CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN CỦA CASPER
Hà Nội, Tháng …. năm 2020
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
1. MÃ LỖI CASPER INVERTER (IC/IH-TL11/22, GC/GH-TL11/22)
| | Casper Inverter |
1 | E1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
2 | E2 | Lỗi cảm biến giàn lạnh |
3 | E3 | Lỗi cảm biến giàn nóng |
4 | E4 | Lỗi quạt giàn lạnh |
5 | E5 | Lỗi tín hiệu từ mặt lạnh ra cục nóng |
6 | F0 | Lỗi quạt cục nóng |
7 | F1 | IPM (môđun điện thông minh) lỗi modul |
8 | F2 | PFC (hiệu chỉnh hệ số công suất) lỗi modul |
9 | F3 | Lỗi hoạt động của máy nén |
10 | F4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
11 | F5 | Bảo vệ đầu máy nén |
12 | F6 | Lỗi cảm biến nhiệt độ môi trường xung quanh ngoài trời |
13 | F7 | Bảo vệ điện áp quá tải |
14 | F8 | Lỗi thông tin cục nóng |
15 | F9 | Lỗi cục nóng E2PROM |
16 | FA | Sai sót cảm biến nhiệt độ hút |
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
2. MÃ LỖI CASPER ON/OFF (EC/EH-TL11/22, SC-TL11/22)
| | Casper (ON/OFF) |
1 | E1 | Sai số cảm biến nhiệt độ phòng |
2 | E2 | Cảm biến nhiệt độ cục nóng ngoài trời |
3 | E3 | Cảm biến nhiệt độ mặt lạnh |
4 | E4 | Lỗi quạt dàn lạnh |
5 | E0 | Máy 24000 BTU ( lỗi điện yếu ) |
I. CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
3. MÃ LỖI CASPER DI ĐỘNG (PC-Tl11/22 )
Casper Di động | |
P1 | Tràn máng nước |
E0 | cảm biến giàn lạnh |
P8 | cảm biến giàn nóng |
P3 | thiếu gas |
P5 | máy nén quá tải |
P4 | bảo vệ điện áp |
P6 | bảo vệ nhiệt độ cao trong nhà |
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
4. MÃ LỖI CASPER CASSET (CC-TL11/22)
Casper Casset | |
F1 | Lỗi kết nối |
E5 | Lỗi kết nối tín hiệu điều khiển |
E4 | Lỗi hệ thống bơm |
E6 | Lỗi mất pha |
EA | Bảo vệ quá nhiệt đường hồi |
E9 | Bảo vệ áp suất cao |
F9 | Bảo vệ áp suất thấp |
E1 | Lỗi cảm biến gió trong nhà |
E3 | Lỗi cảm biến dàn trong nhà |
E2 | Lỗi cảm biến dàn ngoài trời |
E7 | Lỗi cảm biến gió ngoài trời |
E8 | Lỗi cảm biến đường hồi |
E0 | Lỗi mất gas |
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
5. MÃ LỖI CASPER TỦ (FC/FH-TL11/22)
Casper Tủ | |
E1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
E3 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh |
E4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn nóng |
E5 | Kết nối cục nóng cục lạnh |
E9 | Lỗi động cơ quạt |
F1 | Lối lệch pha |
F2 | Lỗi bảo vệ quá nhiệt |
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
6. MÃ LỖI CASPER LC-TL22 VÀ IC-TL33
LC-TL22 và IC-TL33 | |
E0 | Lỗi chíp sử lý |
E1 | Lỗi kết nối cục nóng |
E2 | Lỗi đường truyền tín hiệu |
E3 | Lỗi quạt măt lạnh |
E4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng |
E5 | Lỗi cảm biến giàn lạnh |
E7 | Lỗi bo mặt lạnh hoặc led hiển thị |
EC | Lỗi thiếu gas |
F0 | Lỗi bảo vệ quá dòng |
F1 | Lỗi cảm biến gió dàn nóng |
F2 | Lỗi cảm biến dàn nóng |
F3 | Lỗi cảm biến đầu máy nén |
F4 | Lỗi chíp bo cục nóng |
p0 | Lỗi bảo vệ quá dòng IPM hoăc IGBT ( bo cục nóng ) |
p1 | Lỗi bảo vệ điện áp |
p2 | Lỗi bảo vệ nhiệt đô |
p4 | Lỗi máy nén |
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
7. MÃ LỖI CASPER IC-TL32
STT | Hiển thị | Lỗi |
1 | EH 00 | Lỗi Chip xử lý ( bo lạnh ) |
2 | EL 01 | Lỗi kết nối |
3 | EH 02 | Lỗi đường truyền tín hiệu |
4 | EH 03 | Lỗi quạt dàn lạnh |
5 | EC SI | Lỗi Chíp xử lý ( bo nóng ) |
6 | EC S2 | Lỗi cảm biến dàn nóng |
7 | EC S3 | Lỗi cảm biến gió cục nóng |
8 | EC S4 | Lỗi cảm biến đầu máy nén |
9 | EH 60 | Lỗi cảm biến gió trong nhà |
10 | EH 61 | Lỗi cảm biến dàn lạnh |
11 | EC 07 | Lỗi quạt dàn nóng |
12 | EH 0b | Lỗi kết nối led hiển thị |
13 | EL 0C | Thiếu gas |
14 | PC 00 | Lỗi IPM ( bo cục nóng) |
15 | PC 01 | Lỗi điện áp ( điện áp thấp hoặc cao) |
16 | PC 02 | Lỗi bảo bảo vệ quá nhiệt IPM |
17 | PC 04 | Lỗi máy nén |
18 | PC 08 | Lỗi bảo vệ quá tải |
19 | PC 03 | Lỗi bảo vệ áp suất thấp |
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
8. MÃ LỖI CASPER LC-TL32
| LC-TL32 | ||
STT | Hiển thị | Lỗi | Mô tả |
1 | E2 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn | Khi nhiệt độ trên đường ống dàn từ 53-63 độ quạt dàn nóng sẽ ngắt, khi nhiệt độ xuống dưới 49 độ máy hoạt động trở lại |
2 | E4 | Lỗi quạt dàn lạnh |
|
3 | EA | Lỗi led hiển thị |
|
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
9. MÃ LỖI CASPER GC-TL32
STT | Hiển thị | Lỗi |
1 | E0 | Bảo vệ quá dòng của dàn lạnh |
2 | E1 | Lỗi cảm biến nhiệt độ bên trong |
3 | E2 | Lỗi cảm biến cuộn dây bên ngoài |
4 | E3 | Lỗi cảm biến cuộn dây bên trong |
5 | E4 | Lỗi động cơ quạt (PG) |
6 | E4 | Lỗi động cơ quạt (DC) |
7 | E5(5E) | Lỗi kết nối |
8 | Eb | Lỗi EE trong nhà |
9 | F0 | Lỗi quạt DC cục nóng |
10 | F1 | Lỗi bảo vệ mô-đun ( bo cục nóng ) |
11 | F2 | Lỗi bảo vệ PFC (bo cục nóng) |
12 | F3 | Lỗi máy nén |
13 | F4 | Lỗi cảm biến dàn nóng |
16 | F7 | Lỗi bảo vệ điện áp Thấp - Cao (bo cục nóng) |
17 | F8 | Lỗi bo cục nóng |
18 | F9 | Lỗi EE bên ngoài |
19 | FA | Lỗi van đảo chiều |
20 | P2 | Lỗi điện áp cao |
21 | P3 | Lỗi thiếu gas |
22 | P4 | Lỗi bảo vệ quá tải |
23 | P5 | Lỗi bảo vệ khí thải |
24 | P6 | Lỗi bảo vệ nhiệt độ cao trong nhà |
25 | P7 | Lỗi chống đóng băng trong phòng lạnh |
26 | P8 | Bảo vệ quá dòng |
14 | F5 | Lỗi cảm biến đầu block |
15 | F6 | Lỗi cảm biến gió dàn nóng |
STT | Hiển thị | Lỗi |
CÁC MÃ LỖI CƠ BẢN
6. MÃ LỖI CASPER SC-TL32
| SC-TL32 | |
STT | Hiển thị | Lỗi |
1 | E0 | Lỗi bảo vệ quá dòng dàn lạnh ( điện áp thấp) |
2 | E1 | Lỗi cảm biến gió |
3 | E2 | Lỗi cảm biến cuộn dây bên ngoài |
4 | E3 | Lỗi cảm biến cuộn dây bên trong |
5 | E4 | Lỗi động cơ quạt (PG) |
6 | E4 | Lỗi động cơ quạt (DC) |
7 | Eb | Lỗi EE dàn lạnh |
8 | P2 | Bảo vệ điện áp cao |
9 | P3 | Lỗi thiếu gas |
THANK YOU!