1 of 47

I

第三十七课

Bài 37:

Tôi không muốn xa các bạn

真舍不得你们走

Minliang

2 of 47

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

05

练习

06

替换与扩展

04

Minliang

3 of 47

01

生词

Minliang

4 of 47

越来越

yuèláiyuè

liú

水平

shuǐpíng

虽然...但是

suīrán..dānshì

欢送会

huānsònghuì

黑板

hēibǎn

shēn

精彩

jīngcǎi

右边

yòubiān

地址

dìzhǐ

热情

rèqíng

地图

dìtú

实习

shíxí

欢送

huānsòng

qiáng

yòng

取得

qǔdé

tiē

gāi

旅游

lǚyóu

左边

zuǒbiān

舍不得

shěbude

年纪

niánjí

5 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

越来越

yuèláiyuè

càng ngày...càng

6 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

虽然...但是

suīrán..dānshì

tuy...nhưng

7 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

shēn

sâu

8 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

地址

dìzhǐ

địa chỉ

9 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

实习

shíxí

thực tập

10 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

yòng

dùng

11 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

gāi

动,能愿

nên

12 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

舍不得

shěbude

không nỡ nào...lưu luyến

13 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

liú

lưu lại

14 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

欢送会

huānsònghuì

liên hoan đưa tiễn

11

欢送

huānsòng

đưa tiễn

15 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

精彩

jīngcǎi

đặc sắc

16 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

热情

rèqíng

nhiệt tình

17 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

取得

qǔdé

đạt được

18 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

旅游

lǚyóu

du lịch

19 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

年纪

niánjì

tuổi

20 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

水平

shuǐpíng

trình độ

21 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

黑板

hēibǎn

bản đen

22 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

右边

yòubiān

bên phải

20

左边

zuǒbiān

bên trái

23 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

地图

dìtú

bản đồ

24 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

qiáng

tường

25 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

tiē

dán

26 of 47

02

句子

Minliang

27 of 47

1. 回国的日子越来越近了。

/Huíguó de rìzi yuè lái yuè jìn le./ - Ngày về nước mỗi lúc một gần rồi.

2. 虽然时间不长,但是我们的友谊很深。

/Suīrán shíjiān bù cháng, dànshì wǒmen de yǒuyì hěn shēn./ - Dù thời gian không lâu, nhưng tình bạn của chúng ta thật sâu đậm.

3. 我们把地址写在本子上了。

/Wǒmen bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shàng le./ - Chúng tôi đã ghi địa chỉ vào vở rồi.

4. 让我们一起找长相吧。

/Ràng wǒmen yīqǐ zhǎo zhǎngxiàng ba./ - Chúng ta cùng chụp một bức hình đi.

28 of 47

5. 除了去实习的以外都来了。

/Chúle qù shíxí de yǐwài dōu lái le./ - Ngoài những người đi thực tập ra tất cả đều đến rồi.

6. 你用汉语唱歌吧。

/Nǐ yòng hànyǔ chànggē ba./ - Bạn hát bằng tiếng trung đi.

7. 我唱完就该你们了。

/Wǒ chàng wán jiù gāi nǐmen le./ - Tôi hát xong thì đến lượt các bạn đấy.

8. 真不知道说什么好。

/Zhēn bù zhīdào shuō shénme hǎo./ - Thật không biết nói gì cho phải đây.

29 of 47

03

课文

Minliang

30 of 47

和子:回国的日子越来越近了。

王兰:真舍不得你们走。

大卫:是啊,虽然时间不长,但是我们的友谊很深。

玛丽:我们把地址写在本子上了,以后常写信。

刘京:我想你们还是有机会来的。

和子:要是来北京,一定来看你们。

大卫:让我们一起照张相吧!

玛丽:好,多照几张,留作纪念。

31 of 47

玛丽:参加欢送会的人真多

刘京:除了去实习的以外,都来了。

和子:开始演节目了。

大卫:玛丽,你用汉语唱个歌吧

玛丽:我唱完,就该你们了。

王兰:各班的节目很多,很精彩。

和子:同学和老师这么热情地欢送我们,真不知道说什么好。

刘京:祝贺你们取得了好成绩。

王兰:祝你们更快地提高中文水平。

32 of 47

04

替换与扩展

Minliang

33 of 47

他的发音 好,游泳的人 多

他的技术水平 高,北京的天气 暖和

年纪很大 身体很好

路比较远 交通比较方便

学习的时间很短 提高得很快

字 写 黑板上,自行车 放 礼堂右边

地图 挂 墙上 ,通知 贴 黑板左边

1.回国的日子越来越了。

2.虽然时间不长,但是我们的友谊很深

3.我们把地址本子上了。

34 of 47

1.他除了英语以外都不会,从这个月开始学习汉语。

2.这次篮球赛非常精彩,你没去看,真遗憾。

35 of 47

05

语法

Minliang

36 of 47

1.“虽然…但是…”复句 Câu phức:“Mặc dù ... nhưng mà...”

Cặp liên từ“虽然”“但是”(hoặc“可是”) có thể tạo thành một câu phức chỉ sự chuyển ngoặt.“虽然”có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ của mệnh đề trước,“但是”(hoặc“可是”) đặt ở đầu của mệnh đề sau. Ví dụ :

(1) 虽然下雪,但是天气不太冷。

(2) 今天我虽然很累,但是玩得很高兴。

(3) 虽然他没来过北京,可是对北京的情况知道得很多。

37 of 47

2.“把”字句(二) Câu dùng từ“把”(2)

Muốn nói rõ người hay sự vật bị xử trí thông qua động tác mà bị đặt vào một chỗ nào đó, thì phải dùng câu có từ“把”.Ví dụ:

(1) 我们把地址写茬本子上了。

(2) 我把啤酒放进冰箱里了。

(3) 他把汽车开到学校门口了。

Khi muốn nói rõ sự vật bị xử trí thông qua động tác được giao cho một đối tượng nào đó, trong điều kiện nhất định cũng phải dùng câu có từ“把”.Ví dụ:

(4) 我把钱要给那个售货员了。

(5) 把这些饺子留给大卫吃。

38 of 47

06

练习

Minliang

39 of 47

1. 选词填空

舍不得 精彩 该 机会 留 热情

(1) 昨天的游泳比赛很.................,运动员的水平很高。

(2) 离上课的时间不多了,我们.............进教室去了。

(3) 来中国学习是很好的...........,我一电好好学习。

(4) 我的地址...........给你了吧?

(5) 那个饭店的服务员很...........,我们高兴极了。

(6) 这块蛋糕她.........吃,因为妹妹喜欢吃 她要留给妹妹。

40 of 47

2. 仿照例子,用“越来越...”改写句子

例:刚才雪很大,现在更大。

雪越来越大了。

或:雪下得越来越大了。

(1) 冬天快过去了,天气慢慢地暖和了。

(2) 他的汉语比刚来的时候好了。

(3) 张老师的小女儿一年比一年漂亮了。

(4) 参而欢送会的人比刚开始的时候多了.

(5) 大家讨论以后,这个问题比以前清楚了。

41 of 47

3. 用所给的词语造“把”字句

例:汽车停九楼前边

把汽车停车九楼前君了。

(1) 名字 写 本子上

(2) 词典 放 桌子上

(3) 钱包 忘 小卖部

(4) 衬杉 挂 衣柜里

42 of 47

4. 完成对话

A:小张,你这次去法国留学,祝你顺利!

B:祝你.......................!

C:谢谢大家,为..............干杯!

A:.............................。

C:我一到那儿就来信。

B:.............................。

C:我一定注意身体。谢谢!

43 of 47

5. 会话

说说开茶话会欢送朋友回国的情况。

提示:一边喝茶一边谈话,你对朋友说些什么,朋友说些什么。

Nói về một buổi tiệc trà tiễn bạn về nước.

Gợi ý: Vừa uống trà vừa nói chuyện, bạn đã nói gì, bạn của bạn đã nói gì.

44 of 47

5. 听述

我在这儿学了三个月汉语,下星期一要回国了。虽然我在中国的时间不长,可是认识了不少中国朋友和别的国家的朋友。我们的友谊越来越深。 我真舍不得离开他们。要是以后有机会,我一定再来中国。

45 of 47

(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

yuan

yan

yuánlái 原来

yuànyì 愿意

xuéyuàn 学院

yǎnjìng 眼镜

chōuyān 抽烟

yánjiū 研究

6.语音练习 Bài tập ngữ âm

46 of 47

(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.

A : Míngtiān wǒmen gěi Lǐ Hóng kāi ge huānsònghuì ba!

B : Duì, tà chū guó liúxué shíjiān bǐjiào cháng.

A : Děi zhǔnbèi yìxiē shuíguǒ hé lěngyǐn.

B : Bié wàng le zhàoxiàng.

A : Zhè cì xiàn jiǎnchá yíxiàr jiāojuǎnr shànghǎo le méiyǒu .

47 of 47