Hà Tĩnh - 29/03/2023
Climate-Resilient Urban Infrastructure (CRUIV) Project
Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu
cho 04 tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ - Việt Nam
TA Presentation #2 / Bài trình bày số 2 của Tư vấn HTKT
AFD MISSION / ĐOÀN CÔNG TÁC AFD
PSC DISCUSSION / Thảo luận Ban chỉ đạo dự án
#MondeEnCommun�AGENCE FRANÇAISE DE DÉVELOPPEMENT
Presentation Overview
Tổng quan
1. POM: Procedures for NOL & construction commencement
POM: Quy trình phát hành YKKPB & Khởi công xây lắp
2. POM: Financial management & loan drawdowns
POM: Quản lý tài chính & rút vốn
3. TA Contract and approval of addendums
Hợp đồng Tư vấn HTKT và các Điều chỉnh Hợp đồng
4. Capacity Building
Tăng cường năng lực
5. Study Tours, Equipment, and Household Survey
Tham quan học tập, Thiết bị, và Khảo sát hộ gia đình
6. Use of Contingency Funds in Ninh Binh
Dùng nguồn Dự phòng tại Ninh Bình
7. TA Work Plan for 2023-24
Kế hoạch làm việc giai đoạn 2023- 2034
2
1. CONSTRUCTION NOL & COMMENCE WORK
YKKPB để khởi công xây lắp
1.1 Procedure for NOL for Draft Contract
Quy trình phát hành YKKPB đối với Dự thảo Hợp đồng
3
1. CONSTRUCTION NOL & COMMENCE WORK
YKKPB để khởi công xây lắp
1.2 Procedure for Construction Commencement
Quy trình Khởi công xây lắp
4
1. CONSTRUCTION NOL & COMMENCE WORK
YKKPB để khởi công xây lắp
1.2 Procedure for Construction Commencement
Quy trình Khởi công xây lắp
According to the Credit Facility Agreement, Schedule 6 (ESCP), item 2.3:
Theo mục 2.3, Phụ lục 6 của Hợp đồng vay tín dụng (ESCP):
5
1. CONSTRUCTION NOL & COMMENCE WORK
YKKPB để khởi công xây lắp
1.3 Retro-planning - Phat Diem
6
1. CONSTRUCTION NOL & COMMENCE WORK
YKKPB để khởi công xây lắp
1.3 Retro-planning - Ngoc Lac
7
1. CONSTRUCTION NOL & COMMENCE WORK
YKKPB để khởi công xây lắp
1.3 Retro-planning - Hoang Mai
8
1. CONSTRUCTION NOL & COMMENCE WORK
YKKPB để khởi công xây lắp
1.3 Retro-planning - Huong Khe
9
1. CONSTRUCTION NOL & COMMENCE WORK
YKKPB để khởi công xây lắp
1.3 Retro-planning - Thach Ha
10
2. FINANCIAL MANAGEMENT AND LOAN FUNDS
Quản lý tài chính và khoản vay
2.1 General financial management issues
Các vấn đề quản lý nói chung
11
2. FINANCIAL MANAGEMENT AND LOAN FUNDS
Quản lý tài chính và khoản vay
2.2 Requirements for Loan Drawdown Amounts
Yêu cầu về rút vốn vay
Loan disbursement / Giải ngân vốn vay :
1. Through the Advance Account / Qua tài khoản tạm ứng
12
2. FINANCIAL MANAGEMENT AND LOAN FUNDS
Quản lý tài chính và khoản vay
2.2 Requirements for Loan Drawdown Amounts
Yêu cầu về rút vốn vay
13
2. FINANCIAL MANAGEMENT AND LOAN FUNDS
Quản lý tài chính và khoản vay
2.3 Requirements for Grant Fund
Yêu cầu về giải ngân khoản viện trợ không hoàn lại
14
Subproject TDA | Household survey Khảo sát Hộ gia đình (Euro) | Equip-ment Thiết bị (Euro) | Study tour Tham quan học tập (Euro) | Other expense Chi phí khác (Euro) | Contingency / Dự phòng (Euro) | Total Tổng (Euro) | ||
Commun-cations Truyền thông | Other Khác | Sub-total Tổng phụ | ||||||
Ninh Binh | 63,576 | 79,775 | 73,750 | 142,434 | 40,000 | 44,141 | 84,141 | 443,676 |
Ngoc Lac | 64,500 | 85,569 | 74,820 | 147,665 | 40,000 | 14,761 | 54,761 | 427,315 |
Hoang Mai | 63,750 | 82,386 | 73,950 | 137,813 | 40,000 | 44,355 | 84,355 | 442,254 |
Thach Ha | 63,577 | 79,775 | 73,750 | 137,439 | 40,000 | 49,077 | 89,077 | 443,618 |
Huong Khe | 63,577 | 79,775 | 73,750 | 137,439 | 40,000 | 49,077 | 89,077 | 443,618 |
TOTAL TỔNG | 318,980 | 407,280 | 370,020 | 702,790 | 200,000 | 201,411 | 401,411 | 2,200,481 |
3. TA CONTRACT ADDENDUM / Hợp đồng và Điều chỉnh HĐ
4. CAPACITY BUILDING / Tăng cường năng lực
4.1 Wastewater management / Quản lý nước thải
Các cuộc họp với các bên liên quan đã được CQ quốc tế và trong nước thực hiện T12.
Hiện nay còn quá sớm để bàn các vấn đề cụ thể về đào tạo và vận hành
Cùng với Kế hoạch truyền thông, tiến hành nâng cao nhận thức của các bên liên quan, bao gồm cơ quan chức năng cấp huyện/thị xã và người dân địa phương
Phối hợp với các cơ quan khác như Hội cấp thoát nước Việt Nam để đào tạo, cung cấp nguồn lực, tham quan thực địa
16
4. CAPACITY BUILDING / Tăng cường năng lực
4.2 Capacity Building for Urban Planning and GIS
TCNL về quy hoạch đô thị và GIS
Đã rà soát quy hoạch của toàn bộ các đô thị
Đã lập bản đồ GIS cao độ bề mặt cho toàn bộ các huyện
Chiến lược chung là minh họa các can thiệp đô thị chống chịu khí hậu bằng các giải pháp thuận thiên, lấy Thạch Hà làm ví dụ ban đầu.
Tháng 4 và tháng 5: Nhóm đi thực địa, thảo luận với các bên liên quan và lập các thiết kế ý tưởng về các giải pháp xanh và bền vững trong quản lý đất đai, quy hoạch cảnh quan và thoát nước
Các hoạt động tiếp theo bao gồm các chuyến tham quan học tập và nâng cao nhận thức với từng chính quyền địa phương
17
4. CAPACITY BUILDING / Tăng cường năng lực
4.3 Activities for flood risk management and climate change
Các hoạt động quản lý lũ và BĐKH
Nâng cao nhận thức: (a) Người dân - KH Truyền thông, (b) Các cơ quan chức năng về phòng chống bão lũ;
Bản đồ ngập lụt: Nghiên cứu chi tiết cho NB, ở TH dùng nghiên cứu trước đây, các TDA khác thực hiện nghiên cứu để làm các bản đồ cơ bản.
Các chuyên gia sẽ soạn tài liệu hỗ trợ hoạt động truyền thông, bao gồm việc minh họa các giải pháp cho các vị trí cụ thể
Các hoạt động sẽ được phối hợp với nhiệm vụ quy hoạch đô thị, để thúc đẩy các phương pháp tiếp cận chống ngập trong quy hoạch và thiết kế đô thị
18
5. STUDY TOURS, EQUIPMENT, AND HOUSEHOLD SURVEY
Tham quan học tập, thiết bị, và khảo sát hộ gia đình
5.1 Study tours / Tham quan học tập
Đề xuất tham quan học tập cho NB, TH, HK
5.2 Equipment / Thiết bị
Thiết bị mới về đo mưa và đo mực nước sẽ khó đảm bảo tính bền vững. Cần thảo luận về tỷ lệ giữa các thiết bị văn phòng và các thiết bị “thực địa”
5.3 Household survey/ Khảo sát hộ gia đình
Đề xuất đã được lập từ tháng 9 nhưng không thể thực hiện được nếu chưa ký Phụ lục hợp đồng
19
6. CONTINGENCY FUNDS IN NINH BINH
Sử dụng nguồn Dự phòng tại Ninh Bình
6.1 Ninh Binh request for detailed flood study of Kim Son
NB yêu cầu thực hiện nghiên cứu về lũ cho Kim Sơn
GĐ1: Mô hình thủy văn và thủy lực 1-D, 26.510 Euro.
GĐ1: Phân tích các kịch bản lũ 2D
Dùng khoản tiền còn lại từ Khảo sát hộ gia đình + Dự phòng
HTKT yêu cầu Ban chỉ đạo cân nhắc đề xuất này.
20
7. TA WORK PLAN Kế hoạch làm việc 2023- 2024
Task Nhiệm vụ | Activities Planned Hoạt động |
Group Task 1 Overall Project Management and Coordination Nhóm nhiệm vụ 1. Quản lý và điều phối dự án | |
Task 3 General Project Management Quản lý Dự án | Reporting, invoicing and administration each 4 months Báo cáo, làm hồ sơ thanh toán 4 tháng 1 lần |
Task 4 Project Reports and Stakeholder Coordination Điều phối BC dự án và các bên liên quan | AFD Technical and Financial Progress report Báo cáo tiến độ Kỹ Thuật và Tài chính Continue coordination tasks, including any PSC meeting Tiếp tục Điều phối, bao gồm các cuộc họp Ban chỉ đạo |
Task 5 Communications Truyền thông | Finalize the Communications and Visibility Plan Hoàn thiện Kế hoạch truyền thông Commence implementation for the communications activities Bắt đầu thực hiện các hoạt động truyền thông |
21
7. TA WORK PLAN Kế hoạch làm việc 2023- 2024
Task Nhiệm vụ | Activities Planned Hoạt động |
Group Task 2: Support for Subproject Implementation / Nhóm nhiệm vụ 2. Hỗ trợ thực hiện TDA | |
Task 6: Design Review Rà soát thiết kế | · Continue design review activities for Thach Ha and Huong Khe. Tiếp tục rà soát thiết kế cho Thạch Hà và Hương Khê |
Task 7: Procurement support Hỗ trợ đấu thầu | · Continue supporting all PMUs for procurement / Tiếp tục hỗ trợ về đấu thầu · Construction contracts for TH, NL, and HK / HĐ xây lắp cho TH, NL và HK |
Task 8: Contract and cost management support Hỗ trợ Hợp đồng và Quản lý | · Provide summary updates construction monitoring, cost management and financial reporting / Cung cấp báo cáo tóm tắt về GS thi công, quản lý chi phí & tài chính. |
22
7. TA WORK PLAN Kế hoạch làm việc 2023- 2024
Task Nhiệm vụ | Activities Planned Hoạt động |
Group Task 2: Support for Subproject Implementation / Nhóm nhiệm vụ 2. Hỗ trợ thực hiện TDA | |
Task 9A: Environment and Social Safeguards Management and Monitoring Quản lý và giám sát Môi trường | · Support activities for preparation of the ESMPs by the PMUs /Hỗ trợ lập ESMP · Prepare status report on E&S issues in each subproject Soạn báo cáo tiến độ về Môi trường · Support monitoring and reporting on ESMP implementation with construction Hỗ trợ giám sát và báo cáo về thực hiện ESMP trong xây lắp |
Task 9B: Site Clearance, Resettlement, and Compensation Tái định cư | · Work with the PMU’s independent monitoring consultant to complete the updated RAPs / Làm việc với TVGSĐL để hoàn thiện RAP cập nhật · Prepare status report on land clearance, resettlement, and compensation issues in each subproject / Soạn BC tiến độ về tái định cư · Conduct training with PMUs on implementation of procedures for resettlement, updating the RAP, and reporting on land clearance implementation / Đào tạo cho các BQLDA về quy trình TĐC, cập nhật RAP, báo cáo về tái định cư. · Commence activities to support monitoring and reporting on RAP implementation / Bắt đầu các hoạt động hỗ trợ giám sát và báo cáo về thực hiện RAP. |
23
7. TA WORK PLAN / Kế hoạch làm việc 2023- 2024
Task Nhiệm vụ | Activities Planned Hoạt động |
Group Task 3: Technical Assistance for Capacity Building / Tăng cường năng lực | |
Task 10: Capacity building needs assessment Đánh giá nhu cầu đào tạo | · Finalize the draft capacity building plan / Hoàn thành bản thảo kế hoạch TCNL · Engage with project stakeholders for discussion and review / Thảo luận Kế hoach TCNL với các bên liên quan và chỉnh sửa · Revise and finalize the capacity building plan / Chỉnh sửa và hoàn thiện kế hoạch TCNL |
Task 11: Capacity building for subproject implementation TCNL về thực hiện TDA | · Commence training activities based on the POM / Bắt đầu đào tạo dựa theo POM · Continue on-going support to the PMUs / Tiếp tục hỗ trợ các BQLDA |
24
7. TA WORK PLAN / Kế hoạch làm việc 2023- 2024
Task Nhiệm vụ | Activities Planned Hoạt động |
Group Task 3: Technical Assistance for Capacity Building / Tăng cường năng lực | |
Task 12: Capacity building for urban planning and GIS TCNL về quy hoạch đô thị và GIS | · Based on the finalized capacity building plan commence implementation activities / Bắt đầu thực hiện đào tạo · Engage with stakeholders at Town or District level to assess specific issues and develop detailed activity program / Cùng các bên liên quan (huyện/thị xã) tiếp cận các vấn đề cụ thể và phát triển kế hoạch hành động chi tiết |
Task 13: Capacity building for Flood management and climate change resilience TCNL về quản lý lũ và BĐKH | · Based on the finalized capacity building plan commence implementation activities / Bắt đầu thực hiện đào tạo · Engage with stakeholders at Town or District level to assess specific issues and develop detailed activity program / Cùng các bên liên quan (huyện/thị xã) tiếp cận các vấn đề cụ thể và phát triển kế hoạch hành động chi tiết · Finalize the equipment design and purchasing proposal / Hoàn thiện Đề xuất thiết bị và mua sắm · Continue data collection and commence flood mapping activities / Tiếp tục thu thập dữ liệu và bắt đầu các hoạt động lập bản đồ lũ |
25
7. TA WORK PLAN / Kế hoạch làm việc 2023- 2024
Task Nhiệm vụ | Activities Planned Hoạt động |
Group Task 3: Technical Assistance for Capacity Building / Tăng cường năng lực | |
Task 14: Capacity building for urban services management, including management of wastewater systems TCNL về quản lý, bao gồm QL hệ thống nước thải | · Commence implementation of the household survey for wastewater connections / Bắt đầu thực hiện KS hộ gia đình về đấu nối vào hệ thống nước thải · Engage with stakeholders at Town or District level to assess specific issues and develop detailed activity program / Cùng các bên liên quan (huyện/thị xã) tiếp cận các vấn đề cụ thể và phát triển kế hoạch hành động chi tiết |
Task 15: Study tours Tham quan học tập | · Work with the PMUs to finalize the planning for the Study Tours for implementation / Làm việc với các BQLDA để hoàn thiện kế hoạch Tham quan học tập để đưa vào thực hiện |
26