1 of 13

Kể tên các hình em đã học trong các hình ảnh bên?

2 of 13

BÀI 18: HÌNH TAM GIÁC ĐỀU. HÌNH VUÔNG. HÌNH LỤC GIÁC ĐỀU

TIẾT– HÌNH TAM GIÁC ĐỀU

CHƯƠNG IV: MỘT SỐ HÌNH PHẲNG

TRONG THỰC TIỄN

3 of 13

a) Một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều

HĐ1

Trong các hình dưới dây (H.4.1), hình nào là tam giác đều

a)

b)

c)

Hình 4.1

Em hãy tìm một số hình ảnh tam giác đều trong thực tế.

Tam giác đều

1. HÌNH TAM GIÁC ĐỀU

4 of 13

HĐ2

Cho tam giác đều ABC như Hình 4.2

Gọi tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác đều ABC.

Dùng thước thẳng để đo và so sánh các cạnh của tam giác ABC

1

2

3

Sử dụng thước đo góc để đo và so sánh các góc của tam giác ABC

Hình 4.2

đỉnh

cạnh

góc

5 of 13

Trong tam giác đều:

- Ba cạnh bằng nhau.

- Ba góc bằng nhau và bằng 600.

Nhận xét

6 of 13

Thực hành 1

Vẽ tam giác đều ABC cạnh 3cm theo hướng dẫn sau:

Bước 1:

Bước 2:

Vẽ đoạn thẳng AB = 3cm.

Dùng ê ke có góc 600 vẽ góc BAx bằng 600.

A

B

3 cm

x

y

C

Bước 3:

Vẽ góc ABy bằng 600. Ta thấy Ax và By cắt nhau tại C, ta được tam giác đều ABC.

Em hãy kiểm tra lại hình vừa vẽ, xem các cạnh của tam giác ABC có bằng nhau không? Các góc có bằng nhau không?

1

2

b) Cách vẽ tam giác đều

7 of 13

Cách 2: Vẽ tam giác đều ABC.

C

B

A

8 of 13

c) Vận dụng kiến thức

Vẽ hình tam giác đều có cạnh bằng 2 cm.

1

9 of 13

2

Hãy kể tên các hình tam giác đều có trong hình sau:

Hình 1

Hình 2

Hình 1: Các tam giác AEF, ABC, ADC là các tam giác đều

Hình 2: Tam giác MND là tam giác đều

HÌNH VUÔNG

10 of 13

Thử thách về nhà

Thử thách 1: Vẽ tam giác đều ABC có cạnh BC = 4,5cm

11 of 13

Thử thách về nhà

Thử thách 2: Quan sát hình sau và cho biết: Hình nào là hình tam giác đều?

a)

b)

c)

d)

e)

f)

12 of 13

Thử thách về nhà

Thử thách 3: Quan sát, dùng compa kiểm tra trong hình dưới có hình tam giác đều nào không? Hãy chỉ tên tam giác đó (nếu có)

13 of 13

HÌNH TAM GIÁC ĐỀU

WHY

HOW

ACTION

WHAT

HÌNH TAM GIÁC

(Tiểu học)

TAM GIÁC ĐỀU

(Lớp 6)