1 of 22

CUỐI TUẦN BẠN LÀM GÌ ?

主讲人:XXXXXXXX

第十六课

Bài 16:

2 of 22

生词

01

3 of 22

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

yòu

hựu

lại

2

le

liễu

trợ từ

3

看起来

kàn qīlai

khan khởi lai

xem ra

4

la

lạp

đấy, nhé, à ....

5

音乐会

yīnyuèhuì

âm nhạc hội

buổi hòa nhạc

6

可以

kěyǐ

khả dĩ

có thể

4 of 22

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

7

好好儿

yòu

hảo hảo

hết sức,

thỏa thích

8

觉得

juéde

giác đắc

cảm thấy

9

没意思

méi yìsi

một ý tứ

buồn chán, vô vị

5 of 22

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

10

电视

diànshì

điện thị

ti vi, vô tuyến

11

tẩy

giặt, rửa

12

睡懒觉

shuì lǎnjiào

thụy lãn giác

ngủ nướng

6 of 22

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

13

睡觉

shuìjiào

thụy giác

ngủ

14

出去

chūqu

xuất khứ

đi ra ngoài

15

guàng

cuồng

đi dạo, đi chơi

7 of 22

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

学习

xuéxí

học tập

học tập

17

不同

bùtóng

bất đồng

không giống nhau

18

安排

ānpái

an bài

sắp xếp

8 of 22

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

19

shàng

thượng

trên

20

bāo

bao

gói

21

饺子

jiǎozi

giảo tử

há cảo

9 of 22

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

22

迪厅

dítīng

định sảnh

sàn nhảy

23

跳舞

tiàowǔ

khiêu vũ

khiêu vũ, nhảy

24

tīng

thính

nghe

10 of 22

课文

02

11 of 22

大卫:明天又是周末,太高兴了!

同学:看起来,你很喜欢周末。

大卫:当然喜欢啦!周末可以好好儿玩儿玩儿,你不喜欢吗?

同学:我不喜欢。每个周末,我都 觉得没意思。

大卫:你周末都干什么呢?

同学:在宿舍里看看电视,洗洗衣服,做做作业,睡睡懒觉..........

大卫:你不和朋友一起出去玩儿吗?

同学:有时候和朋友一起逛逛商店,有时候去图书馆学习学习。你周末都

干什么呢?

大卫:我每个周末都有不同的安排。上个周末到朋友家包饺子,上上个周

末去迪厅跳舞...........

同学:这个周末你干什么?

大卫:我去听音乐会。一起去,怎么样?

同学:好啊,太好了 !

12 of 22

Dàwèi: Míngtiān yòu shì zhōumò, tài gāoxìngle!

Tóngxué: Kàn qǐlái, nǐ hěn xǐhuān zhōumò.

Dàwèi: Dāngrán xǐhuān la! Zhōumò kěyǐ hǎohǎo er wán er wán er, nǐ bù xǐhuān ma?

Tóngxué: Wǒ bù xǐhuān. Měi gè zhōumò, wǒ dū juédé méiyìsi.

Dàwèi: Nǐ zhōumò dōu gànshénme ne?

Tóngxué: Zài sùshè lǐ kàn kàn diànshì, xǐ xǐ yīfú, zuò zuò zuo yè, shuìshui lǎnjiào.........

Dàwèi: Nǐ bù hé péngyǒu yīqǐ chūqù wán er ma?

Tóngxué: Yǒu shíhòu hé péngyǒu yīqǐ guàng guàng shāngdiàn, yǒu shíhòu qù túshū

guǎn xuéxí xuéxí. Nǐ zhōumò dōu gànshénme ne?

Dàwèi: Wǒ měi gè zhōumò dōu yǒu bùtóng de ānpái. Shàng gè zhōumò dào péngyǒu

jiā bāo jiǎozi, shàng shàng gè zhōu mò qù dí tīng tiàowǔ...........

Tóngxué: Zhège zhōumò nǐ gànshénme?

Dàwèi: Wǒ qù tīng yīnyuè huì. Yīqǐ qù, zěnme yàng?

Tóngxué: Hǎo a, tài hǎole!

13 of 22

语法

03

14 of 22

太.....了:quá lắm

• 明天又是周末,太高兴了!

太...了 biểu thị trình độ rất cao, thường dùng khi cảm thán, có lúc có ý nghĩa “quá mức”.

① 今天太冷了。

② 这个房间太舒服了。

③ 这件毛衣的颜色太浅了,

我不喜欢。

Động từ lặp lại

• 周末可以好好儿玩儿玩儿,你不喜欢吗?

Động từ lặp lại biểu thị sự thoải mái, tùy tiện.

① 她有时候和朋友一起逛逛商店。

  1. 周末我在家洗洗衣服,看看电视,

买买东西,做做作业,睡睡懒觉。

  1. 跳跳舞,唱唱歌,逛逛商店,

都很有意思。

15 of 22

Trạng ngữ chỉ địa điểm

• 在宿舍里看看电视,洗洗衣服,做做作业,睡睡懒觉....

在 + địa điểm + V: trạng ngữ chỉ địa điểm phải đặt trước vị ngữ động từ.

① 大卫在北京大学学习汉语。

② 他在图书馆看书。

③ 他们在购物中心买东西。

16 of 22

练习

06

17 of 22

Luyệp tập ngữ âm

n

l

f

h

an

nan

lan

fan

han

en

nen

fen

hen

ang

nang

lang

fang

hang

eng

neng

leng

feng

heng

in

nin

lin

ing

ning

ling

18 of 22

Luyện đọc

chángzhēng (长征)chénggōng(成功) nánjīng(南京) fénshāo(焚烧)

fángjiān(房间) lúntāi(轮胎) qíngtiān(晴天) míngē(民歌)

bàngōngtīng(办公厅) jīngshénbìng (精神病)

fàngdàjìng(放大镜) chácāntīng (茶餐厅)

dà chéngshì(大城市) dēngxīnróng(灯芯绒)

chéngqiān-shàngwàn(成千上万) mǎnmiàn-chūnfēng (满面春风)

__ian__un __ei__ui __ie__un __ei__an __u__i

ch__sh__ ch__j__ x__x__ x__q__ b__sh__

19 of 22

Luyện tập thay thế

我在图书馆看书

购物中心买衣服

银行换钱

酒吧喝啤酒

宿舍洗衣服

教室学习汉语

Điền vào chỗ trống

上上个月

上个月

这个月

这个星期

这个周末

20 of 22

Điền vào chỗ trống

1. 你送我生日礼物,我很.............。

2. 这个电影............,我不太喜欢。

3. 这个周末你有什么.............?

4. 我............购物中心的衣服有点儿贵。

5. 每天很忙,周末我要.............睡睡懒觉。

6. 今天的天气............不太好,可能下雨。

好好儿 看起来 觉得 安排 高兴 没意思

21 of 22

Đặt câu theo mẫu

1. 听音乐 »………. »……….

2. 逛商店 »………. »……….

3. 洗衣服 »………. »……….

4. 睡懒觉 »………. »……….

5. 看电视 »………. »……….

例: 看书 » 看看书 » 晚上我早宿舍看看书

22 of 22

PRESENTED BY MINLIANG