第二十三课:
今年冬天变冷了
Bài 23:
MÙA ĐÔNG NĂM NAY LẠNH HƠN RỒI
老师:XXXXXXXXXXXXX
01
01
爱/上/阅/读
AISHANGYUEDU
4.23
LOVE READING
课文
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 特别 | tèbié | 形 | Đặc biệt |
2 | 北方 | běifāng | 名 | Phía bắc, phương bắc |
3 | 南方 | nánfāng | 名 | Phía nam, phương nam |
4 | 下雪 | xiàxuě | | Tuyết rơi |
雪 | xuě | 名 | Tuyết | |
5 | 场 | cháng | 量 | Cơn, trận |
6 | 气温 | qìwēn | 名 | Nhiệt độ |
课文一 Bài khóa 1 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 低 | dī | 形 | Thấp |
8 | 零下 | língxià | | Dưới không độ |
9 | 度 | dù | 名 | Độ( đơn vị đo nhiệt độ) |
10 | 左右 | zuǒyòu | 名 | Khoảng khoảng |
11 | 差不多 | chàbùduō | 副 | Gần như, xấp xỉ |
12 | 老人 | lǎorén | 名 | Người già |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 年 | Nián | 名 | Năm |
14 | 寒冷 | hánlěng | 形 | Lạnh giá |
15 | 人们 | rénmen | 代 | Mọi người, người ta |
16 | 突然 | tūrán | 形 | Bỗng nhiên, đột nhiên |
17 | 变 | biàn | 动 | Thay đổi |
18 | 专家 | zhuānjiā | 名 | Chuyên gia |
课文一 Bài khóa 1 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 地球 | dìqiú | 名 | Địa cầu, �trái đất |
20 | 暖 | nuǎn | 形 | Ấm, ấm áp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 特别 | tèbié | 形 | Đặc biệt |
1.今年的冬天特别冷。�Jīnnián de dōngtiān tèbié lěng. 2.她性格很特别。�Tā xìnggé hěn tèbié. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 北方 | běifāng | 名 | Phía bắc, �phương bắc |
3 | 南方 | nánfāng | 名 | Phía nam, �phương nam |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 下雪 | xiàxuě | | Tuyết rơi |
雪 | xuě | 名 | Tuyết |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 场 | cháng | 量 | Cơn, trận |
6 | 气温 | qìwēn | 名 | Nhiệt độ |
今天天气下了一场大雨。�Jīntiān tiānqì xià le yì chǎng dàyǔ.
今天的气温很不正常。突然变冷了.�Jīntiān de qìwēn hěn bù zhèngcháng. Tūrán biàn lěng le.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 低 | dī | 形 | Thấp |
1.最低。� Zuìdī.
2.昨天天气最低,今天好点儿了 �Zuótiān tiānqì zuìdī, jīntiān hǎo diǎnr le.。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 零下 | língxià | | Dưới không độ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 度 | dù | 名 | Độ�( đơn vị đo nhiệt độ) |
10 | 左右 | zuǒyòu | 名 | Khoảng khoảng |
1.冬天的最低气温一般在零下十度左右。�Dōngtiān de zuìdī qìwēn yìbān zài língxià shí dù zuǒyòu.�2.我们十点左右到学校。�Wǒmen shí diǎn zuǒyòu dào xuéxiào.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 差不多 | chàbùduō | 副 | Gần như, xấp xỉ |
1.这条裙子差不多长。�Zhè tiáo qúnzi chàbùduō cháng.�2.我差不多等了两个小时。�Wǒ chàbùduō děng le liǎng ge xiǎoshí.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 老人 | lǎorén | 名 | Người già |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 年 | Nián | 名 | Năm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 寒冷 | hánlěng | 形 | Lạnh giá |
越南最寒冷的冬天是12月。� Yuènán zuì hánlěng de dōngtiān shì shí‘èr yuè.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 人们 | rénmen | 代 | Mọi người, �người ta |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 突然 | tūrán | 形 | Bỗng nhiên, �đột nhiên |
1.冬天突然变冷了。�Dōngtiān tūrán biàn lěngle.�2.突然想起来,今天是你的生日。�Tūrán xiǎng qǐlái, jīntiān shì nǐ de shēngrì .
3.突然下雨。�Tūrán xià yǔ.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 变 | biàn | 动 | Thay đổi |
冬天突然变冷了。�Dōngtiān tūrán biàn lěngle.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 专家 | zhuānjiā | 名 | Chuyên gia |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 地球 | dìqiú | 名 | Địa cầu, trái đất |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 暖 | nuǎn | 形 | Ấm, ấm áp |
|
你们说,地球是变冷了,还是变暖了。�Nǐmen shuō, dìqiú shì biàn lěngle, háishì biàn nuǎnle.
今年冬天很特别,从北方到南方,�已经下了四场大雪,气温也非常低。�在北京,冬天的最低气温一般在零下十度左右。可是今年冬天才冷呢,最冷的一天差不多有零下十七度。老人们都说,这是最近四十年最寒冷的冬天。人们觉得冬天突然变冷了,可是有的专家说地球变暖了。你们说,地球是变冷了,还是变暖了呢? |
课文一 Bài khóa 1 |
问题�1. 今年冬天最冷的时候是多少度?�2.这样冷的冬天经常有吗?
3. 您觉得冬天是变冷了,还是变暖了?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 注意 | Zhùyì | 动 | Chú ý |
2 | 气候 | qìhòu | 名 | Khí hậu, thời tiết |
3 | 爱 | ài | 动 | Yêu |
4 | 锻炼 | duànliàn | 动 | Luyện tập |
5 | 出门 | chūmén | | Ra ngoài, �rời nhà đi |
课文二 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 注意 | zhùyì | 动 | Động từ |
天气变冷了,大家注意身体,注意安全。�Tiānqì biàn lěngle, dàjiā zhùyì shēntǐ, zhùyì ānquán |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 气候 | qìhòu | 名 | Khí hậu, thời tiết |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 爱 | ài | 动 | Yêu |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 锻炼 | duànliàn | 动 | Luyện tập |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 出门 | chūmén | | Ra ngoài,� rời nhà đi |
天气变冷,出门的时候多穿点儿衣服。 \Tiānqì biàn lěng, chūmén de shíhòu duō chuān diǎnr yīfu. |
(下课时,李老师和学生们聊天儿) 李一民:现在天气冷了,�大家要注意身体,别感冒了。�琳娜: 老师,阿明又感冒了,我觉得他还没习惯北京的气候。 李一民:他现在怎么样了? 琳娜:他现在好点儿了。 李一民:你们怎么样? 学生们:还可以。 |
问题�1.阿明习惯北京的气候了吗?
2.阿明现在身体怎么样?
3.琳娜现在还爱感冒吗?
课文二 Bài khóa 2 |
琳娜:以前我爱感冒。现在常常锻炼,不爱感冒了。 李一民:出门的时候多穿点儿衣服,平时多吃水果,多喝水。 学生们:谢谢老师! |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 季节 | Jìjié | 名 | Mùa |
2 | 下雨 | xià yǔ | | Mưa, đổ mưa |
3 | 雨 | yǔ | 名 | Mưa |
4 | 正常 | zhèngcháng | 形 | Bình thường |
课文三 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 季节 | Jìjié | 名 | Mùa |
越南有四个季节就是 春天,夏天,秋天和 冬天。�Yuènán yǒu sì ge jìjié jiùshì chūntiān, xiàtiān, qiūtiān hé dōngtiān. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 下雨 | xià yǔ | | Mưa, đổ mưa |
3 | 雨 | yǔ | 名 | Mưa |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 正常 | zhèngcháng | 形 | Bình thường |
1.这件事很正常。�Zhè jiàn shì hěn zhèngcháng. 2.今年的天气很不正常。�Jīnnián de tiānqì hěn bù zhèngcháng. |
山田:阿明,最近泰国天气怎么样? 阿明:一般这个季节我们那儿不常下雨,�可是最近也下了两场大雨。 山田:冷吗? 阿明:听妈妈说,今年很冷,很多人都穿棉衣了。 山田:是吗?以前也是这样吗? 阿明:不是这样,以前这个季节不冷也不热,是最舒服的时候,今年很不正常。 |
�问题�1.今年冬天泰国气候怎么样?
2.今年泰国的气候跟以前一样吗?�
课文三 Bài khóa 3 |
爱/上/阅/读
AISHANGYUEDU
4.23
LOVE READING
注释
02
02
1. 冬天的最低气温一般在零下十度左右。 |
Số xấp xỉ :“ số lượng từ+左右”, biểu thị số lượng ít hoặc nhiều hơn một chút. Ví dụ: (1)这件衣服三百块钱左右。 (2)我们十点左右到学校。 (3)今天二十多左右。 |
2.可是今年冬天才冷呢。 |
“才” biểu thị sự nhấn mạnh. Ví dụ:� (1)这本书才有意思呢。 (2)我的汉语一般,他的汉语才好呢。 (3)那是我同学,这才是我们老师呢。 |
3.(今年)最冷的一天差不多有零下十七度。
“差不多” phó từ biểu thị sự chênh lệch rất nhỏ, gần như như, gần kề. Ví dụ: (1)这两条裙子差不多长。�(2)我差不多等了两个小时。�(3)A: 这两件衣服一样吗? B:差不多。 |
4.人们觉得冬天突然变冷了。
“了” trợ từ ngữ khí, đặt ở cuối câu, biểu thị sự thay đổi của tình hình. Ví dụ: (1)已经十点了。�(2)下雨了。�(3)今天冬天突然变冷了。 (4)他现在好点了。 |
5.还可以。
“还可以” Biểu thị không phải là tốt nhất, cũng không phải là tệ nhất. Ví dụ: (1)今天天气还可以。�(2)这儿的菜还可以。�(3)我身体还可以。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 天气预报 | Tiānqìyùbào | | Dự báo thời tiết |
2 | 刮风 | guā fēng | | Gió thổi |
3 | 风力 | fēnglì | 名 | Sức gió |
4 | 级 | jí | 名 | Cấp, bậc |
5 | 多云 | duōyún | 名 | Nhiều mây |
6 | 晴 | qíng | 形 | Trời trong, trời quang |
7 | 阴 | yīn | 形 | Trời râm |
8 | 转 | zhuǎn | 动 | Chuyển, xoay |
补充词语 Từ ngữ bổ sung |
感谢观看