第二十二课:
一个电话
Bài 22:
MỘT CUỘC ĐIỆN THOẠI
01
生词
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 儿子 | érzi | 名 | nhi tử | con trai |
2 | 去世 | qùshì | 动 | khứ thế | qua đời |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
3 | 成绩单 | chéngjìdān | 名 | thành tích đơn | bảng điểm |
4 | 成绩 | chéngjì | 名 | thành tích | thành tích |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
5 | 愿意 | yuànyì | 助 | nguyện ý | mong muốn |
6 | 谈话 | tánhuà | | đàm thoại | nói chuyện |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 结束 | jiéshù | 动 | kết thúc | kết thúc |
8 | 缺课 | quē kè | | khuyết khóa | không đến lớp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
9 | 物理 | wùlǐ | 名 | vật lý | vật lý |
10 | 化学 | huàxué | 名 | hóa học | hóa học |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
11 | 外语 | wàiyǔ | 名 | ngoại ngữ | ngoại ngữ |
12 | 及格 | jí gé | | cập cách | đạt yêu cầu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 连...也/都 | lián...yě/dōu | | liên...dã / đô | ngay cả...cũng |
14 | 批评 | pīpíng | 动 | phê bình | phê bình |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
15 | 表扬 | biǎoyáng | 动 | biểu dương | biểu dương, khen ngợi |
16 | 唉 | āi | 叹 | ai | vâng, ừ... |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
17 | 作用 | zuòyòng | 名 | tác dụng | tác dụng |
18 | 回答 | huídá | 动 | hồi đáp | trả lời |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 性格 | xìnggé | 名 | tính cách | tính cách |
20 | 家长 | jiāzhǎng | 名 | gia trưởng | phụ huynh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
21 | 会 | huì | 名 | hội | họp, cuộc họp |
22 | 记得 | jìde | 动 | kí đắc | nhớ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
23 | 点头 | diǎn tóu | | điểm đầu | gật đầu |
24 | 本来 | běnlái | 副 | bản lai | vốn là |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
25 | 开玩笑 | kāi wánxiào | | khai ngoạn tiếu | đùa, trêu đùa |
26 | 玩笑 | wánxiào | 名 | ngoạn tiếu | vui đùa |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
27 | 决心 | juéxīn | 名 | quyết tâm | quyết tâm |
28 | 成为 | chéngwéi | 动 | thành vi | trở thành |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
29 | 骄傲 | jiāo’ào | 形 | kiêu ngạo | tự hào, niềm tự hào |
02
课文
我儿子上初中三年级的时候,他父亲去世了。父亲去世后, 他的性格有了很大的变化,学习成绩一天比一天差。我想了各种办法帮助他,但是我越想帮他, 他离我越远,不愿意和我谈话。学期结束时,他已经缺课九十五次,物理、化学和外语考试都不及格。这样看来,他很有可能连初中都毕不了业。我很着急,用了各种各样的办法,但是,批评和表扬都没有用。他还是老样子。
有一天,我正在上班,突然接到一个电话。一个男人说他是学校的辅导老师:“我想和您谈谈张亮缺课的情况。”
我把自己的苦恼和对儿子的爱都告诉了这个陌生人。最后我说:“我爱儿子,我不知道该怎么办。看着他那个样子,我很难过。我想了各种办法,想让他重新喜欢学校,但是...唉,这一切都没有作用,我已经没有办法了。”
我说完以后,电话那头儿没有回答。过了一会儿,那位老师说:“谢谢您抽时间和我谈话。”说完就挂上了电话。
儿子的下一次成绩单来了,我高兴地看到他的学习有了很大的进步。
一年过去了贾儿子上了高中。在一次家长会上,老师表扬了他的进步。
回家的路上,儿子问我:“妈妈,还记得一年前那位给您打电话 的辅导老师吗?”
我点了点头。
“那是我。”儿子说,“我本来是想和您开个玩笑的,但是听了您的话,我心里很难过。那时候,我才知道,爸爸去世了,您多不容易啊!我下决心,一定要成为您的骄傲。”
(选自《文萃》编译:陈明)
Wǒ érzi shàng chū zhòng sān niánjí de shíhòu, tā fùqīn qùshì le. Fùqīn qùshì hòu, tā dì xìnggé yǒule hěn dà de biànhuà, xuéxí chéngjī yītiān bǐ yītiān chā. Wǒ xiǎngle gè zhǒng bànfǎ bāngzhù tā, dànshì wǒ yuè xiǎng bāng tā, tā lí wǒ yuè yuǎn, bù yuànyì hé wǒ tánhuà. Xuéqí jiéshù shí, tā yǐjīng quē kè jiǔshíwǔ cì, wùlǐ, huàxué hé wàiyǔ kǎoshì dōu bù jígé. Zhèyàng kàn lái, tā hěn yǒu kěnéng lián chūzhōng dōu bì bùliǎo yè. Wǒ hěn zhāojí, yòngle gè zhǒng gè yàng de bànfǎ, dànshì, pīpíng hé biǎoyáng dōu méiyǒu yòng. Tā háishì lǎo yàngzi.
Yǒu yītiān, wǒ zhèngzài shàngbān, túrán jiē dào yīgè diànhuà. Yīgè nánrén shuō tā shì xuéxiào de fǔdǎo lǎoshī: “Wǒ xiǎng hé nín tán tán zhāng liàng quē kè de qíngkuàng.”
Wǒ bǎ zìjǐ de kǔnǎo hé duì érzi de ài dū gàosù le zhège mòshēng rén. Zuìhòu wǒ shuō:“Wǒ ài érzi, wǒ bù zhīdào gāi zěnme bàn. Kànzhe tā nàgè yàngzi, wǒ hěn nánguò. Wǒ xiǎng le gè zhǒng bànfǎ, xiǎng ràng tā chóngxīn xǐhuān xuéxiào, dànshì... Āi, zhè yīqiè dōu méiyǒu zuòyòng, wǒ yǐjīng méiyǒu bànfǎ le.”
Wǒ shuō wán yǐhòu, diànhuà nà tóur méiyǒu huídá.Guòle yíhuìr, nà wèi lǎoshī shuō:“Xièxiè nín chōu shíjiān hé wǒ tánhuà.” Shuō wán jiù guà shàngle diànhuà.
Érzi de xià yīcì chéngjī dān lái le, wǒ gāoxìng de kàn dào tā de xuéxí yǒule hěn dà de jìnbù.
Yī nián guòqù le jiǎ érzi shàngle gāozhōng. Zài yīcì jiāzhǎng huì shàng, lǎoshī biǎoyángle tā de jìnbù.
Huí jiā de lùshàng, érzi wèn wǒ:“Māmā, hái jìdé yī nián qián nà wèi gěi nín dǎ diànhuà de fǔdǎo lǎoshī ma?”
Wǒ diǎnle diǎntóu.
“Nà shì wǒ.” Érzi shuō,“wǒ běnlái shì xiǎng hé nín kāi gè wánxiào de, dànshì tīngle nín dehuà, wǒ xīnlǐ hěn nánguò. Nà shíhòu, wǒ cái zhīdào, bàba qùshì le, nín duō bù róngyì a! Wǒ xià juéxīn, yīdìng yào chéngwéi nín de jiāo'ào.”
(Xuǎn zì “wén cuì” biānyì: Chén míng)
02
语法
一天比一天 / 一年比一年
• 学习成绩一天比一天差。
① 你怎么一天比一天瘦?有什么不开心的事儿吗?
② 人们的生活一年比一年好了。
越....越....
• 我越想帮他,他离我越远。
① 雨越下越大,怎么办?
② 我越爬越累,只好停下来休息一会儿。
③ 十多岁的孩子有时会坚持自己的看法,不愿意听父母的话,父母越说,他们 越不听。
连....也 / 都....
• 他很有可能连初中都毕不了业。
这个汉字太简单了,连三岁的孩子都认识。
② 我去过的地方很少,连长城也没去过。
他去过很多地方,连南极都去过。
③ 他很努力,连星期天都去图书馆看书。
他一点儿也不努力,连考试前也不好好儿复习。
V上
• 说完就挂上了电话。
Bổ ngữ kết quả, biểu thị sau một động tác nào đó, một sự vật được gắn lên một sự vật khác.
① 你怎么把电话挂上了?我还没说完呢!
② 戴上帽子,跟我走吧。
③ 写上你的名字。
02
练习
Dùng 越...越...tạo câu
⑴ 吃 胖
(2) 学 喜欢学
(3) 长 漂亮
(4) 聊 开心
(5) 老师讲 学生不明白
(6) 妈妈批评 孩子不听话
(8) 年纪大 人生经验
Dùng 连....也 / 都....tạo câu
(1) 问题很容易 三岁的孩子
(2) 问题很难 老师
(3) 烤鸭好吃 外国人
(4) 那个中国菜不好吃 中国人
(5) 能喝酒 56度的白酒
(6) 不能喝酒 啤酒
(7) 会说很多外语 俄语
(8) 不会说外语 英语
(9) 工作忙 春节
(10) 太懒 周一
(12) 生活不好 大城市
第一次打工
大学一年级的寒假,我没有去旅行,做了一个 月的家教。那是我第一次打工。
我的学生家里很有钱,他也挺聪明,但是他看 起来很不开心,学习成绩也不太好。后来我才发现,他的功课多得不得了:物理、化学、法语、电脑……课余时间被安排得满满的。他只好整天整天地待在 房间里学习,渐渐地,他失去了对学习的兴趣。
刚开始的时候,他一点儿也不认真听讲,不预习也不复习。有一次,他又没有做作业,我决定批 评他。可是,我刚批评了他一句,他就故意大声地哭了起来。他妈妈走进果,十分不满地说:“下次 最好不要再发生这样的事儿了。”
我非常生气,但是,我不愿意放弃。我下决心 让这个孩子重新喜欢上学习,不管遇到多大的困难, 我都要坚持下去,后笑,我想了各种办法和他沟通,了解他的想法,慢慢地,他开始相信我了,我们的关系变得好起来了。等寒假结束的时候,我们俩成了好朋友。
这个寒假的打工生活让我明白了两个道理:一是钱不一定能让我们幸福;二是只要努力就一定能成功。
你们同意吗?
回答问题
(1) 这个孩子为什么不开心?
(2) “我”批评孩子太厉害了,所以他哭了,是吗?
(3) 通过这件事,“我”明白了什么道理?