1 of 20

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN SƠN NHẤT

TOÁN 4

2 of 20

3 of 20

CỬA HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

?

4 of 20

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ LỚP 4 - TUẦN 2

TOÁN

- Mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

- Viết, đọc các số có đến sáu chữ số

Các số có sáu chữ số

Học xong bài, em biết:

5 of 20

Đơn vị - Chục- Trăm

1 đơn vị

Viết số : 1

Viết số : 10

Viết số : 100

1 chục

1 trăm

6 of 20

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = ?

Viết số : 1 000

Viết số : 10 000

10 chục nghìn = ?

Viết số : 100 000

2

Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn

1 chục nghìn

100 nghìn

7 of 20

10 chục nghìn = 100 nghìn

Viết số : 100 000

8 of 20

Mối quan hệ giữa các hàng liền kề

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

9 of 20

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

100 000

100 000

100 000

100 000

10 000

10 000

10 000

1 000

1 000

1

1

1

1

1

10

100

100

100

100

4

3

2

5

1

6

Viết số:…..…………

432 516

Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.

100

1

Đọc số:………..…………………………………………………

3

Đọc, viết số

3

4

2

5

1

6

10 of 20

432 516

Chục

Chục nghìn

Trăm nghìn

Nghìn

Trăm

Đơn vị

Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.

11 of 20

THỰC HÀNH

12 of 20

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

1

1

1

10

100

100

1000

1000

1000

10 000

100 000

100 000

100 000

a) Mẫu

3

1

3

2

1

4

Viết số:..………..

313 214

Đọc số:…………………………………………………..

Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.

13 of 20

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

1

1

10

100

100

1000

1000

1000

10 000

100 000

100 000

100 000

5

2

3

4

5

3

Viết số:…………..

523 453

Đọc số:…………………………………………………………..…..

Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.

100 000

100 000

10 000

100

100

10

10

10

10

b)

Em hãy bấm dừng màn hình và làm bài vào vở

14 of 20

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

425 671

4

2

5

6

7

1

Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt

369 815

5

7

9

6

2

3

Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai

Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm

3

6

9

8

1

5

579 623

Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba

786 612

7

8

6

6

1

2

Em hãy bấm dừng màn hình và làm bài vào vở

15 of 20

Các số

Cách đọc

Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.

796 315;

96 315;

106 315;

106 827

796 315

96 315

106 315

106 827

Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm

Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy

Bài 3 trang 10: Đọc các số sau:

Em hãy bấm dừng màn hình và làm bài vào vở

16 of 20

Đọc số

Viết số

a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm

723 936

63 115

b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu

Em hãy bấm dừng màn hình và làm bài vào vở

17 of 20

Cách đọc đúng của số 306 827 là: ………....

  1. Ba không sáu nghìn tám hai mươi bảy
  2. Ba không sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
  3. Ba trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
  4. Ba trăm linh sáu tám trăm hai mươi bảy

C. Ba trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy

18 of 20

Số hai trăm bảy mươi mốt nghìn bốn trăm linh ba là: …...…..

  1. 270 143
  2. 271 403
  3. 271 043
  4. 271 430

B. 271 403

19 of 20

Em hãy chọn biểu tượng thể hiện mức độ yêu thích bài học của em:

1. Rất hài lòng

2. Hài lòng

3. Chưa hài lòng

20 of 20

  • Tác giả: Tập thể giáo viên Khối 4

Chào tạm biệt các em !