Bữa ăn
しょくじ
Nội dung
bài giảng
1.Mục tiêu của bài
2.Bữa ăn của người Việt Nam
3.Đố vui về bữa ăn
4.Bữa ăn của người Nhật Bản
5.Quy tắc trong bữa ăn của người Nhật
6.Tìm kiếm quán bán đồ mình muốn ăn
7.Kết luận
8.Câu hỏi thường gặp
Mục tiêu
của bài
◆Biết được những điểm khác nhau trong bữa ăn của người Nhật và người Việt.
◆Biết được những quy tắc khi dùng bữa cùng người Nhật.
◆Có thể tìm được những quán bán đồ mình muốn ăn ở Nhật.
1
Bữa ăn của người Việt Nam
2
◆Biết được những điểm khác nhau trong bữa ăn của người Nhật và người Việt.
◆Biết được những quy tắc khi dùng bữa cùng người Nhật.
◆Có thể tìm được những quán bán đồ mình muốn ăn ở Nhật.
Đố vui về bữa ăn
3
1) Những nhân viên văn phòng ở Nhật đa số ăn trưa ở bên ngoài.
(C)TheJapanFoundation
2)Ở Nhật, có những quán ăn mà khách hàng phải mua vé ăn trước rồi mới đặt món.
Ticket
Ramen
Ticket
3) Nhân viên văn phòng ở Nhật mang theo cơm hộp hằng ngày.
4) Ở Nhật, có thể ăn Sushi chỉ với 30k.
30K VND
5) Khi ăn, có thể dùng đũa chọc vào thức ăn.
Giải thích
Bữa ăn của người
Nhật Bản
4
80K VND~120K VND
60K VND~100K VND
80K VND
1 đĩa (2 miếng) 30K VND
110K VND
うどん(Udon)
すし(Sushi)
ぎゅうどん(Gyudon)
ラーメン
(Ramen)
120K VND
(C)TheJapanFoundation
(C)TheJapanFoundation
①
②
③
④
Quy tắc trong bữa ăn của
người Nhật
5
①
②
③
④
⑤
⑥
⑦
Tìm kiếm quán bán
đồ mình muốn ăn
6
うどん(Udon)
ぎゅうどん(Gyudon)
ラーメン
(Ramen)
すし(Sushi)
うらわ/Urawa
うどん/udon
すし/sushi
ぎゅうどん
/gyudon
ラーメン/ramen
ラーメン/ramen
ラーメン/ramen
① Tên quán ăn
② Lý do chọn
うらわ/Urawa
ラーメン/Ramen
① Tên quán ăn
② Lý do chọn
◆Biết được những điểm khác nhau trong bữa ăn của người Nhật và người Việt.
◆Biết được những quy tắc khi dùng bữa cùng người Nhật.
◆Có thể tìm được những quán bán đồ mình muốn ăn ở Nhật.
Kết luận
✓
✓
✓
7
Câu hỏi thường gặp
8
1) Cách cầm bát đúng là thế nào?
お茶碗の正しい持ち方
Cách cầm bát đúng
間違ったお茶碗の持ち方
Cách cầm bát sai
①
②
③
④
2) Có điều gì cần biết trước khi đến quán ramen ở Nhật Bản không?
1. Những quy tắc ứng xử khi ăn mì ramen
ズズ~ッ
ズズ~ッ
Buộc gọn tóc
2. Những quy tắc ứng xử trong quán mì ramen
ごちそうさま
Cảm ơn các bạn đã chú ý lắng nghe.
<参考資料/出典>
【調査から見える日本の食卓】
【食生活や食料消費の実態の調査結果】
【回転寿司に関する消費者実態調査】
https://www.maruha-nichiro.co.jp/corporate/news_center/research/005.html
【昼食に関する調査】
https://siryou.jp/sales_material_detail/4497
【小売物価統計調査による価格推移】
https://jpmarket-conditions.com/
【社員食堂の平均価格】
https://www.miyakog.co.jp/shain-shokudou-heikin-kakaku/
・イラスト及び写真素材は下記を使用:
https://www.irasutoya.com/ https://free-materials.com/ https://www.pakutaso.com/
https://minnanokyozai.jp/kyozai/top/ja/render.do
<Nguồn/Tài liệu tham khảo>
【Bữa ăn Nhật Bản nhìn từ khảo sát】
【Kết quả khảo sát thực tế về thói quen ăn uống và tiêu thụ thực phẩm】
【Khảo sát thực tế về người tiêu dùng sushi băng chuyền】
https://www.maruha-nichiro.co.jp/corporate/news_center/research/005.html
【Khảo sát về bữa trưa】
https://siryou.jp/sales_material_detail/4497
【Giá cả thay đổi dựa trên khảo sát thống kê giá bán lẻ】
https://jpmarket-conditions.com/
【Giá trung bình của nhà ăn cho nhân viên】
https://www.miyakog.co.jp/shain-shokudou-heikin-kakaku/
・Hình ảnh minh hoạ và tài liệu ảnh được sử dụng từ nguồn dưới đây:
https://www.irasutoya.com/ https://free-materials.com/ https://www.pakutaso.com/
https://minnanokyozai.jp/kyozai/top/ja/render.do