1 of 34

Tiếng Việt

Luyện từ và câu

2 of 34

KHỞI ĐỘNG

3 of 34

Món quà bất ngờ

4 of 34

 Đề nghị

Khen

Chê

Khẳng định

  1. “Bạn có thể cho mình mượn cây bút được không?” Câu hỏi trên được dùng làm gì?

5 of 34

 Đề nghị

Khen

Chê

Khẳng định

2. “Sao bạn lại vứt rác bừa bãi như thế?” Câu hỏi trên được dùng làm gì?

6 of 34

 Đề nghị

Khen

Chê

Khẳng định

3. “Sao bạn viết chữ đẹp thế?”

Câu hỏi trên được dùng làm gì?

7 of 34

 Đề nghị

Khen

Chê

Khẳng định

4. “Chơi cờ vua cũng hay chứ nhỉ?”

Câu hỏi trên được dùng làm gì?

8 of 34

KTUTS

KTUTS

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ:

Đồ chơi

Trò Chơi

9 of 34

1

2

3

1. Viết tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:

10 of 34

1. Viết tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh sau:

4

5

6

KTUTS

KTUTS

11 of 34

1

Diều

Thả diều

Đồ chơi

Trò chơi

KTUTS

KTUTS

12 of 34

2

Đầu lân, đèn ông sao, đàn gió

Múa lân, rước đèn

Đồ chơi

Trò chơi

KTUTS

KTUTS

13 of 34

Dây quất, búp bê, mô hình nhà, đồ nấu bếp.

Nhảy dây, chơi búp bê, xếp nhà, chơi đồ hàng.

Đồ chơi

Trò chơi

3

KTUTS

KTUTS

14 of 34

Ti vi, máy game, bộ xếp hình.

Trò chơi điện tử, lắp ghép hình.

Đồ chơi

Trò chơi

4

KTUTS

KTUTS

15 of 34

Dây thừng, ná.

Kéo co, bắn ná.

Đồ chơi

Trò chơi

5

KTUTS

KTUTS

16 of 34

Khăn bịt mắt.

Bịt mắt bắt dê.

Đồ chơi

Trò chơi

6

KTUTS

KTUTS

17 of 34

2. Em hãy tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.

18 of 34

Đồ chơi

KTUTS

KTUTS

19 of 34

Chơi chuyền

Chơi ô ăn quan

20 of 34

Nhảy lò cò

Kéo co

21 of 34

Nhảy dây

Bập bênh

22 of 34

Chơi cờ

Xếp hình

23 of 34

Cầu trượt

Đu quay

24 of 34

Xe đụng

Đá banh

25 of 34

3a. Em hãy liệt kê trò chơi thường yêu thích của:

Bạn trai

Bạn gái

Cả hai

KTUTS

KTUTS

26 of 34

3. Em hãy liệt kê:

Trò chơi thường yêu thích của:

Bạn trai

Bạn gái

Cả hai

Đá bóng, cờ tướng, đấu kiếm, bắn bi, đồ chơi điện tử, ....

Búp bê, ô ăn quan, nhảy dây, đồ hàng, chơi chuyền, …

Thả diều, xếp hình, cầu trượt, đu quay, bịt mắt bắt dê, …

27 of 34

3. Em hãy liệt kê:

Những đồ chơi, trò chơi có ích:

Tên đồ chơi, trò chơi

Tác dụng

- Thả diều

- Thú vị, khoẻ

- Chơi búp bê

- Chu đáo, dịu dàng hơn

- Cờ vua

- Rèn trí thông minh

- Xếp hình

- Thông minh, khéo léo

- Đá bóng

- Khoẻ, nhanh nhẹn

28 of 34

Ham chơi quá, quên ăn, quên ngủ

Ảnh hưởng đến sức khỏe

Ảnh hưởng đến học tập

Khi nào thì các trò chơi trở nên có hại.

KTUTS

KTUTS

29 of 34

Chơi không đúng chỗ

Nguy hiểm

KTUTS

KTUTS

30 of 34

Trò chơi có hại:

Đấu kiếm

Súng cao su

Chơi cù

Dễ làm cho nhau bị thương

Giết hại chim, gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn vào người

Làm người khác bị thương

KTUTS

KTUTS

31 of 34

4. Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi?

Hết giờ

1

:

0

Thời gian còn lại...

Bắt đầu tính giờ

00

59

58

57

56

55

54

53

52

51

50

49

48

47

46

45

44

43

42

41

40

39

38

37

36

35

34

33

32

31

30

29

28

27

26

25

24

23

22

21

20

19

18

17

16

15

14

13

12

11

10

09

08

07

06

05

04

03

02

01

00

0

KTUTS

KTUTS

32 of 34

Gượng ép, miễn cưỡng, buồn chán, nản chí, …

Mê, đam mê, say mê, mê say, hăng say, say sưa, thích, ham thích, thú vị, hào hứng, …

4. Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi?

KTUTS

KTUTS

33 of 34

DẶN DÒ

Làm bài tập vào vở TV

Chuẩn bị bài mới

KTUTS

KTUTS

34 of 34

TẠM BIỆT