I
第三十七课
Bài 37:
Tôi không muốn xa các bạn
真舍不得你们走
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
越来越 | yuèláiyuè | 留 | liú | 水平 | shuǐpíng |
虽然...但是 | suīrán..dānshì | 欢送会 | huānsònghuì | 黑板 | hēibǎn |
深 | shēn | 精彩 | jīngcǎi | 右边 | yòubiān |
地址 | dìzhǐ | 热情 | rèqíng | 地图 | dìtú |
实习 | shíxí | 欢送 | huānsòng | 墙 | qiáng |
用 | yòng | 取得 | qǔdé | 贴 | tiē |
该 | gāi | 旅游 | lǚyóu | 左边 | zuǒbiān |
舍不得 | shěbude | 年纪 | niánjí | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 越来越 | yuèláiyuè | | càng ngày...càng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 虽然...但是 | suīrán..dānshì | | tuy...nhưng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 深 | shēn | 形 | sâu |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 地址 | dìzhǐ | 名 | địa chỉ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 实习 | shíxí | 动 | thực tập |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 用 | yòng | 动 | dùng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 该 | gāi | 动,能愿 | nên |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 舍不得 | shěbude | | không nỡ nào...lưu luyến |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 留 | liú | 动 | lưu lại |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 欢送会 | huānsònghuì | 名 | liên hoan đưa tiễn |
11 | 欢送 | huānsòng | 动 | đưa tiễn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 精彩 | jīngcǎi | 形 | đặc sắc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 热情 | rèqíng | 形 | nhiệt tình |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 取得 | qǔdé | 动 | đạt được |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 旅游 | lǚyóu | 动 | du lịch |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 年纪 | niánjì | 名 | tuổi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 水平 | shuǐpíng | 名 | trình độ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 黑板 | hēibǎn | 名 | bản đen |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 右边 | yòubiān | 名 | bên phải |
20 | 左边 | zuǒbiān | 名 | bên trái |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 地图 | dìtú | 名 | bản đồ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
22 | 墙 | qiáng | 名 | tường |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 贴 | tiē | 动 | dán |
02
句子
Minliang
1. 回国的日子越来越近了。
/Huíguó de rìzi yuè lái yuè jìn le./ - Ngày về nước mỗi lúc một gần rồi.
2. 虽然时间不长,但是我们的友谊很深。
/Suīrán shíjiān bù cháng, dànshì wǒmen de yǒuyì hěn shēn./ - Dù thời gian không lâu, nhưng tình bạn của chúng ta thật sâu đậm.
3. 我们把地址写在本子上了。
/Wǒmen bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shàng le./ - Chúng tôi đã ghi địa chỉ vào vở rồi.
4. 让我们一起找长相吧。
/Ràng wǒmen yīqǐ zhǎo zhǎngxiàng ba./ - Chúng ta cùng chụp một bức hình đi.
5. 除了去实习的以外都来了。
/Chúle qù shíxí de yǐwài dōu lái le./ - Ngoài những người đi thực tập ra tất cả đều đến rồi.
6. 你用汉语唱歌吧。
/Nǐ yòng hànyǔ chànggē ba./ - Bạn hát bằng tiếng trung đi.
7. 我唱完就该你们了。
/Wǒ chàng wán jiù gāi nǐmen le./ - Tôi hát xong thì đến lượt các bạn đấy.
8. 真不知道说什么好。
/Zhēn bù zhīdào shuō shénme hǎo./ - Thật không biết nói gì cho phải đây.
03
课文
Minliang
和子:回国的日子越来越近了。
王兰:真舍不得你们走。
大卫:是啊,虽然时间不长,但是我们的友谊很深。
玛丽:我们把地址写在本子上了,以后常写信。
刘京:我想你们还是有机会来的。
和子:要是来北京,一定来看你们。
大卫:让我们一起照张相吧!
玛丽:好,多照几张,留作纪念。
玛丽:参加欢送会的人真多
刘京:除了去实习的以外,都来了。
和子:开始演节目了。
大卫:玛丽,你用汉语唱个歌吧
玛丽:我唱完,就该你们了。
王兰:各班的节目很多,很精彩。
和子:同学和老师这么热情地欢送我们,真不知道说什么好。
刘京:祝贺你们取得了好成绩。
王兰:祝你们更快地提高中文水平。
04
替换与扩展
Minliang
他的发音 好,游泳的人 多
他的技术水平 高,北京的天气 暖和
年纪很大 身体很好
路比较远 交通比较方便
学习的时间很短 提高得很快
字 写 黑板上,自行车 放 礼堂右边
地图 挂 墙上 ,通知 贴 黑板左边
1.回国的日子越来越近了。
2.虽然时间不长,但是我们的友谊很深。
3.我们把地址写在本子上了。
1.他除了英语以外都不会,从这个月开始学习汉语。
2.这次篮球赛非常精彩,你没去看,真遗憾。
05
语法
Minliang
1.“虽然…但是…”复句 Câu phức:“Mặc dù ... nhưng mà...”
Cặp liên từ“虽然”và“但是”(hoặc“可是”) có thể tạo thành một câu phức chỉ sự chuyển ngoặt.“虽然”có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ của mệnh đề trước,“但是”(hoặc“可是”) đặt ở đầu của mệnh đề sau. Ví dụ :
(1) 虽然下雪,但是天气不太冷。
(2) 今天我虽然很累,但是玩得很高兴。
(3) 虽然他没来过北京,可是对北京的情况知道得很多。
2.“把”字句(二) Câu dùng từ“把”(2)
Muốn nói rõ người hay sự vật bị xử trí thông qua động tác mà bị đặt vào một chỗ nào đó, thì phải dùng câu có từ“把”.Ví dụ:
(1) 我们把地址写茬本子上了。
(2) 我把啤酒放进冰箱里了。
(3) 他把汽车开到学校门口了。
Khi muốn nói rõ sự vật bị xử trí thông qua động tác được giao cho một đối tượng nào đó, trong điều kiện nhất định cũng phải dùng câu có từ“把”.Ví dụ:
(4) 我把钱要给那个售货员了。
(5) 把这些饺子留给大卫吃。
06
练习
Minliang
1. 选词填空
舍不得 精彩 该 机会 留 热情
(1) 昨天的游泳比赛很.................,运动员的水平很高。
(2) 离上课的时间不多了,我们.............进教室去了。
(3) 来中国学习是很好的...........,我一电好好学习。
(4) 我的地址...........给你了吧?
(5) 那个饭店的服务员很...........,我们高兴极了。
(6) 这块蛋糕她.........吃,因为妹妹喜欢吃 她要留给妹妹。
2. 仿照例子,用“越来越...”改写句子
例:刚才雪很大,现在更大。
→ 雪越来越大了。
或:雪下得越来越大了。
(1) 冬天快过去了,天气慢慢地暖和了。
(2) 他的汉语比刚来的时候好了。
(3) 张老师的小女儿一年比一年漂亮了。
(4) 参而欢送会的人比刚开始的时候多了.
(5) 大家讨论以后,这个问题比以前清楚了。
3. 用所给的词语造“把”字句
例:汽车停九楼前边
→ 把汽车停车九楼前君了。
(1) 名字 写 本子上
(2) 词典 放 桌子上
(3) 钱包 忘 小卖部
(4) 衬杉 挂 衣柜里
4. 完成对话
A:小张,你这次去法国留学,祝你顺利!
B:祝你.......................!
C:谢谢大家,为..............干杯!
A:.............................。
C:我一到那儿就来信。
B:.............................。
C:我一定注意身体。谢谢!
5. 会话
说说开茶话会欢送朋友回国的情况。
提示:一边喝茶一边谈话,你对朋友说些什么,朋友说些什么。
Nói về một buổi tiệc trà tiễn bạn về nước.
Gợi ý: Vừa uống trà vừa nói chuyện, bạn đã nói gì, bạn của bạn đã nói gì.
5. 听述
我在这儿学了三个月汉语,下星期一要回国了。虽然我在中国的时间不长,可是认识了不少中国朋友和别的国家的朋友。我们的友谊越来越深。 我真舍不得离开他们。要是以后有机会,我一定再来中国。
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
yuan
yan
yuánlái 原来
yuànyì 愿意
xuéyuàn 学院
yǎnjìng 眼镜
chōuyān 抽烟
yánjiū 研究
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A : Míngtiān wǒmen gěi Lǐ Hóng kāi ge huānsònghuì ba!
B : Duì, tà chū guó liúxué shíjiān bǐjiào cháng.
A : Děi zhǔnbèi yìxiē shuíguǒ hé lěngyǐn.
B : Bié wàng le zhàoxiàng.
A : Zhè cì xiàn jiǎnchá yíxiàr jiāojuǎnr shànghǎo le méiyǒu .