1 of 19

2 of 19

Điền số thích hợp ghi vào chỗ chấm:

1 m2 = … cm2

15 m2 = … cm2

10000

150000

3 of 19

Nhân một số với một tổng

Toán

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2021

SGK/66

4 of 19

KHÁM PHÁ

5 of 19

4 X (3 + 5) và 4 x 3 + 4 x 5

4 X (3 + 5)

4 X 3 + 4 X 5

= 4 X 8

= 32

= 12 + 20

= 32

So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?

Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.

=

1. Tính và so sánh giá trị hai biểu thức:

Ta có:

4 X (3 + 5) 4 x 3 + 4 x 5

6 of 19

6

Vậy:

Số

Tổng

Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?

4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5

Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.

7 of 19

a

b

c

4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5

a x (b + c) =

a X b + a X c

8 of 19

GHI NHỚ

Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.

a x (b + c) = a x b + a x c

9 of 19

10 of 19

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu)

11 of 19

a

b

c

a x (b + c)

a x b + a x c

4

5

4 x (5 + 2)

28

4 x 5 + 4 x 2

3

4

5

=

6

2

3

3 x (4 + 5)

3 x 4 + 3 x 5

6 x (2 + 3)

6 x 2 + 6 x 3

2

=

4 x 7

=

=

=

=

=

=

20 + 8

28

3 x 9

27

=

=

=

=

12 + 15

27

6 x 5

30

30

12 + 18

12 of 19

Bài 2. Tính bằng 2 cách:

a) 36 x (7 + 3)

Cách 1: 36 x (7 + 3)

= 36 x 10

= 360

Cách 2: 36 x 7 + 36 x 3

= 242 + 108

= 360

207 X (2 + 6)

Cách 1: 207 x (2 + 6)

Cách 2: 207 x 2 + 207 x 6

= 207 x 8

= 1656

= 414 + 1242

= 1656

13 of 19

Bài 2b. Tính bằng 2 cách (theo mẫu):

Mẫu: 38 x 6 + 38 x 4

Cách 1: 38 x 6 + 38 x 4

= 228 + 152

= 380

Cách 2: 38 x 6 + 38 x 4

= 38 x ( 6 + 4)

= 38 x 10 = 380

5 x 38 + 5 x 62

135 x 8 + 135 x 2

14 of 19

5 x 38 + 5 x 62

Cách 1: 5 x 38 + 5 x 62

= 190 + 310

= 500

Cách 2: 5 x 38 + 5 x 62

= 5 x (38 + 62)

= 5 x 100 = 500

135 x 8 + 135 x 2

Cách 1: 135 x 8 + 135 x 2

= 1080 + 270

= 1350

Cách 2: 135 x 8 + 135 x 2

= 135 x ( 8 + 2)

= 135 x 10 = 1350

15 of 19

(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4

3 X 4 + 5 X 4

Bài 3. Tính và so sánh kết quả.

(3 + 5) x 4

= ………

= ……..

= ……….

= ……..

Vậy: (3 + 5) x 4 ……3 x 4 + 5 x 4

16 of 19

(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4

3 x 4 + 5 x 4

(3 + 5) x 4

= 8 x 4

= 32

= 12 + 20

= 32

Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4

17 of 19

Mẫu: 36 x 11

= 36 x (10 + 1)

= 36 x 10 + 36 x 1

= 360 + 36 = 396

Bài 4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính:

a) 26 x 11

= 26 x (10 + 1)

= 26 x 10 + 26 x 1

= 260 + 26 = 286

35 x 101

= 35 x (100 + 1)

= 35 x 100 + 35 x 1

= 3500 + 35

= 3535

18 of 19

b) 213 x 11

b) 123 x 101

= 213 x (10 + 1)

= 213 x 10 + 213 x 1

= 2130 + 213

= 2343

= 123 x (100 + 1)

= 123 x 100 + 213 x 1

= 12300 + 123

= 12423

19 of 19

Tiếp nối

Xem lại phần kiến thức vừa học

Hoàn thành vở Toán