1 of 22

Chúc các em có một tiết học bổ ích và lí thú

2 of 22

3 of 22

Thứ hai, ngày 25 tháng 11 năm 2024

TOÁN (PPCT: 56)

HÌNH TAM GIÁC. DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC (Tiết 1)

4 of 22

Tớ gấp thuyền có hai cánh buồm này.

Cánh buồm bên trái có hai cạnh vuông góc với nhau. Cánh buồm bên phải có ba góc nhọn

Cánh buồm bên trái có dạng hình tam giác vuông, cánh buồm bên phải có dạng hình tam giác nhọn đấy.

5 of 22

a. Hình tam giác

6 of 22

a) Hình tam giác

Hình tam giác có ba góc nhọn gọi là hình tam giác nhọn.

Hình tam giác có một góc tù là hình tam giác tù

Hình tam giác có một góc vuông gọi là hình tam giác vuông

7 of 22

Hình tam giác có:

3 cạnh,

3 đỉnh,

3 góc.

8 of 22

9 of 22

b) Đáy và đường cao của hình tam giác

A

C

B

BC là đáy,

H

AH là đường cao, nó hạ từ đỉnh, vuông góc với đáy BC.

Độ dài AH là chiều cao.

Đường cao: là đường thẳng, hạ từ đỉnh và vuông góc với đáy.

Chiều cao: là độ dài AH mà ta đo được.

10 of 22

Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau:

A

C

B

H

C

A

A

B

C

B

H

AH là đường cao ứng với đáy BC

AH là đường cao ứng với đáy BC

AB là đường cao ứng với đáy BC

1

2

3

11 of 22

Vì sự cân đối, hài hoà nên hình tam giác đều thường được ứng dụng trong cuộc sống, là hoạ tiết, hoa văn trang trí,...

12 of 22

13 of 22

1

Mỗi đồ vật dưới đây có dạng hình tam giác gì?

Tam giác đều

Tam giác nhọn

Tam giác tù

Tam giác vuông

14 of 22

2

Trong bốn năm, một cửa hàng bán được số sản phẩm và đã thống kê như bảng số liệu dưới đây.

Năm

2020

2021

2022

2023

Số sản phẩm bán được

2 873

2 837

3 293

3 018

a) Nêu số sản phẩm cửa hàng bán được mỗi năm.

- Năm 2020: 2 873 sản phẩm.

- Năm 2021: 2 837 sản phẩm.

- Năm 2022: 3 293 sản phẩm.

- Năm 2023: 3 018 sản phẩm.

15 of 22

2

Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây.

Đường cao BH

Đáy AC

Đường cao DH

Đáy EG

Đường cao MP

Đáy NP

16 of 22

3

Trong bức tranh bên, em hãy tìm các hình tam giác và cho biết mỗi hình tam giác đó có dạng hình tam giác gì.

Hình

Tên

1

Tam giác vuông

2

Tam giác nhọn

3

Tam giác đều

4

Tam giác tù

5

Tam giác vuông

6

Tam giác nhọn

17 of 22

18 of 22

Làm sao để xếp 6 que tính thành 1 hình tam giác, 2 hình tam giác?

19 of 22

Xếp 6 que tính thành 1 hình tam giác

20 of 22

Xếp 6 que tính thành 2 hình tam giác

21 of 22

Đặc điểm của hình tam giác có: ba cạnh, ba đỉnh, ba góc.

Phân biệt 3 dạng hình tam giác (phân loại theo góc)

Nhận biết đáy và đường cao (tương ứng) của hình tam giác.

22 of 22