Thứ Bảy, 02 Tháng Mười 2021
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
123; 124; ….. ; ….. ; ….. ; ….;
125; 126; 127; 128
126; 127; 128; 129
125; 127; 129; 131
126; 128; 130; 132
Số tự nhiên liền sau số 32 323 là:
32 322
32 324
32 325
32 330
Số tự nhiên liền trước số 100 000 là:
99 000
99 990
100 001
99 999
Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2021
Toán
Viết số tự nhiên
trong hệ thập phân
(trang 20)
VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
Điền số thích hợp vào chỗ trống
10 đơn vị = …. chục
10 chục = .… trăm
…… trăm = 1 nghìn
…... nghìn = 1 chục nghìn
10 chục nghìn = …. trăm nghìn
10 đơn vị = …… chục
10 chục = ……. trăm
10 trăm = …… nghìn
1
1
1
…
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị của một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.
Chín trăm chín mươi chín.
Hai nghìn không trăm linh năm.
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.
Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
999
2005
685 402 793
Nêu các giá trị của chữ số 9 trong số 999.
Giá trị của chữ số 5 trong số 2005 là bao nhiêu?
Giá trị của chữ số 5 trong số 658 402 793 là bao nhiêu?
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số,
đó là những số nào?
Như vậy, với 10 chữ số chúng ta có thể viết được mọi số tự nhiên.
Hãy sử dụng các chữ số trên để viết các số sau:
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái?
Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;….;…….
9
90
900
Nhận xét:
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Luyện tập
✍
Đọc | Viết số | Số gồm có |
Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai | 80712 | 8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị |
Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư | | |
| | |
Năm mươi lăm nghìn năm trăm | | |
| | |
Bài 1: Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55500
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm.
9000509
Chín triệu năm trăm linh chín
2020
9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng :
Mẫu:
387 = 300 + 80 + 7
873 =
4738 =
10837 =
800 +
70 +
3
4000 +
700 +
30 +
8
10000 +
800 +
30 +
7
Số | 45 | 57 | 561 | 5 824 | 5 842 769 |
Giá trị của chữ số 5 | 5 | | | | |
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :
50
500
5 000
5 000 000
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào?
Với mấy chữ số có thể viết được mọi số tự nhiên? Cho ví dụ.
CỦNG CỐ
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT!