1 of 45

第二十八课:

长城有八千八百五十多公里

Bài 28:

VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH DÀI HƠN 8.850 KILOMET

老师:xxxxxxxxxxxxx

2 of 45

01

课文

3 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

西北部

xīběi bù

Tây Bắc Bộ

2

市区

shìqū

Khu vực thành thị, nội thành

3

大概

dàgài

Đại khái, sơ lược

4

公里

gōnglǐ

Ki-lô-mét

5

火车

huǒchē

Tàu hỏa

6

公共汽车

gōnggòng qìchē

Xe buýt

7

duō

Nhiều

8

车票

chēpiào

Vé xe

piào

课 文一 Bài khóa 1

4 of 45

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

Mấy, vài

10

到达

dàodá

Đến, đạt đến

11

yuán

Đồng(đơn vị tiền tệ)

12

快车

kuàichē

Xe tốc hành, tàu nhanh

13

公交卡

gōngjiāokǎ

Thẻ xe buýt

14

公交车

gōngjiāo chē

Xe buýt công cộng

专名

15

八达岭

Bādálǐng

Bát Đạt Lĩnh, một phần của Vạn Lý Trường Thành

16

长城

Chángchéng

Vạn Lý Trường Thành

5 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

西北部

xīběi bù

Tây Bắc Bộ

6 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

市区

shìqū

Khu vực thành thị, nội thành

市区晚上很热闹.�Shì qū wǎnshang hěn rènao.

7 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

大概

dàgài

Đại khái, sơ lược

1.你大概什么时候回国?�Nǐ dàgài shénme shíhòu huíguó?

2.我大概了解一些中国文化了。�2. Wǒ dàgài liǎojiě yìxiē Zhōngguó wénhuà le.

8 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

公里

gōnglǐ

Ki-lô-mét

从我家去商店大概三四公里左右。�Cóng wǒ jiā qù shāngdiàn dàgài sān sì gōnglǐ zuǒyòu.

9 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

火车

huǒchē

Tàu hỏa

10 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

公共汽车

gōnggòng qìchē

Xe buýt

11 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

duō

Nhiều

1. 我们的学校大概有五百多个人。�Wǒmen de xuéxiào dàgài yǒu wǔ bǎi duō gè rén.

2. 你多高?�Nǐ duō gāo?

12 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

车票

chēpiào

Vé xe

piào

13 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

Mấy, vài

1.几个人。�Jǐ ge rén

2.几本书。

Jǐ běn shū. �3.十几块钱。�shí jǐ kuài qián.

14 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

到达

dàodá

Đến, đạt đến

坐两个小时的飞机就到达胡志明了。�Zuò liǎng ge xiǎoshí de fēijī jiù dàodá Hú Zhì Míng le.

15 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

yuán

Đồng(đơn vị tiền tệ)

车票五十元。�Chēpiào wǔshí yuán.

16 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

快车

kuàichē

Xe tốc hành, tàu nhanh

17 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

公交卡

gōngjiāokǎ

Thẻ xe buýt

A:你知道在哪儿办公交卡吗?

Nǐ zhīdào zài nǎr bàn gōng jiāo kǎ ma? �B:在学校附近有,我带你去吧.

Zài xuéxiào fùjìn yǒu, wǒ dài nǐ qù ba.

18 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

公交车

gōngjiāo chē

Xe buýt công cộng

19 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

八达岭

Bādálǐng

Bát Đạt Lĩnh, một phần của Vạn Lý Trường Thành

20 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

长城

Chángchéng

Vạn Lý Trường Thành

21 of 45

课 文一 Bài khóa 1

八达岭长城在北京的西北部,离市区

大概有八十公里。从市区去八达岭

长城可以坐火车,也可以坐公共汽车,

还可以坐旅游车,火车早上八点半左右出发,

坐两个小时就到了,车票十几块钱,坐旅游车四十多分钟也可以到达,每天早上六点半到上午十点有车,车票五十元。坐公共汽车最便宜,普通车票七元,快车车票十二元。如果有公交卡,坐公交车更便宜。

问题

1.八达岭长城在哪儿?

2.怎么去八达岭?

3.从市区到八达岭长城坐火车要多长时间?

22 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

通过

tōngguò

Thông qua, đi qua

2

3

wàn

Mười nghìn

4

Đơn vị tính chiều dài của Trung Quốc(=0.5km)

5

所以

suǒyǐ

Cho nên, do vậy

6

原来

yuánlái

Vốn dĩ , hóa ra

专名

7

万里长城

Wànlǐ Cháng Chéng

Vạn Lý Trường Thành

课 文二 Bài khóa 2

23 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

通过

tōngguò

Thông qua, đi qua

�1.通过电脑,可以了解到很多信息。

Tōng guò diànnǎo, kěyǐ liǎojiě dào hěnduō xìnxi . �2.通过这件事我学到了一个道理。

Tōng guò zhè jiàn shì wǒ xué dàole yígè dàolǐ. �3.我通过看电视学习汉语。�Wǒ tōngguò kàn diànshì xuéxí Hànyǔ.

24 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

25 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

wàn

Mười nghìn

4

Đơn vị tính chiều dài của Trung Quốc(=0.5km)

一万块钱。�yí wàn kuài qián.

中国人习惯用“里”, 一公里是二里.�Zhōngguó rén xíguàn yòng “lǐ”,�yì gōnglǐ shì èr lǐ.

26 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

所以

suǒyǐ

Cho nên, do vậy

1.因为我喜欢中文,所以学习中文。�Yīnwèi wǒ xǐhuan Zhōngwén, suǒyǐ xuéxí Zhōngwén.

2. 因为他生病了,所以 没去上课。�Yīnwèi tā shēngbìng le, suǒyǐ méi qù shàngkè. �3. 因为 我很累,所以要休息.�Yīnwèi wǒ hěn lèi, suǒyǐ yào xiūxi

27 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

原来

yuánlái

Vốn dĩ , hóa ra

1.他三天没来上课,原来是生病了。

Tā sān tiān méi lái shàngkè, yuánlái shì shēngbìng le.�2.我以前不知道,原来是这样啊。�2. Wǒ yǐqián bù zhīdào, yuánlái shì zhèyàng a.

28 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

万里长城

Wànlǐ Cháng Chéng

Vạn Lý Trường Thành

29 of 45

课 文二 Bài khóa 2

马丁:你了解长城吗?

山田:不能说了解,通过看书知道一些。

马丁:我想问你一个问题。

山田:你说吧。

马丁:长城有多长?

山田:长城有八千八百五十公里。

马丁:为什么人们叫它“万里长城”呢?

山田:中国人习惯用“里”, 一公里是二里,八千八百五十公里是一万七千七百多里,所以长城也叫“万里长城”。

马丁:原来是这样啊

问题

1.长城有多长?

2.长城为什么也叫“万里长城”?

30 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

zhāng

Trang, tấm, tờ ( lượng từ của những thứ có bề mặt phẳng)

2

信用卡

xìnyòngkǎ

Thẻ tín dụng

3

存(钱)

cún (qián)

Tích trữ, để dành, gửi( tiền)

4

取(钱)

qǔ (qián)

Rút, lấy (tiền)

5

zhù

Sống

6

刷卡

shuākǎ

Thanh toán bằng thẻ, quẹt thẻ

7

学生证

xuéshēngzhèng

Thẻ học sinh, sinh viên

课 文三 Bài khóa 3

31 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

zhāng

Trang, tấm, tờ� ( lượng từ của những thứ có bề mặt phẳng)

1.一张纸。

yì zhāng zhǐ. �2.两张照片。

liǎng zhāng zhàopiàn. �3.一张车票。�yì zhāng chēpiào.

32 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

信用卡

xìnyòngkǎ

Thẻ tín dụng

33 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

存(钱)

cún (qián)

Tích trữ, để dành, gửi( tiền)

4

取(钱)

qǔ (qián)

Rút, lấy (tiền)

我要存钱,明年去中国旅游�Wǒ yào cún qián, míngnián qù Zhōngguó lǚyóu.

A: 你去哪儿?

Nǐ qù nǎr? �B:我去银行取钱。�Wǒ qù yínháng qǔ qián.

34 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

zhù

Sống

A:现在你去哪儿?

 Xiànzài nǐ qù nǎr? �B:我住河内。�Wǒ zhù Hénèi.

35 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

刷卡

shuākǎ

Thanh toán bằng thẻ, quẹt thẻ

支付很方便刷卡就行。�Zhīfù hěn fāngbiàn shuākǎ jiùxíng.

36 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

学生证

xuéshēngzhèng

Thẻ học sinh, sinh viên

37 of 45

课 文三 Bài khóa 3

韩国学生:你知道在哪儿可以办公交卡吗?

崔浩:我家旁边有一个地方就可以办,我带你去。

韩国学生:多长时间可以办好?

崔浩:五六分钟就可以办好.

韩国学生:我还想办一张信用卡,你知道怎么办吗?

崔浩:学生信用卡很麻烦。在中国,用银行卡很方便,可以存钱,�取钱,买东西,住宾馆也可以刷卡。�韩国学生:怎么办银行卡呢?

浩:很简单,准备好你的护照和学生证,再带一些钱去银行就行了。

韩国学生:好,那我就办银行卡吧。

问题

1.办信用卡方便还是办银行卡方便?

2.办银行卡要多长时间?

38 of 45

02

注释

39 of 45

01

  • 车票十块钱。
  • 长城有八千八百五十公里。

1. “多” dùng sau các số từ chẵn như “十,百,千,万…”. Ví dụ:

1)二十斤水果。

(2)五百个人。�(3)一千公里。

(4)一万块钱。

Khi biểu đạt số lượng xấp xỉ dùng “多”& “几”

2.Khi là số có một chữ số thì “多” đặt ở phía sau lượng từ. Ví dụ:

(1)一斤多。

(2)两个小时。

(3)五块多。

(4)一个月。

Cách dùng “

40 of 45

01

  • 车票十块钱。
  • 长城有八千八百五十公里。

1. “” biểu thị số xấp xỉ. Ví dụ:

1)个人。�(2)百公里。�(3)十斤。

(4)五十块钱。

Khi biểu đạt số lượng xấp xỉ dùng “多”& “几”

Cách dùng “

41 of 45

02

通过看书知道一些。

通过” giới từ , biểu thị người dùng hoặc vật như một phương tiện hoặc biện pháp để đạt được một mục đích nào đó. Ví dụ :�

1)我通过看电视学习汉语。

(2)通过朱云的介绍,我认识了他。

(3)通过半年学习。我进步很大。

42 of 45

03

长城有多长

Phó từ “” thường dùng trong câu nghi vấn, để hỏi về mức độ, số lượng. Ví dụ:

(1)你每天学习长时间?

(2)这个孩子大了?

(3)从北京到上海远?

43 of 45

04

原来是这样啊。

原来” Phó từ, biểu thị việc phát hiện sự thực mà trước đây không biết, hoặc chỉ sự tỉnh ngộ Ví dụ:

(1)他三天没来上课,原来是生病了。

(2)我以前不知道,原来是这样啊。

(3)我以为是崔浩,原来是你呀!

(4)他原来没有回国,在这儿工作呢。

44 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Nghĩa của từ

1

多大

Duō dà

Bao nhiêu tuổi

2

多远

Duō yuǎn

Bao xa

3

多高

Duō gāo

Cao bao nhiêu

4

Suì

Tuổi

5

公里

Gōnglǐ

Ki-lô-mét

补充词语 Từ ngữ bổ sung

45 of 45

谢谢