第九课
Bài 9:
Bạn ở tại đâu?
你住在哪儿
Minliang
注释
04
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
06
练习
07
替换与扩展
05
Minliang
01
生词
Minliang
住 | zhù | 知道 | zhīdào |
多少 | duōshǎo | 问 | wèn |
房间 | fángjiān | 对 | duì |
欢迎 | huānyíng | 路 | lù |
玩儿 | wánr | 邮局 | yóujú |
常(常) | cháng(cháng) | 学校 | xuéxiào |
一起 | yīqǐ | 邮票 | yóupiào |
楼 | lóu | 层 | céng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 住 | zhù | 动 | ở, cư ngụ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 多少 | duōshǎo | 代 | Bao nhiêu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 房间 | fángjiān | 名 | Phòng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 欢迎 | huānyíng | 动 | Chào mừng, hoan nghênh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 玩儿 | wán | 动 | Chơi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 常(常) | cháng | 副 | Thường, luôn luôn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 一起 | yīqǐ | 副,名 | Cùng, cùng nhau |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 楼 | lóu | 名 | lầu, nhà lầu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 知道 | zhīdào | 动 | Biết |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 问 | wèn | 动 | Hỏi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 对 | duì | 形,介,动 | Đúng, đối với |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 路 | lù | 路 | Đường |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 邮局 | yóujú | 名 | Bưu điện |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 学校 | xuéxiào | 名 | Trường học |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 邮票 | yóupiào | 名 | Tem |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 层 | céng | 名 | Tầng (lầu) |
17 | 学院路 | Xuéyuàn lù | Đường Học viện |
18 | 东四大路 | Dōng sì dàlù | Đại lộ Đông Tứ |
19 | 上海 | Shànghǎi | Thượng Hải |
20 | 北京饭店 | Běijīng Fàndiàn | Khách Sạn Bắc Kinh |
21 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
02
句子
Minliang
1.你住在哪儿?
/Nǐ zhù zài nǎr?/ - Bạn sống ở đâu?
2.住在留学生宿舍。
/Zhù zài liúxuéshēng sùshè./ - Ở tại ký túc xá lưu học sinh
3.多少号房间?
/Duōshǎo hào fángjiān?/ - Phòng số mấy?
4.你家在哪儿?
/Nǐ jiā zài nǎr?/ - Nhà bạn ở đâu?
5.欢迎你去玩。
/Huānyíng nǐ qù wán./ - Hoan nghênh bạn đến chơi
6.她常去。
/Tā cháng qù/ - Cô ấy thường đi
7.我们一起去吧。
/Wǒmen yīqǐ qù ba/ - Chúng ta cùng đi nhé.
8.那太好了。
/Nà tài hǎo le/ - Thế thì tốt quá.
03
课文
Minliang
刘京:你住在哪儿?
Liú Jīng: Nǐ zhù zài nǎr?
大卫:住在留学生宿舍。
Dàwèi: Zhù zài liúxuéshēng sùshè.
刘京:几号楼?
Liú Jīng: Jǐ hào lóu?
大卫:九号楼。
Dàwèi: Jiǔ hào lóu.
刘京:多少号房间?
Liú Jīng: Duōshǎo hào fángjiān?
大卫:308号房间. 你家在哪儿?
Dàwèi: 308 Hào fángjiān. Nǐ jiā zài nǎr?
刘京:我家在学院路25号,欢迎你去玩。
Liú Jīng: Wǒjiā zài xuéyuàn lù 25 hào, huānyíng nǐ qù wán.
大卫:谢谢。
Dàwèi: Xièxie.
大卫:张丽英家在哪儿?
Dàwèi: Zhāng Lìyīng jiā zài nǎr?
玛丽:我不知道,王兰知道。她常去。
Mǎlì: Wǒ bù zhīdào, Wáng Lán zhīdào. Tā cháng qù.
大卫:好,我去问她。
Dàwèi: Hǎo, wǒ qù wèn tā.
大卫:王兰,张丽英家在哪儿?
Dàwèi: Wáng Lán, zhānglìyīng jiā zài nǎr?
王兰:东四大街97号。你去她家吗?
Wáng Lán: Dōng sì Dàjiē 97 hào. Nǐ qù tā jiā ma?
大卫:对,明天我去她家。
Dàwèi: Duì, míngtiān wǒ qù tā jiā.
王兰:你不认识路,我们一起去吧!
Wáng Lán: Nǐ bù rènshí lù, wǒmen yīqǐ qù ba!
大卫:那太好了!
Dàwèi: Nà tài hǎo le!
04
注释
Minliang
1.几号楼?Dãy nhà lầu số mấy? ,多少号房间? Phòng số bao nhiêu
“几” và “多少” trong 2 câu trên đều dùng để hỏi con số. Nếu số định hỏi dưới 10 thì dùng “几”, trên 10 thì dùng “多少” .
2. 那 太好了!Thế thì tốt quá
“那” ở đây nghĩ là “thế thì”, ”như thế”
“太好了 ” (tốt quá đi), chỉ sự ca ngợi,vừa lòng.
“太” ở đây chỉ mức độ rất cao.
05
替换与扩展
Minliang
1.你住在哪儿?
我住在留学生宿舍。
2.欢迎你去玩儿。
3.她常去张丽英家。
九楼308号房间
五楼204号房间
上海 北京饭店
来我家玩儿
来北京工作
来语言学院学习
A:你去哪儿?
B:我去邮局买邮票。
你知道小王住在那儿吗?
A:他住在学生宿舍2层234号房间。
王老师家 那个邮局
留学生宿舍 我们学校
06
语法
Minliang
1.连动句Câu liên động:
Trong câu vị ngữ động từ,có nhiều động từ hoặc nhiều ngữ động từ dùng liền nhau, cùng có chung một chủ ngữ, ta gọi đó là câu liên động. Ví dụ:
(1)我去问他
(2)王林常去看电影
(3)星期天大卫来我家玩
(4)我常去宿舍看他。
2.状语 Trạng ngữ:
Thành phần đứng trước để bổ nghĩa cho động từ hoặc hình dung từ vị ngữ được gọi là trạng ngữ. Phó từ, hình dung từ, từ chỉ thời gian, kết cấu giới từ… đều có thể làm trạng ngữ.
(1)他常去我家玩
(2)你们快来
(3)我们八点就上课
(4)他姐姐在银行工作。
07
练习
Minliang
1.熟读下列词语并选择造句 Đọc thuộc các từ ngữ sau và chọn ra để đặt câu.
一起
玩儿
看
吃
来
买
书
饭
东西
问
老师
大夫
谁
家
大学
教室
银行
在
看
听
问
常
2.安照实际情况回答问题 Căn cứ vào tình hình thực tế để trả lời câu hỏi
(1) 你家在哪儿?你的宿舍在哪儿?
(2) 你住在几号楼?多少号房间?
(3) 星期日你常去哪儿?晚上你常作什么?
你常写信吗?
3. 用下列词语造句 Dùng các từ ngữ sau để đặt câu :
例: 家 在
王老师的家在北京大学
(1) 商店 在
(2) 谁 认识
(3) 一起 听
4. 说话 Đàm thoại
介绍一下你的一个朋友 Giới thiệu về một người bạn của bạn.提示:他(她)的家在哪儿: 住在哪儿;在哪儿学习或工作等等。
Gợi ý: Nhà anh (cô) ấy ở đâu? cư ngụ nơi nào ? Học tập hoặc làm việc ở đâu ? v.v...
5.语音练习 Bài tập ngữ âm
(1)读下列词语:第2声+第I声
Đọc các từ sau : Thanh thứ 2 + Thanh thứ 1
míngtiān 明天 zuótiān 昨天
jiéhūn 结婚 fángjiān 房间
máoyī 毛衣 pángbiān 旁边
qiánbiān 前边 shíjiān 时间
hóng huā 红花 huí jiā 回家
(2) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
wǒmen 我们 rúguǒ 如果
wò shǒu 握手 rù xué 入学
niǎo wō 鸟窝 wǔrǔ 侮辱
wo
ru
Minliang