1 of 37

你 去 哪儿?

第四课

Nǐ qù nǎr?

Bạn đi đâu ?

2 of 37

一、Khởi động:Hoàn thành hội thoại

A: 你好!

B: _____!

A: ________________?

B: 我叫欧文。________?

A: 我叫______。 _____________。

B:我也很高兴。你是________?

A: 我是中国人。

你好

你叫什么名字

文丽

认识你很高兴

这是我的_______

你呢

哪国人

名片

3 of 37

小姐 xiǎojiě tiểu thư, cô

高小姐 Gāo xiǎojiě

马小姐 Mǎ xiǎojiě

师傅 shīfu sư phụ, thầy

高师傅 Gāo shīfu

马师傅 Mǎ shīfu

Từ mới

4 of 37

đi

你去哪儿? Nǐ qù nǎr?

你去哪里? Nǐ qù nǎli?

Từ mới

哪儿 nǎr đâu

哪里 nǎlǐ ở đâu

你去不去?Nǐ qù bú qù?

他去中国。Tā qù Zhōngguó.

5 of 37

人民 rénmín nhân dân

中华人民 Zhōnghuá rénmín

中国人民银行 Zhōngguó rénmín yínháng

广场 guǎngchǎng quảng trường

人民广场 Rénmín guǎngchǎng

我去人民广场。Wǒ qù Rénmín Guǎngchǎng.

Từ mới

6 of 37

知道 zhīdào biết

你知道了吗?Nǐ zhīdào le ma ?

我知道了。Wǒ zhīdào le。

Từ

mới

你知道他叫什么名字吗?

Nǐ zhīdào tā jiào shénme míngzi ma?

我不知道。Wǒ bù zhīdào.

le rồi (biểu thị sự thay đổi)

7 of 37

yuǎn xa

jìn gần

很近 hěn jìn

不近 bú jìn

很远 hěn yuǎn

不远 bù yuǎn

Từ mới

8 of 37

dào đến, tới

人民广场到了

Rénmín guǎngchǎng dào le.

请问,多少钱?

Qǐngwèn,duōshao qián?

多少 duōshao bao nhiêu

qián tiền

Từ mới

9 of 37

谢谢 xièxie cảm ơn

不客气 bú kèqi không có gì

再见 zàijiàn tạm biệt, hẹn gặp lại

Từ

mới

10 of 37

一、Bài khóa 1

Xiǎojiě, nǐ hǎo!

A: 小姐,你好

Nǐ hǎo, shīfu!

B: 你好,师傅!

Nǐ qù nǎr ?

A: 你去哪儿?

Wǒ qù Rénmín Guǎngchǎng.

B: 我 去 人民 广场。

Shénme?

A: 什么?

Wǒ qù Rénmín Guǎngchǎng.

B : 我 去 人民 广场。

Hǎo, zhīdào le.

A:好,知道了。

Rén mín Guǎngchǎng yuǎn bù yuǎn?

B:人民 广场 远 不 远?

Bù yuǎn, hěn jìn.

A:不远,很近。

11 of 37

Bài khóa 2

Rénmín Guǎngchǎng dào le.

A: 人民 广场 到 了。

Duōshao qián?

B: 多少钱?

Èrshíjiǔ kuài.

A: 二十九块。

Xièxie!

B: 谢谢!

Bú kèqi ! Zàijiàn !

A: 不客气!再见!

Zàijiàn !

B: 再见!

12 of 37

Ngữ pháp

“知道了”“到了là trợ từ ngữ khí, biểu thị sự thay đổi của động tác, 知道了biểu thị hiện nay đã biết, “到了”biểu thị đã đến nơi.

13 of 37

Ngữ pháp

Câu hỏi chính phản

Cấu trúc của câu nghi vấn chính phản là lặp lại động từ hoặc hình dung từ, đồng thời ở giữa thêm chữ “不”, nhưng “有没有” là trường hợp ngoại lệ.

14 of 37

Luyện tập

Sửa những câu sau sang dạng câu hỏi chính phảnNǐ shì Zhōngguórén ma?�1. 你 是 中国 人 吗?

Rénmín Guǎngchǎng yuǎn ma ?�2. 人民 广场 远 吗?

Nǐ yǒu míngpiàn ma?�3. 你 有 名片 吗?

你是不是中国人?

人民广场远不远?

你有没有名片?

15 of 37

Ngữ pháp

Các số từ 1 – 100 trong tiếng Hán

16 of 37

Ngữ pháp

Các số từ 1 – 100 trong tiếng Hán

17 of 37

Luyện tập

Các số từ 1 – 100 trong tiếng Hán

53 42 67 19

64 38 77 85

17 60 92 28

18 of 37

Luyện tập

Hai người một nhóm, thay từ gạch chân bằng các từ phía dưới bức tranh và hoàn thành hội thoại theo mẫu.

(Công viên)

19 of 37

Luyện tập

(sân bay)

20 of 37

Luyện tập

(ga tàu)

21 of 37

Luyện tập

(bảo tàng)

22 of 37

Luyện tập

Hai người một nhóm, thay từ gạch chân bằng các từ phía dưới bức tranh và hoàn thành hội thoại theo mẫu.

23 of 37

Luyện tập

24 of 37

Luyện tập

25 of 37

Luyện tập

26 of 37

Vận mẫu trọng tâm

Ngữ âm

Lưu ý

ya

iou

iu

ia

27 of 37

Biến điệu của “一”

Ngữ âm

  • Khi đứng một mình hoặc biểu thị số thứ tự, thì đọc thanh một. Ví dụ :1, 61

  • Nếu không biểu thị số thứ tự và đằng sau là các âm tiết chứa thanh một, thanh hai, thanh ba thì đọc thành thanh bốn. Ví dụ:
  • Nếu không biểu thị số thứ tự và đằng sau là âm tiết chứa thanh bốn thì đọc thành thanh hai. Ví dụ:

28 of 37

Luyện tập

Luyện tập ngữ âm

29 of 37

Luyện tập

Nghe và đọc theo các âm tiết dưới đây.

gần

chị gái

tôm

thuốc lá

cừu

yên lặng

viết

nhà

đầu tiên

cũng

chim ưng

30 of 37

Luyện tập

ngôi sao

răng

tạm biệt

thang máy

điện thoại

nói chuyện

thời tiết

online

kì nghỉ

tự tin

31 of 37

Luyện tập

so sánh

giày

anh hùng

đồng cảm

nhàn nhã

cảm ơn

đánh đàn

can đảm

cà tím

bia

32 of 37

Luyện tập ngữ âm

ín

íng

iàn

īng

iào

ǒu

ín

īng

Nghe và điền vận mẫu, thanh điệu.

33 of 37

DIALOGUE

Hai người một nhóm, mô phỏng hội thoại

Luyện tập khẩu ngữ

Thành phần câu

khoảng, có lẽ

34 of 37

Luyện tập khẩu ngữ

Từ vựng bổ sung

ngồi

xe buýt

tàu điện ngầm

đồn công an

bưu điện

nhà hàng

nhà vệ sinh

ga tàu

35 of 37

Hoạt động mở rộng

Đọc to các câu nói nổi tiếng sau:

Tái ông mất ngựa, chưa biết là phúc hay họa.

Mất bò mới lo làm chuồng.

Tấm long khoan dung độ lượng.

36 of 37

Hoạt động mở rộng

Đọc vè líu lưỡi

Tiểu Ngưu và Tiểu Lục học đánh bóng.

Tiểu Ngưu đánh được 9 trái bóng.

Tiểu Lục đánh được 6 trái bóng.

Hỏi Tiểu Ngưu đánh được nhiều hơn Tiểu Lục mấy trái bóng ?

37 of 37

本课结束

谢谢同学们!