Rối loạn vận động
BS CKII Nguyễn Thị Phương Nga
Mục tiêu
Định nghĩa rối loạn vận động
Giải phẫu chức năng hạch nền (basal ganglia)
Thể vân
Nhân đậu
Giải phẫu chức năng hạch nền
Giải phẫu chức năng hạch nền
Giải phẫu chức năng hạch nền
Giải phẫu chức năng hạch nền
Vỏ não ⭢ thể vân ⭢ cầu nhạt trong ⭢ đồi thị (ức chế) ⭢ vỏ não (kích thích).
Chức năng hạch nền
Triệu chứng học rối loạn vận động
Phân loại
Các rối loạn giảm động (hypokinetic disorders) | Các rối loạn tăng vận động (Hyperkinetic disorders) | |
- Bradykinesia - Hypokinesia | Vận động giật | Vận động không giật |
|
| |
Run (tremor)
Run vô căn (essential tremor)
Giật cơ (myoclonus)
Các vận động dạng múa giật (choreoform movements)
Múa giật (chorea)
Tics
Dystonia
Dystonia
PHÂN BỐ | TUỔI | NGUYÊN NHÂN |
Focal Multifocal Segmental Generalized Hemidystonia | Sớm ( < 26 ) Trễ ( >26) | Nguyên phát Dystonia-plus Thứ phát Thoái hóa |
Các rối loạn giảm động
Nguyên nhân hội chứng Parkinson
Bệnh Parkinson
Quan điểm mới
Porth, 2005 , Wooten, 2004
Giải phẫu bệnh
Mất sắc tố chất đen ở trung não (T), chất đen bình thường (P)
Thể vùi Lewy
Sinh lý bệnh
Substantia
Nigra
Thalamus
Cortex
Subthalamic
nucleus
Globus� Pallidus
The Basal Ganglia
Striatum
Porth, 2005
Dopamine
Substantia
Nigra
Thalamus
Cortex
Subthalamic
nucleus
Globus� Pallidus
The Basal Ganglia
Striatum
Porth, 2005
Muscle control
Dopamine
Nigral cells
Sinh lý bệnh
Triệu chứng vận động
Porth, 2005
Triệu chứng không vận động
Porth, 2005
MDS-UPDRS (unified PD’s rating scale)
Motor complications
Tiến triển của bệnh Parkinson
Chẩn đoán bệnh Parkinson