第二十八课:
长城有八千八百五十多公里
Bài 28:
VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH DÀI HƠN 8.850 KILOMET
老师:xxxxxxxxxxxxx
01
课文
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 西北部 | xīběi bù | 名 | Tây Bắc Bộ |
2 | 市区 | shìqū | 名 | Khu vực thành thị, nội thành |
3 | 大概 | dàgài | 副 | Đại khái, sơ lược |
4 | 公里 | gōnglǐ | 量 | Ki-lô-mét |
5 | 火车 | huǒchē | 名 | Tàu hỏa |
6 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | 名 | Xe buýt |
7 | 多 | duō | 数 | Nhiều |
8 | 车票 | chēpiào | 名 | Vé xe |
票 | piào | 名 | Vé |
课 文一 Bài khóa 1
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ | ||
9 | 几 | jǐ | 代 | Mấy, vài | ||
10 | 到达 | dàodá | 动 | Đến, đạt đến | ||
11 | 元 | yuán | 量 | Đồng(đơn vị tiền tệ) | ||
12 | 快车 | kuàichē | 名 | Xe tốc hành, tàu nhanh | ||
13 | 公交卡 | gōngjiāokǎ | 名 | Thẻ xe buýt | ||
14 | 公交车 | gōngjiāo chē | 名 | Xe buýt công cộng | ||
专名 | ||||||
15 | 八达岭 | Bādálǐng | 名 | Bát Đạt Lĩnh, một phần của Vạn Lý Trường Thành | ||
16 | 长城 | Chángchéng | 名 | Vạn Lý Trường Thành | ||
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 西北部 | xīběi bù | 名 | Tây Bắc Bộ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 市区 | shìqū | 名 | Khu vực thành thị, nội thành |
市区晚上很热闹.�Shì qū wǎnshang hěn rènao. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 大概 | dàgài | 副 | Đại khái, sơ lược |
1.你大概什么时候回国?�Nǐ dàgài shénme shíhòu huíguó? 2.我大概了解一些中国文化了。�2. Wǒ dàgài liǎojiě yìxiē Zhōngguó wénhuà le. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 公里 | gōnglǐ | 量 | Ki-lô-mét |
从我家去商店大概三四公里左右。�Cóng wǒ jiā qù shāngdiàn dàgài sān sì gōnglǐ zuǒyòu. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 火车 | huǒchē | 名 | Tàu hỏa |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | 名 | Xe buýt |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 多 | duō | 数 | Nhiều |
1. 我们的学校大概有五百多个人。�Wǒmen de xuéxiào dàgài yǒu wǔ bǎi duō gè rén. 2. 你多高?�Nǐ duō gāo? |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 车票 | chēpiào | 名 | Vé xe |
票 | piào | 名 | Vé |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 几 | jǐ | 代 | Mấy, vài |
1.几个人。�Jǐ ge rén 2.几本书。 Jǐ běn shū. �3.十几块钱。�shí jǐ kuài qián. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 到达 | dàodá | 动 | Đến, đạt đến |
坐两个小时的飞机就到达胡志明了。�Zuò liǎng ge xiǎoshí de fēijī jiù dàodá Hú Zhì Míng le. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 元 | yuán | 量 | Đồng(đơn vị tiền tệ) |
车票五十元。�Chēpiào wǔshí yuán. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 快车 | kuàichē | 名 | Xe tốc hành, tàu nhanh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 公交卡 | gōngjiāokǎ | 名 | Thẻ xe buýt |
A:你知道在哪儿办公交卡吗? Nǐ zhīdào zài nǎr bàn gōng jiāo kǎ ma? �B:在学校附近有,我带你去吧. Zài xuéxiào fùjìn yǒu, wǒ dài nǐ qù ba. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 公交车 | gōngjiāo chē | 名 | Xe buýt công cộng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 八达岭 | Bādálǐng | 名 | Bát Đạt Lĩnh, một phần của Vạn Lý Trường Thành |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 长城 | Chángchéng | 名 | Vạn Lý Trường Thành |
|
课 文一 Bài khóa 1
八达岭长城在北京的西北部,离市区 大概有八十公里。从市区去八达岭 长城可以坐火车,也可以坐公共汽车, 还可以坐旅游车,火车早上八点半左右出发, 坐两个小时就到了,车票十几块钱,坐旅游车四十多分钟也可以到达,每天早上六点半到上午十点有车,车票五十元。坐公共汽车最便宜,普通车票七元,快车车票十二元。如果有公交卡,坐公交车更便宜。 |
问题
1.八达岭长城在哪儿?
2.怎么去八达岭?
3.从市区到八达岭长城坐火车要多长时间?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ | ||
1 | 通过 | tōngguò | 介 | Thông qua, đi qua | ||
2 | 它 | tā | 代 | Nó | ||
3 | 万 | wàn | 数 | Mười nghìn | ||
4 | 里 | lǐ | 量 | Đơn vị tính chiều dài của Trung Quốc(=0.5km) | ||
5 | 所以 | suǒyǐ | 连 | Cho nên, do vậy | ||
6 | 原来 | yuánlái | 副 | Vốn dĩ , hóa ra | ||
专名 | ||||||
7 | 万里长城 | Wànlǐ Cháng Chéng | 名 | Vạn Lý Trường Thành | ||
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 通过 | tōngguò | 介 | Thông qua, đi qua |
�1.通过电脑,可以了解到很多信息。 Tōng guò diànnǎo, kěyǐ liǎojiě dào hěnduō xìnxi . �2.通过这件事我学到了一个道理。 Tōng guò zhè jiàn shì wǒ xué dàole yígè dàolǐ. �3.我通过看电视学习汉语。�Wǒ tōngguò kàn diànshì xuéxí Hànyǔ. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 它 | tā | 代 | Nó |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 万 | wàn | 数 | Mười nghìn |
4 | 里 | lǐ | 量 | Đơn vị tính chiều dài của Trung Quốc(=0.5km) |
一万块钱。�yí wàn kuài qián. |
中国人习惯用“里”, 一公里是二里.�Zhōngguó rén xíguàn yòng “lǐ”,�yì gōnglǐ shì èr lǐ.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 所以 | suǒyǐ | 连 | Cho nên, do vậy |
1.因为我喜欢中文,所以学习中文。�Yīnwèi wǒ xǐhuan Zhōngwén, suǒyǐ xuéxí Zhōngwén. 2. 因为他生病了,所以 没去上课。�Yīnwèi tā shēngbìng le, suǒyǐ méi qù shàngkè. �3. 因为 我很累,所以要休息.�Yīnwèi wǒ hěn lèi, suǒyǐ yào xiūxi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 原来 | yuánlái | 副 | Vốn dĩ , hóa ra |
1.他三天没来上课,原来是生病了。
Tā sān tiān méi lái shàngkè, yuánlái shì shēngbìng le.�2.我以前不知道,原来是这样啊。�2. Wǒ yǐqián bù zhīdào, yuánlái shì zhèyàng a.
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ | |||
7 | 万里长城 | Wànlǐ Cháng Chéng | 名 | Vạn Lý Trường Thành | |||
课 文二 Bài khóa 2
马丁:你了解长城吗? 山田:不能说了解,通过看书知道一些。 马丁:我想问你一个问题。 山田:你说吧。 马丁:长城有多长? 山田:长城有八千八百五十公里。 马丁:为什么人们叫它“万里长城”呢? 山田:中国人习惯用“里”, 一公里是二里,八千八百五十公里是一万七千七百多里,所以长城也叫“万里长城”。 马丁:原来是这样啊。 |
问题
1.长城有多长?
2.长城为什么也叫“万里长城”?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 张 | zhāng | 量 | Trang, tấm, tờ ( lượng từ của những thứ có bề mặt phẳng) |
2 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | 名 | Thẻ tín dụng |
3 | 存(钱) | cún (qián) | 动 | Tích trữ, để dành, gửi( tiền) |
4 | 取(钱) | qǔ (qián) | 动 | Rút, lấy (tiền) |
5 | 住 | zhù | 动 | Sống |
6 | 刷卡 | shuākǎ | 动 | Thanh toán bằng thẻ, quẹt thẻ |
7 | 学生证 | xuéshēngzhèng | 名 | Thẻ học sinh, sinh viên |
课 文三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 张 | zhāng | 量 | Trang, tấm, tờ� ( lượng từ của những thứ có bề mặt phẳng) |
1.一张纸。 yì zhāng zhǐ. �2.两张照片。 liǎng zhāng zhàopiàn. �3.一张车票。�yì zhāng chēpiào. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | 名 | Thẻ tín dụng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 存(钱) | cún (qián) | 动 | Tích trữ, để dành, gửi( tiền) |
4 | 取(钱) | qǔ (qián) | 动 | Rút, lấy (tiền) |
我要存钱,明年去中国旅游�Wǒ yào cún qián, míngnián qù Zhōngguó lǚyóu. |
A: 你去哪儿? Nǐ qù nǎr? �B:我去银行取钱。�Wǒ qù yínháng qǔ qián. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 住 | zhù | 动 | Sống |
A:现在你去哪儿? Xiànzài nǐ qù nǎr? �B:我住河内。�Wǒ zhù Hénèi. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 刷卡 | shuākǎ | 动 | Thanh toán bằng thẻ, quẹt thẻ |
支付很方便刷卡就行。�Zhīfù hěn fāngbiàn shuākǎ jiùxíng. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 学生证 | xuéshēngzhèng | 名 | Thẻ học sinh, sinh viên |
课 文三 Bài khóa 3
韩国学生:你知道在哪儿可以办公交卡吗? 崔浩:我家旁边有一个地方就可以办,我带你去。 韩国学生:多长时间可以办好? 崔浩:五六分钟就可以办好. 韩国学生:我还想办一张信用卡,你知道怎么办吗? 崔浩:学生信用卡很麻烦。在中国,用银行卡很方便,可以存钱,�取钱,买东西,住宾馆也可以刷卡。�韩国学生:怎么办银行卡呢? 崔浩:很简单,准备好你的护照和学生证,再带一些钱去银行就行了。 韩国学生:好,那我就办银行卡吧。 |
问题
1.办信用卡方便还是办银行卡方便?
2.办银行卡要多长时间?
02
注释
01
|
1. “多” dùng sau các số từ chẵn như “十,百,千,万…”. Ví dụ: (1)二十多斤水果。 (2)五百多个人。�(3)一千多公里。 (4)一万多块钱。 |
Khi biểu đạt số lượng xấp xỉ dùng “多”& “几” |
2.Khi là số có một chữ số thì “多” đặt ở phía sau lượng từ. Ví dụ: (1)一斤多。 (2)两个多小时。 (3)五块多。 (4)一个多月。 |
Cách dùng “多” |
01
|
1. “几” biểu thị số xấp xỉ. Ví dụ: (1)几个人。�(2)几百公里。�(3)十几斤。 (4)五十几块钱。 |
Khi biểu đạt số lượng xấp xỉ dùng “多”& “几” |
Cách dùng “几” |
02
通过看书知道一些。 |
“通过” giới từ , biểu thị người dùng hoặc vật như một phương tiện hoặc biện pháp để đạt được một mục đích nào đó. Ví dụ :� (1)我通过看电视学习汉语。 (2)通过朱云的介绍,我认识了他。 (3)通过半年学习。我进步很大。 |
03
长城有多长。 |
Phó từ “多” thường dùng trong câu nghi vấn, để hỏi về mức độ, số lượng. Ví dụ: (1)你每天学习多长时间? (2)这个孩子多大了? (3)从北京到上海多远? |
04
原来是这样啊。 |
“原来” Phó từ, biểu thị việc phát hiện sự thực mà trước đây không biết, hoặc chỉ sự tỉnh ngộ Ví dụ: (1)他三天没来上课,原来是生病了。 (2)我以前不知道,原来是这样啊。 (3)我以为是崔浩,原来是你呀! (4)他原来没有回国,在这儿工作呢。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa của từ |
1 | 多大 | Duō dà | Bao nhiêu tuổi |
2 | 多远 | Duō yuǎn | Bao xa |
3 | 多高 | Duō gāo | Cao bao nhiêu |
4 | 岁 | Suì | Tuổi |
5 | 公里 | Gōnglǐ | Ki-lô-mét |
补充词语 Từ ngữ bổ sung |
谢谢