1 of 13

SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN TRÊN ĐIỆN THOẠI

2 of 13

NỘI DUNG

Bài Thuyết trình Hôm nay

    • KHÁI NIỆM

2 .ỨNG DỤNG SOẠN THẢO

b. Các công cụ

c. Lưu trữ và chia sẻ

a. Cách tải và tạo

3 of 13

1. Khái niệm

  • Soạn thảo văn bản trên điện thoại là việc sử dụng các ứng dụng chuyên biệt để tạo, chỉnh sửa và lưu trữ các loại tài liệu (văn bản, báo cáo, ghi chú) ngay trên thiết bị di động.

    • Tiện ích: làm việc mọi lúc mọi nơi, đồng bộ hóa tức thì với máy tính.

    • Xu hướng: thay thế dần laptop cho các tác vụ chỉnh sửa nhanh hoặc ghi chép hội họp.

4 of 13

2. ỨNG DỤNG SOẢN THẢO VĂN BẢN

5 of 13

LỚP KHOA HỌC XÃ HỘI | TRƯỜNG LAM KHIẾT

6 of 13

a. Cách tải và tạo

  • Bước 1: truy cập vào kho ứng dụng app store (nếu dùng iphone) hoặc google play store (nếu dùng android).
  • Bước 2: nhập từ khóa tìm kiếm: "google docs" hoặc "google tài liệu".
  • Bước 3: nhấn nút nhận hoặc cài đặt.
  • Bước 4: đăng nhập bằng tài khoản gmail của bạn để bắt đầu sử dụng.

7 of 13

  • Bước 1: nhấn dấu (+): tại màn hình chính của ứng dụng, nhấn vào biểu tượng dấu cộng lớn ở góc dưới cùng bên phải màn hình.

  • Bước 2: chọn hình thức tạo:
  • Chọn mẫu: sử dụng các mẫu có sẵn như sơ yếu lý lịch, thư, đề án...
  • Tài liệu mới: tạo một trang giấy trắng hoàn toàn để bắt đầu soạn thảo từ đầu.

  • Bước 3: đặt tên tệp: nhấn vào mục "tài liệu không có tiêu đề" ở góc trên cùng để đặt tên cho file giúp bạn dễ dàng tìm kiếm lại sau này.

8 of 13

008

b. Các công cụ chính (google docs)

9 of 13

*Hàng trên (thanh công cụ hệ thống & tiện ích)

  • Mũi tên quay trái (undo): hoàn tác thao tác vừa thực hiện (quay lại bước trước đó).
  • Mũi tên quay phải (redo): khôi phục thao tác vừa undo (đi tới bước tiếp theo).
  • Dấu cộng (+): chèn thêm các thành phần vào văn bản như: hình ảnh, bảng, đường kẻ, liên kết hoặc số trang.
  • Biểu tượng khung hội thoại: xem các nhận xét (comment) của bạn hoặc của người đồng sở hữu tệp.
  • Dấu ba chấm đứng (menu): mở các tùy chọn mở rộng như: tìm kiếm và thay thế, kiểm tra chính tả, thiết lập trang, chia sẻ và xuất file.

10 of 13

*Hàng dưới (thanh định dạng văn bản nhanh)

  • Chữ b (bold): bật/tắt chế độ in đậm cho văn bản.
  • Chữ i nghiêng (italic): bật/tắt chế độ in nghiêng cho văn bản.
  • Chữ u có gạch chân (underline): bật/tắt gạch chân dưới văn bản.
  • Chữ a có thanh màu (text color): thay đổi màu sắc của chữ.
  • Biểu tượng cây bút (highlight): tô màu nền cho chữ (làm nổi bật đoạn văn bản).
  • Biểu tượng căn lề (alignment): chỉnh văn bản căn trái, căn giữa, căn phải hoặc căn đều hai bên.
  • Biểu tượng danh sách dấu chấm (bulleted list): tạo danh sách liệt kê bằng các dấu chấm đầu dòng.
  • Biểu tượng thụt lề (indent): tăng hoặc giảm khoảng cách thụt đầu dòng của đoạn văn bản.

11 of 13

c. Lưu và chia sẻ

  • Lưu trữ: google docs có tính năng tự động lưu. bạn không cần lo lắng về việc mất dữ liệu khi đột ngột thoát ứng dụng.

  • -Chia sẻ:
  • Nhấn vào biểu tượng "người dấu cộng" hoặc dấu 3 chấm góc phải.
  • Chọn chia sẻ và xuất.

  • Bạn có thể gửi link cho người khác hoặc xuất thành file pdf/word (.docx).

12 of 13

VIDEO HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

13 of 13

THANKS FOR LISTENING