1 of 42

第二十三课:

今年冬天变冷了

Bài 23:

MÙA ĐÔNG NĂM NAY LẠNH HƠN RỒI

老师:XXXXXXXXXXXXX

2 of 42

01

01

爱/上/阅/读

AISHANGYUEDU

4.23

LOVE READING

课文

3 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

特别

tèbié

Đặc biệt

2

北方

běifāng

Phía bắc, phương bắc

3

南方

nánfāng

Phía nam, phương nam

4

下雪

xiàxuě

Tuyết rơi

xuě

Tuyết

5

cháng

Cơn, trận

6

气温

qìwēn

Nhiệt độ

课文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

Thấp

8

零下

língxià

Dưới không độ

9

Độ( đơn vị đo nhiệt độ)

10

左右

zuǒyòu

Khoảng khoảng

11

差不多

chàbùduō

Gần như, xấp xỉ

12

老人

lǎorén

Người già

4 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

Nián

Năm

14

寒冷

hánlěng

Lạnh giá

15

人们

rénmen

Mọi người, người ta

16

突然

tūrán

Bỗng nhiên, đột nhiên

17

biàn

Thay đổi

18

专家

zhuānjiā

Chuyên gia

课文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

地球

dìqiú

Địa cầu, �trái đất

20

nuǎn

Ấm, ấm áp

5 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

特别

tèbié

Đặc biệt

1.今年的冬天特别冷。Jīnnián de dōngtiān tèbié lěng.

2.她性格很特别。Tā xìnggé hěn tèbié.

6 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

北方

běifāng

Phía bắc, �phương bắc

3

南方

nánfāng

Phía nam, �phương nam

  1. 这是北方人。�Zhè shì Běifāng rén.
  2. 那是南方人。�Nà shì Nánfāng rén.

7 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

下雪

xiàxuě

Tuyết rơi

xuě

Tuyết

8 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

cháng

Cơn, trận

6

气温

qìwēn

Nhiệt độ

今天天气下了一场大雨。�Jīntiān tiānqì xià le yì chǎng dàyǔ.

今天的气温很不正常。突然变冷了.�Jīntiān de qìwēn hěn bù zhèngcháng. Tūrán biàn lěng le.

9 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

Thấp

1.最低。� Zuìdī.

2.昨天天气最低,今天好点儿了Zuótiān tiānqì zuìdī, jīntiān hǎo diǎnr le.。

10 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

零下

língxià

Dưới không độ

11 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

Độ�( đơn vị đo nhiệt độ)

10

左右

zuǒyòu

Khoảng khoảng

1.冬天的最低气温一般在零下十度左右。�Dōngtiān de zuìdī qìwēn yìbān zài língxià shí dù zuǒyòu.�2.我们十点左右到学校。�Wǒmen shí diǎn zuǒyòu dào xuéxiào.

12 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

差不多

chàbùduō

Gần như, xấp xỉ

1.这条裙子差不多长。�Zhè tiáo qúnzi chàbùduō cháng.�2.我差不多等了两个小时。�Wǒ chàbùduō děng le liǎng ge xiǎoshí.

13 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

老人

lǎorén

Người già

14 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

Nián

Năm

15 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

寒冷

hánlěng

Lạnh giá

越南最寒冷的冬天是12月。� Yuènán zuì hánlěng de dōngtiān shì shí‘èr yuè.

16 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

人们

rénmen

Mọi người, �người ta

17 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

突然

tūrán

Bỗng nhiên, �đột nhiên

1.冬天突然变冷了。�Dōngtiān tūrán biàn lěngle.�2.突然想起来,今天是你的生日。�Tūrán xiǎng qǐlái, jīntiān shì nǐ de shēngrì .

3.突然下雨。�Tūrán xià yǔ.

18 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

biàn

Thay đổi

冬天突然变冷了。�Dōngtiān tūrán biàn lěngle.

19 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

专家

zhuānjiā

Chuyên gia

  1. 什么专家。�Shénme zhuānjiā.
  2. 语言专家。�Yǔyán zhuānjiā.

20 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

地球

dìqiú

Địa cầu, trái đất

21 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

nuǎn

Ấm, ấm áp

你们说,地球是变冷了,还是变暖了。�Nǐmen shuō, dìqiú shì biàn lěngle, háishì biàn nuǎnle.

22 of 42

今年冬天很特别,从北方到南方,�已经下了四场大雪,气温也非常低。�在北京,冬天的最低气温一般在零下十度左右。可是今年冬天才冷呢,最冷的一天差不多有零下十七度。老人们都说,这是最近四十年最寒冷的冬天。人们觉得冬天突然变冷了,可是有的专家说地球变暖了。你们说,地球是变冷了,还是变暖了呢?

课文一 Bài khóa 1

问题1. 今年冬天最冷的时候是多少度?�2.这样冷的冬天经常有吗?

3. 您觉得冬天是变冷了,还是变暖了

23 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

注意

Zhùyì

Chú ý

2

气候

qìhòu

Khí hậu, thời tiết

3

ài

Yêu

4

锻炼

duànliàn

Luyện tập

5

出门

chūmén

Ra ngoài, �rời nhà đi

课文二 Bài khóa 2

24 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

注意

zhùyì

Động từ

天气变冷了,大家注意身体,注意安全。�Tiānqì biàn lěngle, dàjiā zhùyì shēntǐ, zhùyì ānquán

25 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

气候

qìhòu

Khí hậu, thời tiết

  1. 秋天的气候很凉快。Qiūtiān de qìhòu hěn liángkuai .
  2. 阿明又感冒了,我觉得他还没习惯北京的气候。Āmíng yòu gǎnmàole, wǒ juéde tā hái méi xíguàn Běijīng de qìhòu.

26 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

ài

Yêu

  1. A.你爱吃什么东西?�Nǐ ài chī shénme dōngxi?
  2. B.我爱吃牛肉和羊肉。�Wǒ ài chī niúròu hé yángròu.

27 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

锻炼

duànliàn

Luyện tập

  1. 我经常锻炼身体。�Wǒ jīngcháng duànliàn shēntǐ. �2.我们在锻炼生词和课文。�Wǒmen zài duànliàn shēngcí hé kèwén.

28 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

出门

chūmén

Ra ngoài,� rời nhà đi

天气变冷,出门的时候多穿点儿衣服。

\Tiānqì biàn lěng, chūmén de shíhòu duō chuān diǎnr yīfu.

29 of 42

(下课时,李老师和学生们聊天儿)

李一民:现在天气冷了,�大家要注意身体,别感冒了。�琳娜: 老师,阿明又感冒了,我觉得他还没习惯北京的气候。

李一民:他现在怎么样了?

琳娜:他现在好点儿了。

李一民:你们怎么样?

学生们:还可以。

问题1.阿明习惯北京的气候了吗?

2.阿明现在身体怎么样?

3.琳娜现在还爱感冒吗?

课文二 Bài khóa 2

琳娜:以前我爱感冒。现在常常锻炼,不爱感冒了。

李一民:出门的时候多穿点儿衣服,平时多吃水果,多喝水。

学生们:谢谢老师!

30 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

季节

Jìjié

Mùa

2

下雨

xià yǔ

Mưa, đổ mưa

3

Mưa

4

正常

zhèngcháng

Bình thường

课文三 Bài khóa 3

31 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

季节

Jìjié

Mùa

越南有四个季节就是 春天,夏天,秋天和 冬天。�Yuènán yǒu sì ge jìjié jiùshì chūntiān, xiàtiān, qiūtiān hé dōngtiān.

32 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

下雨

xià yǔ

Mưa, đổ mưa

3

Mưa

33 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

正常

zhèngcháng

Bình thường

1.这件事很正常。�Zhè jiàn shì hěn zhèngcháng.

2.今年的天气很不正常。�Jīnnián de tiānqì hěn bù zhèngcháng.

34 of 42

山田:阿明,最近泰国天气怎么样?

阿明:一般这个季节我们那儿不常下雨�可是最近也下了两场大雨。

山田:冷吗?

阿明:听妈妈说,今年很冷,很多人都穿棉衣了。

山田:是吗?以前也是这样吗?

阿明:不是这样,以前这个季节不冷也不热,是最舒服的时候,今年很不正常。

�问题�1.今年冬天泰国气候怎么样?

2.今年泰国的气候跟以前一样吗?

课文三 Bài khóa 3

35 of 42

爱/上/阅/读

AISHANGYUEDU

4.23

LOVE READING

注释

02

02

36 of 42

1. 冬天的最低气温一般在零下十度左右。

Số xấp xỉ :“ số lượng từ+左右”, biểu thị số lượng ít hoặc nhiều hơn một chút. Ví dụ:

(1)这件衣服三百块钱左右

(2)我们十点左右到学校。

(3)今天二十多左右。

37 of 42

2.可是今年冬天才冷呢

“才” biểu thị sự nhấn mạnh. Ví dụ:�

1)这本书有意思呢。

(2)我的汉语一般,他的汉语好呢。

(3)那是我同学,这是我们老师呢。

38 of 42

3.(今年)最冷的一天差不多有零下十七度。

“差不多” phó từ biểu thị sự chênh lệch rất nhỏ, gần như như, gần kề. Ví dụ:

(1)这两条裙子差不多长。�(2)我差不多等了两个小时。�(3)A: 这两件衣服一样吗?

B:差不多。

39 of 42

4.人们觉得冬天突然变冷了。

“了” trợ từ ngữ khí, đặt ở cuối câu, biểu thị sự thay đổi của tình hình. Ví dụ:

(1)已经十点。�(2)下雨。�(3)今天冬天突然变冷

(4)他现在好点

40 of 42

5.还可以。

“还可以” Biểu thị không phải là tốt nhất, cũng không phải là tệ nhất. Ví dụ:

(1)今天天气还可以。�(2)这儿的菜还可以。�(3)我身体还可以

41 of 42

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

天气预报

Tiānqìyùbào

Dự báo thời tiết

2

刮风

guā fēng

Gió thổi

3

风力

fēnglì

Sức gió

4

Cấp, bậc

5

多云

duōyún

Nhiều mây

6

qíng

Trời trong, trời quang

7

yīn

Trời râm

8

zhuǎn

Chuyển, xoay

补充词语 Từ ngữ bổ sung

42 of 42

感谢观看