CUỐI TUẦN BẠN LÀM GÌ ?
主讲人:XXXXXXXX
第十六课
周
末
你
干
什
么
Bài 16:
生词
01
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
1 | 又 | yòu | 副 | hựu | lại |
2 | 了 | le | 助 | liễu | trợ từ |
3 | 看起来 | kàn qīlai | | khan khởi lai | xem ra |
4 | 啦 | la | 助 | lạp | đấy, nhé, à .... |
5 | 音乐会 | yīnyuèhuì | 名 | âm nhạc hội | buổi hòa nhạc |
6 | 可以 | kěyǐ | | khả dĩ | có thể |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
7 | 好好儿 | yòu | 副 | hảo hảo | hết sức, thỏa thích |
8 | 觉得 | juéde | 动 | giác đắc | cảm thấy |
9 | 没意思 | méi yìsi | | một ý tứ | buồn chán, vô vị |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
10 | 电视 | diànshì | 名 | điện thị | ti vi, vô tuyến |
11 | 洗 | xǐ | 动 | tẩy | giặt, rửa |
12 | 睡懒觉 | shuì lǎnjiào | | thụy lãn giác | ngủ nướng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
13 | 睡觉 | shuìjiào | | thụy giác | ngủ |
14 | 出去 | chūqu | | xuất khứ | đi ra ngoài |
15 | 逛 | guàng | 动 | cuồng | đi dạo, đi chơi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
16 | 学习 | xuéxí | 动 | học tập | học tập |
17 | 不同 | bùtóng | | bất đồng | không giống nhau |
18 | 安排 | ānpái | 动 | an bài | sắp xếp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
19 | 上 | shàng | 名 | thượng | trên |
20 | 包 | bāo | 动 | bao | gói |
21 | 饺子 | jiǎozi | 名 | giảo tử | há cảo |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Hán Việt | Nghĩa của từ |
22 | 迪厅 | dítīng | 名 | định sảnh | sàn nhảy |
23 | 跳舞 | tiàowǔ | | khiêu vũ | khiêu vũ, nhảy |
24 | 听 | tīng | 动 | thính | nghe |
课文
02
大卫:明天又是周末,太高兴了!
同学:看起来,你很喜欢周末。
大卫:当然喜欢啦!周末可以好好儿玩儿玩儿,你不喜欢吗?
同学:我不喜欢。每个周末,我都 觉得没意思。
大卫:你周末都干什么呢?
同学:在宿舍里看看电视,洗洗衣服,做做作业,睡睡懒觉..........
大卫:你不和朋友一起出去玩儿吗?
同学:有时候和朋友一起逛逛商店,有时候去图书馆学习学习。你周末都
干什么呢?
大卫:我每个周末都有不同的安排。上个周末到朋友家包饺子,上上个周
末去迪厅跳舞...........
同学:这个周末你干什么?
大卫:我去听音乐会。一起去,怎么样?
同学:好啊,太好了 !
Dàwèi: Míngtiān yòu shì zhōumò, tài gāoxìngle!
Tóngxué: Kàn qǐlái, nǐ hěn xǐhuān zhōumò.
Dàwèi: Dāngrán xǐhuān la! Zhōumò kěyǐ hǎohǎo er wán er wán er, nǐ bù xǐhuān ma?
Tóngxué: Wǒ bù xǐhuān. Měi gè zhōumò, wǒ dū juédé méiyìsi.
Dàwèi: Nǐ zhōumò dōu gànshénme ne?
Tóngxué: Zài sùshè lǐ kàn kàn diànshì, xǐ xǐ yīfú, zuò zuò zuo yè, shuìshui lǎnjiào.........
Dàwèi: Nǐ bù hé péngyǒu yīqǐ chūqù wán er ma?
Tóngxué: Yǒu shíhòu hé péngyǒu yīqǐ guàng guàng shāngdiàn, yǒu shíhòu qù túshū
guǎn xuéxí xuéxí. Nǐ zhōumò dōu gànshénme ne?
Dàwèi: Wǒ měi gè zhōumò dōu yǒu bùtóng de ānpái. Shàng gè zhōumò dào péngyǒu
jiā bāo jiǎozi, shàng shàng gè zhōu mò qù dí tīng tiàowǔ...........
Tóngxué: Zhège zhōumò nǐ gànshénme?
Dàwèi: Wǒ qù tīng yīnyuè huì. Yīqǐ qù, zěnme yàng?
Tóngxué: Hǎo a, tài hǎole!
语法
03
太.....了:quá lắm
• 明天又是周末,太高兴了!
太...了 biểu thị trình độ rất cao, thường dùng khi cảm thán, có lúc có ý nghĩa “quá mức”.
① 今天太冷了。
② 这个房间太舒服了。
③ 这件毛衣的颜色太浅了,
我不喜欢。
Động từ lặp lại
• 周末可以好好儿玩儿玩儿,你不喜欢吗?
Động từ lặp lại biểu thị sự thoải mái, tùy tiện.
① 她有时候和朋友一起逛逛商店。
买买东西,做做作业,睡睡懒觉。
都很有意思。
Trạng ngữ chỉ địa điểm
• 在宿舍里看看电视,洗洗衣服,做做作业,睡睡懒觉....
在 + địa điểm + V: trạng ngữ chỉ địa điểm phải đặt trước vị ngữ động từ.
① 大卫在北京大学学习汉语。
② 他在图书馆看书。
③ 他们在购物中心买东西。
练习
06
Luyệp tập ngữ âm
| n | l | f | h |
an | nan | lan | fan | han |
en | nen | | fen | hen |
ang | nang | lang | fang | hang |
eng | neng | leng | feng | heng |
in | nin | lin | | |
ing | ning | ling | | |
Luyện đọc
chángzhēng (长征)chénggōng(成功) nánjīng(南京) fénshāo(焚烧)
fángjiān(房间) lúntāi(轮胎) qíngtiān(晴天) míngē(民歌)
bàngōngtīng(办公厅) jīngshénbìng (精神病)
fàngdàjìng(放大镜) chácāntīng (茶餐厅)
dà chéngshì(大城市) dēngxīnróng(灯芯绒)
chéngqiān-shàngwàn(成千上万) mǎnmiàn-chūnfēng (满面春风)
__ian__un __ei__ui __ie__un __ei__an __u__i
ch__sh__ ch__j__ x__x__ x__q__ b__sh__
Luyện tập thay thế
我在图书馆看书。
购物中心买衣服
银行换钱
酒吧喝啤酒
宿舍洗衣服
教室学习汉语
Điền vào chỗ trống
上上个月 | 上个月 | 这个月 |
| | 这个星期 |
| | 这个周末 |
Điền vào chỗ trống
1. 你送我生日礼物,我很.............。
2. 这个电影............,我不太喜欢。
3. 这个周末你有什么.............?
4. 我............购物中心的衣服有点儿贵。
5. 每天很忙,周末我要.............睡睡懒觉。
6. 今天的天气............不太好,可能下雨。
好好儿 看起来 觉得 安排 高兴 没意思
Đặt câu theo mẫu
1. 听音乐 »………. »……….
2. 逛商店 »………. »……….
3. 洗衣服 »………. »……….
4. 睡懒觉 »………. »……….
5. 看电视 »………. »……….
例: 看书 » 看看书 » 晚上我早宿舍看看书
谢
谢
PRESENTED BY MINLIANG