你 去 哪儿?
第四课
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu ?
一、Khởi động:Hoàn thành hội thoại
A: 你好!
B: _____!
A: ________________?
B: 我叫欧文。________?
A: 我叫______。 _____________。
B:我也很高兴。你是________?
A: 我是中国人。
你好
你叫什么名字
文丽
认识你很高兴
这是我的_______。
你呢
哪国人
名片
小姐 xiǎojiě 名 tiểu thư, cô
高小姐 Gāo xiǎojiě
马小姐 Mǎ xiǎojiě
师傅 shīfu 名 sư phụ, thầy
高师傅 Gāo shīfu
马师傅 Mǎ shīfu
Từ mới
去 qù 动 đi
你去哪儿? Nǐ qù nǎr?
你去哪里? Nǐ qù nǎli?
Từ mới
哪儿 nǎr 代 đâu
哪里 nǎlǐ ở đâu
你去不去?Nǐ qù bú qù?
他去中国。Tā qù Zhōngguó.
人民 rénmín 名 nhân dân
中华人民 Zhōnghuá rénmín
中国人民银行 Zhōngguó rénmín yínháng
广场 guǎngchǎng 名 quảng trường
人民广场 Rénmín guǎngchǎng
我去人民广场。Wǒ qù Rénmín Guǎngchǎng.
Từ mới
知道 zhīdào 动 biết
你知道了吗?Nǐ zhīdào le ma ?
我知道了。Wǒ zhīdào le。
Từ
mới
你知道他叫什么名字吗?
Nǐ zhīdào tā jiào shénme míngzi ma?
我不知道。Wǒ bù zhīdào.
了 le 助 rồi (biểu thị sự thay đổi)
远 yuǎn 形 xa
近 jìn 形 gần
很近 hěn jìn
不近 bú jìn
很远 hěn yuǎn
不远 bù yuǎn
Từ mới
到 dào 动 đến, tới
人民广场到了。
Rénmín guǎngchǎng dào le.
请问,多少钱?
Qǐngwèn,duōshao qián?
多少 duōshao 代 bao nhiêu
钱 qián 名 tiền
Từ mới
谢谢 xièxie 动 cảm ơn
不客气 bú kèqi không có gì
再见 zàijiàn 动 tạm biệt, hẹn gặp lại
Từ
mới
一、Bài khóa 1
Xiǎojiě, nǐ hǎo!
A: 小姐,你好!
Nǐ hǎo, shīfu!
B: 你好,师傅!
Nǐ qù nǎr ?
A: 你去哪儿?
Wǒ qù Rénmín Guǎngchǎng.
B: 我 去 人民 广场。
Shénme?
A: 什么?
Wǒ qù Rénmín Guǎngchǎng.
B : 我 去 人民 广场。
Hǎo, zhīdào le.
A:好,知道了。
Rén mín Guǎngchǎng yuǎn bù yuǎn?
B:人民 广场 远 不 远?
Bù yuǎn, hěn jìn.
A:不远,很近。
Bài khóa 2
Rénmín Guǎngchǎng dào le.
A: 人民 广场 到 了。
Duōshao qián?
B: 多少钱?
Èrshíjiǔ kuài.
A: 二十九块。
Xièxie!
B: 谢谢!
Bú kèqi ! Zàijiàn !
A: 不客气!再见!
Zàijiàn !
B: 再见!
Ngữ pháp
“知道了”“到了”:“了”là trợ từ ngữ khí, biểu thị sự thay đổi của động tác, “知道了”biểu thị hiện nay đã biết, “到了”biểu thị đã đến nơi.
Ngữ pháp
Câu hỏi chính phản
Cấu trúc của câu nghi vấn chính phản là lặp lại động từ hoặc hình dung từ, đồng thời ở giữa thêm chữ “不”, nhưng “有没有” là trường hợp ngoại lệ.
Luyện tập
Sửa những câu sau sang dạng câu hỏi chính phản� Nǐ shì Zhōngguórén ma?�1. 你 是 中国 人 吗?
� Rénmín Guǎngchǎng yuǎn ma ?�2. 人民 广场 远 吗?
� Nǐ yǒu míngpiàn ma?�3. 你 有 名片 吗?
你是不是中国人?
人民广场远不远?
你有没有名片?
Ngữ pháp
Các số từ 1 – 100 trong tiếng Hán
Ngữ pháp
Các số từ 1 – 100 trong tiếng Hán
Luyện tập
Các số từ 1 – 100 trong tiếng Hán
53 42 67 19
64 38 77 85
17 60 92 28
Luyện tập
Hai người một nhóm, thay từ gạch chân bằng các từ phía dưới bức tranh và hoàn thành hội thoại theo mẫu.
(Công viên)
Luyện tập
(sân bay)
Luyện tập
(ga tàu)
Luyện tập
(bảo tàng)
Luyện tập
Hai người một nhóm, thay từ gạch chân bằng các từ phía dưới bức tranh và hoàn thành hội thoại theo mẫu.
Luyện tập
Luyện tập
Luyện tập
Vận mẫu trọng tâm
Ngữ âm
Lưu ý
ya
iou
iu
ia
Biến điệu của “一”
Ngữ âm
Luyện tập
Luyện tập ngữ âm
yì
yí
yì
Luyện tập
Nghe và đọc theo các âm tiết dưới đây.
gần
chị gái
tôm
thuốc lá
có
cừu
yên lặng
viết
nhà
đầu tiên
cũng
chim ưng
Luyện tập
ngôi sao
răng
tạm biệt
thang máy
điện thoại
nói chuyện
thời tiết
online
kì nghỉ
tự tin
Luyện tập
so sánh
giày
anh hùng
đồng cảm
nhàn nhã
cảm ơn
đánh đàn
can đảm
cà tím
bia
Luyện tập ngữ âm
ín
iā
iú
íng
iàn
īng
iào
ǒu
ín
īng
Nghe và điền vận mẫu, thanh điệu.
DIALOGUE
Hai người một nhóm, mô phỏng hội thoại
Luyện tập khẩu ngữ
Thành phần câu
khoảng, có lẽ
Luyện tập khẩu ngữ
Từ vựng bổ sung
ngồi
xe buýt
tàu điện ngầm
đồn công an
bưu điện
nhà hàng
nhà vệ sinh
ga tàu
Hoạt động mở rộng
Đọc to các câu nói nổi tiếng sau:
Tái ông mất ngựa, chưa biết là phúc hay họa.
Mất bò mới lo làm chuồng.
Tấm long khoan dung độ lượng.
Hoạt động mở rộng
Đọc vè líu lưỡi
Tiểu Ngưu và Tiểu Lục học đánh bóng.
Tiểu Ngưu đánh được 9 trái bóng.
Tiểu Lục đánh được 6 trái bóng.
Hỏi Tiểu Ngưu đánh được nhiều hơn Tiểu Lục mấy trái bóng ?
本课结束
谢谢同学们!