích cơ chế cầm máu ban đầu.
  3. Giải thích cơ chế đông máu huyết tương và tiêu sợi huyết.
  4. Trình bày về điều hòa đông máu.

137 of 168

Cầm máu-đông máu:

quá trình nhiều phản fíng sinh học nhằm ngăn cản máu chảy ra khi thành mạch tổn thương

  1. Giai đoạn cầm máu ban đầu
    • Co thắt mạch máu
    • Thành lập nút chặn TC
  2. Đông máu huyết tương
  3. Tiêu sợi huyết

138 of 168

* Co thắt mạch máu

1. Giai đoạn cầm máu ban đầu

* Thành lập nút chặn TC

Khảo sát?

2. Đông máu huyết tương

139 of 168

Co mạch

  • Ngay sau khi mạch máu bị tổn thương.
  • Dài và mạnh ở các động, tĩnh mạch lớn.
  • Cơ chế:
    • Phản xạ thần kinh.
    • Co thắt cơ tại chỗ.
    • Tiểu cầu tiết serotonin, adrenalin và thromboxan A2.
  • Tạo điều kiện để TC kết dính vào nơi tổn thương.
  • Điều kiện co mạch tốt: thành mạch vững chắc, đàn hồi tốt, nếu không XH bất thường.

140 of 168

Thành lập nút chặn tiểu cầu

  • Các giai đoạn
    • Kết dính tiểu cầu: GPIb/IX – von Willebrand.
    • Kích hoạt tiểu cầu
      • Thay đổi cấu trúc
      • Phản ứng phóng xuất
      • Kích hoạt tiểu cầu
    • Ngưng tập tiểu cầu: GPIIb/IIIa - fibrinogen
    • Co cục máu
  • Vai trò:
    • Cơ chế chủ yếu để cầm máu.
    • Quan trọng trong đóng kín vết thương xảy ra thường xuyên ở các mạch máu nhỏ.

141 of 168

142 of 168

Các XN khảo sát giai đoạn CMTT

  • Thời gian máu chảy (TS)

  • Đếm SLTC

  • Dấu hiệu dây thắt (Lacet)

  • Co cục máu.

143 of 168

144 of 168

ĐÔNG MÁU HUYẾT TƯƠNG

  • Bình thường, máu không bị đông:
    • Thành mạch lành mạnh.
    • Tốc độ lưu thông nhất định.
    • Chất chống đông.
  • Đông máu: là hiện tượng thay đổi lý tính từ lỏng sang gel (tạo cục máu), nhờ quá trình biến đổi các protein trong máu và tự xúc tác.

145 of 168

CÁC YẾU TỐ ĐÔNG MÁU

YTĐM

Tên gọi

Chfíc năng

I

Fibrinogen

Tiền men

II*

Prothrombin

Tiền men

III

Thromboplastin mô

YT phụ phát động

IV

Ion Ca++

Cầu nối

V

Proaccelerin

Yếu tố phụ

VII*

Proconvertin

Yếu tố phụ

VIII

Yếu tố chống hemophilie A

Yếu tố phụ

IX*

Yếu tố chống hemophilie B

Tiền men

X*

Yếu tố Stuart

Tiền men

XI

Yếu tố Rosenthal

Tiền men

XII

Yếu tố Hageman

Tiền men

XIII

Yếu tố bền vững fibrin (FSF)

Tiền men

146 of 168

147 of 168

SƠ ĐỒ ĐÔNG MÁU HUYẾT TƯƠNG

Ngoại sinh = TQ

Tổn thương thành mạch Hoại tử tổ chfíc (mô)

Hệ thống đụng chạm Thromboplastine mô (III)

Nội sinh = TCK

I

II

X

XIII

Thrombin

Fibrin S

Fibrin I

Ca++

V

Pf3 + Ca++

VII

XII XI IX VIII

Pf3: phospholipid TC, yếu tố 3 TC

148 of 168

149 of 168

150 of 168

TIÊU SỢI HUYẾT

  • Dọn các cục máu đông nhỏ li ti trong lòng mạch, ngăn sự hình thành huyết khối.

  • Cục máu tan dần nhờ plasmin – enzym tiêu protein rất mạnh, tiền chất là plasminogen.

151 of 168

Các yếu tố hoạt hoá Plasminogen

  • Thrombin
  • Yếu tố XIIa
  • Enzym của lysosom từ các mô tổn thương
  • Những yếu tố hoạt hóa do tế bào nội mô thành mạch bài tiết.
  • Men urokinase của thận
  • Độc tố vi khuẩn: Streptokinase của liên cầu.

152 of 168

Các XN cơ bản về đông máu

  • Thời gian máu đông (TC): 5 – 10’.
  • Thời gian Quick (TQ): 12 – 15”.
  • Thời gian Cephalin – Kaolin (TCK): 45 – 70”.
  • Thời gian Thrombin (TT): 15 – 18”.
  • Định lượng fibrinogen: 200 – 400mg/dl.

153 of 168

Điều hòa đông máu

  • Các chất chống đông
    • Sẵn có: antithrombin III, heparin, protein C, protein S.
    • Chất dùng chống đông: natri citrate, kali oxalate, dicoumarin...
  • Một số phương pháp làm máu mau đông
    • Yếu tố gây đông.
    • Vitamin K.
    • Huyết tương tươi.
    • Mặt cắt mô tươi.
    • Acid gammacaproic.

154 of 168

155 of 168

156 of 168

157 of 168

158 of 168

159 of 168

160 of 168

161 of 168

CHÂN THÀNH CÁM ƠN!

162 of 168

163 of 168

164 of 168

Bạch cầu

Huyết tương

Tiểu cầu

Hồng cầu

165 of 168

HỒNG CẦU

166 of 168

BẠCH CẦU

167 of 168

TIỂU CẦU

168 of 168