Thứ … ngày … tháng … năm 2022
Học tiếp
Nhìn tranh, nói tên bài đọc.
Đáp án: Món quà đặc biệt
Nhìn tranh, nói tên bài đọc.
Đáp án: Để cháu nắm tay ông
Nhìn tranh, nói tên bài đọc.
Đáp án: Bạn nhỏ trong nhà
Nhìn tranh, nói tên bài đọc.
Đáp án: Trò chuyện cùng mẹ
Nhìn tranh, nói tên bài đọc.
Đáp án: Những ngọn hải đăng
Nhìn tranh, nói tên bài đọc.
Đáp án: Đi tìm mặt trời
Nhìn tranh, nói tên bài đọc.
Đáp án: Những chiếc áo ấm
Nhìn tranh, nói tên bài đọc.
Đáp án: Ngôi nhà trong cỏ
Đọc một trong những bài trên và nêu cảm nghĩ về nhân vật em thích.
3. Đọc các câu ca dao, tục ngữ dưới đây và tìm từ ngữ:
a. Từ ngữ chỉ sự vật
b. Từ ngữ chỉ đặc điểm
Thảo luận nhóm đôi
Chia sẻ trước lớp
Trình bày
Nhận xét
Câu | Từ ngữ chỉ sự vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm |
1 | | |
2 | | |
3 | | |
4 | | |
Chuồn chuồn, bờ ao
Thấp, cao
Non, biển, sào
Cao, sâu, cạn
Dòng sông, bên bồi, bên lở
Đục, trong
Trăng, sao, núi, đồi
Mờ, tỏ, lở, cao
4. Tìm các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau trong mỗi câu ca dao, tục ngữ trên.
Làm việc theo cặp
Đọc kĩ câu ca dao, tìm từ ngữ theo yêu cầu, ghi ra giấy các từ ngữ tìm được
Chia sẻ trước lớp
Trình bày
Nhận xét
Câu | Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau |
1 | |
2 | |
3 | |
4 | |
Thấp - cao
Lên – xuống, cạn - sâu
lở - bồi, đục - trong
mờ - tỏ
5. Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm thay cho ô trống.
a. Ngọn tháp .
b. Ánh nắng trên sân trường.
c. Rừng , chỉ có tiếng suối .
d. Lên lớp 3, bạn nào cũng hơn.
im ắng
róc rách
ca vút
tự tin
vàng rực
a. Ngọn tháp cao vút.
b. Ánh nắng vàng rực trên sân trường.
c. Rừng im ắng, chỉ có tiếng suối.
d. Lên lớp 3, bạn nào cũng tự tin hơn.
6. Đặt 1 – 2 câu về cảnh vật nơi em ở, có từ chỉ đặc điểm.
VD: Mặt trời giữa trưa chói lóa.
Hàng cây trường em xanh thắm.
Luật chơi
01
Chia lớp thành 2 đội:
⮚ Đội A
⮚ Đội B
02
Tạm biệt và hẹn gặp lại