1 of 87

X QUANG BỤNG(abdominal x-rays)

BS Đỗ Phạm Minh Ngọc

PGS. TS. Lê Văn Phước.

2 of 87

NỘI DUNG

Giá trị – chỉ định.

Kĩ thuật

Trình tự phân tích phim.

Case minh họa

3 of 87

GIÁ TRỊ – CHỈ ĐỊNH

Nguồn: http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pmc/articles/PMC3396109/

4 of 87

GIÁ TRỊ – CHỈ ĐỊNH

Nguồn: http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pmc/articles/PMC3396109/

Hơi tự do ổ bụng

Tắc ruột.

Viêm nhiễm phúc mạc

Sỏi-đóng vôi-dị vật

Đánh giá vị trí ống thông mũi dạ dày…

5 of 87

TƯ THẾ CHỤP

Nguồn: http://www.radtechonduty.com/search/label/Positioning?updated-max=2014-03-11T02%3A46%3A00%2B08%3A00&max-results=5

Thẳng đứng

(XQ BĐKSS)

Nằm

(KUB)

6 of 87

TƯ THẾ CHỤP

Nguồn: http://synapse.koreamed.org/DOIx.php?id=10.5223/kjpgn.2011.14.2.130&vmode=PUBREADER#!po=5.00000

7 of 87

TƯ THẾ CHỤP

Nguồn: http://www.radtechonduty.com/search/label/Positioning?updated-max=2014-03-11T02%3A46%3A00%2B08%3A00&max-results=5

Nghiêng trái

Thẳng đứng

(tư thế ngồi)

8 of 87

TƯ THẾ CHỤP

Nguồn: https://www.ceessentials.net/article24.html

9 of 87

TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT CỦA PHIM.

  • Trường khảo sát đủ:
    • Từ vòm hoành 🡪 bờ dưới ụ ngồi/qua xương mu.
  • Không xoay:
    • Mỏm gai nằm giữa đốt sống.
    • Hai lỗ bịt cân xứng qua đường giữa.
  • Không rung.
  • Tương phản tốt:
    • Bờ gan, bờ thận, bờ ngoài cơ thắt lưng, mỏm ngang đốt sống.

10 of 87

TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH PHIM

Air

Bowel

Calcification

Disability

khác

  • Hành chánh:
    • Tuổi.
    • Giới.
  • Lâm sàng 🡪 Chỉ định.
  • Thời gian chụp.

11 of 87

- AIR: phân bố hơi bình thường

  • Trong LÒNG ống tiêu hóa:
    • Dạ dày: Thường thấy
    • Ruột non:
      • 2-3 bóng hơi , tập trung ở vùng trung tâm ổ bụng
      • Các quai ruột không dãn, </= 2,5cm
    • Đại tràng:
      • Thường thấy ở đại tràng sigma và trực tràng.
      • Ít hơi lấm chấm vùng manh tràng.

12 of 87

- AIR: bất thường.

Tràn khí tự do ổ bụng

Hơi trong hệ mật, tĩnh mạch cửa.

Hơi sau phúc mạc

Hơi trong THÀNH ống tiêu hóa, túi mật

Hơi trong ổ abcess

13 of 87

TRÀN KHÍ TỰ DO Ổ BỤNG

  • Nguyên nhân:
    • Thủng tạng rỗng:
      • Thủng ổ loét.
      • Viêm 🡪 hoại tử 🡪 thủng.
      • U 🡪 hoại tử 🡪 thủng.
      • Chấn thương…
    • Sau phẫu thuật nội soi (3ws)
    • etc

14 of 87

TRÀN KHÍ TỰ DO Ổ BỤNG – dấu hiệu

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

DH liên quan các quai ruột

DH liên quan các dây chằng trong PM

DH liên quan các khoang

15 of 87

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

16 of 87

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

17 of 87

Liềm hơi dưới hoành

  • Cẩn thận:
    • Hội chứng Chilaiditi
    • Túi hơi dạ dày
    • Tổn thương phổi.

18 of 87

Liềm hơi dưới hoành

  • Cẩn thận:
    • Hội chứng Chilaiditi
    • Túi hơi dạ dày
    • Tổn thương phổi.

19 of 87

Liềm hơi dưới hoành

  • Cẩn thận:
    • Hội chứng Chilaiditi
    • Túi hơi dạ dày
    • Tổn thương đáy phổi.

Nguồn: http://emedicine.medscape.com/article/372053-overview#a2

20 of 87

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

21 of 87

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

22 of 87

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

23 of 87

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

24 of 87

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

25 of 87

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

26 of 87

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

27 of 87

  • Liềm hơi dưới hoành.
  • Hơi dưới gan.
  • DH doges cap.
  • Bóng gan sáng.
  • DH cupola.
  • Leaping dolphin sign.

DH ở ¼ trên phải ổ bụng

28 of 87

DH liên quan các quai ruột

  • DH Rigler

  • DH tam giác.

29 of 87

  • DH Rigler

  • DH tam giác.

DH liên quan các quai ruột

30 of 87

DH liên quan các quai ruột

  • DH Rigler

🡪 Cẩn thận

  • DH tam giác.

31 of 87

  • DH Rigler

  • DH tam giác.

DH liên quan các quai ruột

32 of 87

DH liên quan các dây chằng trong PM

  • Dây chằng liềm.
  • Dây chằng tròn.
  • Dây chằng rốn.
  • DH chữ V ngược.

33 of 87

DH LIÊN QUAN CÁC DÂY CHẰNG TRONG PM

  • Dây chằng liềm.
  • Dây chằng tròn.
  • Dây chằng rốn.
  • DH chữ V ngược.

Nguồn: http://www.thaigastro.com/book/file/Thai-Journal-of-gastroenterology-vol-6-no-3-627306.pdf

34 of 87

DH LIÊN QUAN CÁC DÂY CHẰNG TRONG PM

  • Dây chằng liềm.
  • Dây chằng tròn.
  • Dây chằng rốn.
  • DH chữ V ngược.

35 of 87

DH LIÊN QUAN CÁC DÂY CHẰNG TRONG PM

  • Dây chằng liềm.
  • Dây chằng tròn.
  • Dây chằng rốn.
  • DH chữ V ngược.

36 of 87

DH LIÊN QUAN CÁC DÂY CHẰNG TRONG PM

  • Dây chằng liềm.
  • Dây chằng tròn.
  • Dây chằng rốn.
  • DH chữ V ngược.

37 of 87

DH LIÊN QUAN CÁC DÂY CHẰNG TRONG PM

  • Dây chằng liềm.
  • Dây chằng tròn.
  • Dây chằng rốn.
  • DH chữ V ngược.

38 of 87

DH liên quan các khoang

  • Football sign.
  • Hơi khoang sau PM.
  • Hơi trong túi mạc nối

39 of 87

DH liên quan các khoang

  • Football sign.
  • Hơi khoang sau PM.
  • Hơi trong túi mạc nối

40 of 87

DH liên quan các khoang

  • Football sign.
  • Hơi khoang sau PM.
  • Hơi trong túi mạc nối

41 of 87

DH liên quan các khoang

  • Football sign.
  • Hơi khoang sau PM.
  • Hơi trong túi mạc nối

Nguồn: http://emedicine.medscape.com/article/372053-overview#a2

42 of 87

HƠI TRONG HỆ MẬT

43 of 87

HƠI TRONG TĨNH MẠCH CỬA.

44 of 87

Hơi trong thành túi mật

Nguồn: http://static1.1.sqspcdn.com/static/f/1457774/25881583/1421895333090/Cholecystitis+Acute.pdf?token=TAN1Ba0ERzY9YdxsmIwsAIT6Klg%3D

45 of 87

- BOWEL: bình thường

    • Dạ dày:
    • Ruột non:
      • Tập trung ở vùng trung tâm ổ bụng
      • Bờ đều. Nếp van chạy hết đường kính ngang của ruột.
      • ĐK</= 2,5cm
    • Đại tràng:
      • Ngoại vi ổ bụng
      • Dạng múi.
      • ĐK</=5cm

46 of 87

- BOWEL: bình thường

  • Mực nước hơi bình thường:
    • Dạ dày: Thường thấy khi chụp đứng.
    • Ruột non:
      • 2-3 mực (các quai ruột không dãn)
    • Đại tràng:
      • Chỉ chấp nhận mực nước hơi duy nhất của manh tràng.

47 of 87

- BOWEL: bất thường

Tắc ruột

Xoắn ruột

Thoát vị

Hoại tử ruột (khí trong thành ruột)

Bất thường phân trong lòng ruột

48 of 87

TẮC RUỘT

  • Tắc ruột cơ học hay tắc ruột cơ năng.
  • Vị trí tắc
  • Mức độ tắc: hoàn toàn hay không?
  • Thời gian tắc.
  • Biến chứng của tắc ruột.

49 of 87

PHÂN BIỆT

Tắc ruột cơ học

Tắc ruột cơ năng

-Có bít tắc ống tiêu hoá

-Còn nhu động ruột

-Dãn trên chỗ tắc

-Hai mực nước hơi chênh nhau trên cùng một quai ruột

-Không có bít tắc

-Không còn nhu động

-Dãn toàn bộ hay khu trú

-Hai mực nước hơi ngang nhau trên cùng một quai ruột

50 of 87

Tắc ruột cơ năng – khu trú(quai ruột canh gác)

51 of 87

Tắc ruột cơ học

52 of 87

Tắc ruột cơ học

53 of 87

TẮC RUỘT NON HAY TẮC ĐẠI TRÀNG

Tắc ruột non

Tắc đại tràng

Vị trí

Nếp niêm mạc�

Quai ruột

Số lượng

Phân

Nằm ở trung tâm

Chạy ngang hết khẩu kính. Kích thước nhỏ, gần nhau

Chiều rộng > chiều cao

Nhiều

Không

Nằm ở ngoại biên

Chỉ chạy ngang một phần. Kích thước lớn, xa hơn

Chiều rộng< chiều cao

Ít

54 of 87

TẮC RUỘT NON HAY TẮC ĐẠI TRÀNG

55 of 87

TẮC RUỘT NON HAY TẮC ĐẠI TRÀNG

56 of 87

DH chuỗi tràng hạt�(tắc ruột đến muộn >24h)

57 of 87

Hơi trong thành ruột

58 of 87

Hơi trong thành ruột – BENIGN PNEUMATOSIS INTESTINALIS

59 of 87

Xoắn ruột

60 of 87

Xoắn ruột

61 of 87

Xoắn ruột

62 of 87

– Calcification

  • Sỏi:
    • Đường mật
    • Đường niệu
  • Đóng vôi:
    • Mạch máu.
    • Tạng.
    • Hạch.

63 of 87

– Calcification

  • Sỏi:
    • Đường mật
    • Đường niệu
  • Đóng vôi:
    • Mạch máu.
    • Tạng.
    • Hạch.

64 of 87

– Calcification

  • Sỏi:
    • Đường mật
    • Đường niệu
  • Đóng vôi:
    • Mạch máu.
    • Tạng.
    • Hạch.

65 of 87

– Calcification

  • Sỏi:
    • Đường mật
    • Đường niệu
  • Đóng vôi:
    • Mạch máu.
    • Tạng.
    • Hạch.

66 of 87

– Disability�(xương và các cơ quan)

  • Xương:
    • Gãy xương.
    • Đặc/hủy xương.
    • Thoái hóa.
    • Viêm dính cột sống.
  • Phì đại các cơ quan:
    • Gan
    • Lách
    • Thận
    • Khối u

67 of 87

– Disability�(xương và các cơ quan)

  • Xương:
    • Gãy xương.
    • Đặc/hủy xương.
    • Thoái hóa.
    • Viêm dính cột sống.
  • Phì đại các cơ quan:
    • Gan
    • Lách
    • Thận
    • Khối u

68 of 87

– Disability�(xương và các cơ quan)

  • Xương:
    • Gãy xương.
    • Đặc/hủy xương.
    • Thoái hóa.
    • Viêm dính cột sống.
  • Phì đại các cơ quan:
    • Gan
    • Lách
    • Thận
    • Khối u

69 of 87

– Disability�(xương và các cơ quan)

  • Xương:
    • Gãy xương.
    • Đặc/hủy xương.
    • Thoái hóa.
    • Viêm dính cột sống.
  • Phì đại các cơ quan:
    • Gan
    • Lách
    • Thận
    • Khối u

70 of 87

– Disability�(xương và các cơ quan)

  • Xương:
    • Gãy xương.
    • Đặc/hủy xương.
    • Thoái hóa.
    • Viêm dính cột sống.
  • Phì đại các cơ quan:
    • Gan
    • Lách
    • Thận
    • Khối u

71 of 87

– Disability�(xương và các cơ quan)

  • Xương:
    • Gãy xương.
    • Đặc/hủy xương.
    • Thoái hóa.
    • Viêm dính cột sống.
  • Phì đại các cơ quan:
    • Gan
    • Lách
    • Thận
    • Khối u

72 of 87

– Everything else

  • Ống:
    • Thông mũi dạ dày.
    • Dẫn lưu
  • Vật liệu phẫu thuật.
  • Dị vật:
    • Trong/ngoài
  • Đáy phổi.

73 of 87

– Everything else

  • Ống:
    • Thông mũi dạ dày.
    • Dẫn lưu
  • Vật liệu phẫu thuật.
  • Dị vật:
    • Trong/ngoài
  • Đáy phổi.

74 of 87

– Everything else

  • Ống:
    • Thông mũi dạ dày.
    • Dẫn lưu
  • Vật liệu phẫu thuật.
  • Dị vật:
    • Trong/ngoài
  • Đáy phổi.

75 of 87

Case study.

76 of 87

Case 3:

  • Bn nữ, 1949.
  • Bệnh 1 ngày:
    • Đau bụng.
    • Buồn nôn.
  • WBC, CRP: bình thường.

Nhầm lẫn

77 of 87

Case 4:

  • Bn nam, 1969.
  • Bệnh 1 ngày:
    • Đau bụng.
    • Sốt.
    • Bụng chướng, ấn đau thượng vị.
  • WBC: 12,78K/uL
  • CRP: 102,1 nmol/L.

78 of 87

Case 7:

  • Bn nam, 1960.
  • Bệnh 4 ngày:
    • Đau bụng từng cơn, tăng dần.
    • Buồn nôn.
    • Ăn uống kém.
    • Bí trung đại tiện 1 ngày.
  • WBC: 11,01 🡪 14,52 K/uL.
  • CRP: 185.16.

79 of 87

Case 7:

  • Bn nam, 1960.
  • Bệnh 4 ngày:
    • Đau bụng từng cơn, tăng dần.
    • Buồn nôn.
    • Ăn uống kém.
    • Bí trung đại tiện 1 ngày.
  • WBC: 11,01 🡪 14,52 K/uL.
  • CRP: 185.16.

80 of 87

Case 9:

  • BN nữ, 1947
  • TC: ĐTĐ2, cắt tử cung.
  • Bệnh 4 ngày:
    • Đau bụng nhiều.
    • Bụng chướng.
    • Bí trung, đại tiện.
    • Không ói, không sốt.

81 of 87

Case 13:

  • Bn nam, 1969.
  • TC: K đại tràng ngang đã mổ, phục hồi lưu thông ruột cách nhập viện 10 ngày
  • Bệnh 1 ngày:
    • Đau bụng từng cơn, quanh rốn.
    • Buồn nôn, nôn xong giảm đau
    • Đi cầu được.
    • Không sốt.
  • WBC: 20,24 K/uL.
  • CRP: 13.3

82 of 87

Case 15:

  • Bn nữ, 1930
  • TC: mổ mở VRT >10 năm.
  • Bệnh 10 ngày:
    • Đau bụng quặn cơn.
    • Nôn ói dịch xanh lượng vừa.
    • Ngày trước nhập viện còn đi cầu được ít.
    • Điều trị ở tuyến trước: theo dõi tắc ruột, điều trị nội khoa không giảm.

83 of 87

Thoát vị

Case 15:

  • Bn nữ, 1930
  • TC: mổ mở VRT >10 năm.
  • Bệnh 10 ngày:
    • Đau bụng quặn cơn.
    • Nôn ói dịch xanh lượng vừa.
    • Ngày trước nhập viện còn đi cầu được ít.
    • Điều trị ở tuyến trước: theo dõi tắc ruột, điều trị nội khoa không giảm.

84 of 87

Case 17:

  • BN nữ, 1946
  • TC: 4 tháng: sỏi OMC-sỏi túi mật-xơ gan 🡪 cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr.
  • Bệnh 12 ngày:
    • Đau bụng tăng dần
    • Bụng chướng dần.

85 of 87

Case 17:

  • BN nữ, 1946
  • TC: 4 tháng: sỏi OMC-sỏi túi mật-xơ gan 🡪 cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr.
  • Bệnh 12 ngày:
    • Đau bụng tăng dần
    • Bụng chướng dần.

86 of 87

TÓM LẠI

  • Cân nhắc chỉ định.
  • Phân tích phim có trình tự và hệ thống.

87 of 87

THANKS FOR YOUR ATTENTION