1 of 21

Toán

Khái niệm số thập phân

(tiếp theo)

2 of 21

KHỞI ĐỘNG

3 of 21

6 dm = m = m;

8 cm = m = m

0,6

0,08

Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân và số thập phân:

215 mm = m = m

0,215

Môn:Toán

…..

…..

....

…..

…..

…..

4 of 21

5 of 21

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

m

dm

cm

mm

Môn : Toán

2

7

1

0

8

5

5

9

6

* 2m 7 dm hay

được viết thành 2,7 m;

2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.

* 8m 56cm hay

được viết thành 8,56 m;

8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.

* 0m 195mm hay 0m và

0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.

Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

6 of 21

a,Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

b, Cấu tạo của số thập phân:

8 , 56

phần nguyên

phần thập phân

8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu

Ví dụ 1

Môn : Toán

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

7 of 21

a,Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

90,638

phần nguyên

phần thập phân

90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám

Ví dụ 2

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Môn : Toán

b, Cấu tạo của số thập phân:

8 of 21

c, Kết luận:

  • Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
  • Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.

Ví dụ 2

90,638

phần nguyên

phần thập phân

Ví dụ 1

8,56

phần nguyên

phần thập phân

Môn : Toán

b, Cấu tạo của số thập phân:

a, Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

9 of 21

Bài tập 1: Đọc mỗi số thập phân sau:

9,4:

7,98:

25,477:

206,075:

0,307:

Chín phẩy bốn

Bảy phẩy chín mươi tám

Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy

Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm

Không phẩy ba trăm linh bảy

c, Luyện tập

a, Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

b, Kết luận(sgk-36)

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Môn : Toán

10 of 21

Bài tập 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc:

= 5,9

Đọc là: năm phẩy chín

= 82,45

= 810,225

Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm

Đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm

Bài tập 1:

Môn : Toán

b, Cấu tạo của số thập phân:

a,Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

c, Luyện tập

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

11 of 21

Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:

0,1

0,095

0,02

0,004

1

10

=

95

1000

=

4

1000

=

2

100

=

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Môn : Toán

c, Luyện tập

a, Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.

b, Kết luận(sgk-36)

12 of 21

Trò chơi

13 of 21

Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?

Trò chơi

14 of 21

Số thập phân gồm có 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.

Thật là giỏi! Phần thưởng của em là một tràng pháo tay.

Đáp án:

Trò chơi

15 of 21

Chọn đáp án đúng:

  1. 8,45
  2. 8,045
  3. 8,450
  4. 84,500

Trò chơi

16 of 21

Viết hỗn số thành số thập phân?

7

Trò chơi

1

10

17 of 21

Đáp án:

0

10

7 = 7,0

* 7,0 gọi là số thập phân đặc biệt vì có phần thập phân là 0

Trò chơi

18 of 21

Đố bạn viết số 54 có phải là số thập phân không? Vì sao?

Trò chơi

19 of 21

Đáp án: Số 54 là số thập phân vì có phần thập phân = 0

Thật là tuyệt vời! Phần thưởng của bạn là cô búp bê xinh xắn

Trò chơi

20 of 21

Nêu ví dụ về số thập phân?

Trò chơi

21 of 21

Số thập phân cuả bạn đúng rồi! Phần thưởng của bạn là một quyển vở.

Trò chơi