1 of 26

第二课:

你是哪国人

Bài 2:

BẠN LÀ NGƯỜI NƯỚC NÀO ?

主讲人:XXXXXXXX

2 of 26

生词 – Shēngcí

TỪ MỚI

3 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

同学

Tóng xué

đồng học

bạn cùng học

2

men

môn

hậu tố chỉ người ở số nhiều

3

lái

lai

đến, tới,để

4 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

4

介绍

jièshào

giới thiệu

giới thiệu

5

一下儿

yíxiàr

nhất hạ nhi

một chút

5 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

xìng

动,名

tính

họ (tên)

7

de

đích

trợ từ

8

Nào

6 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

9

guó

quốc

nước, quốc gia

10

rén

nhân

người

11

tha

anh ấy, ông ấy...

7 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

12

认识

rènshi

nhận thức

quen biết

13

hěn

nhận

Rất+tính từ

8 of 26

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

14

高兴

gāoxìng

cao hứng

vui mừng

15

cũng

16

ne

ni

trợ từ

9 of 26

1

Liú

Lưu

Lưu (họ của người TQ)

2

刘明

Liú Míng

Lưu Minh

Lưu Minh (tên người

3

美国

Měiguó

Mỹ quốc

Nước Mỹ

4

玛丽

Mǎlì

Mã Lệ

Mary (tên người)

5

加拿大

Jiā ná dà

Gia Nã Đại

Canada

6

中国

Zhōngguó

Trung Quốc

Trung Quốc

*专名 (zhuānmíng) – Tên riêng:

10 of 26

课文 – Kèwén

BÀI ĐỌC

11 of 26

刘老师:同学们好!

学生:老师好!

刘老师:我来介绍一下儿。我姓刘, 叫刘明,是你们的老师。

你叫什么名字?

大卫:我叫大卫。

刘老师:你是哪国人?

大卫:我是美国人。

Liú lǎoshī: Tóngxuémen hǎo!

Xuéshēng: Lǎoshī hǎo!

Liú lǎoshī: Wǒ lái jièshào yīxià er. Wǒ xìng liú, jiào liú míng, shì nǐmen de lǎoshī. Nǐ jiào shénme míngzì?

Dà wèi: Wǒ jiào dà wèi.

Liú lǎoshī: Nǐ shì nǎ guórén?

Dà wèi: Wǒ shì měiguó rén.

12 of 26

大卫:我来介绍一下儿。她叫玛丽, 他叫李军。

玛丽:认识你很高兴。

李军:我也很高兴。你是美国人吗?

玛丽:不,我不是美国人,

我是加拿大人。你呢?

李军:我是中国人。

Dà wèi: Wǒ lái jièshào yī xià er. Tā jiào mǎlì, tā jiào lǐ jūn.

Mǎlì: Rènshi nǐ hěn gāoxìng.

Lǐ jūn: Wǒ yě hěn gāoxìng. Nǐ shì měiguó rén ma?

Mǎlì: Bù, wǒ bùshì měiguó rén, wǒ shì jiānádà rén. Nǐ ne?

Lǐ jūn: Wǒ shì zhōngguó rén.

13 of 26

注释 – Zhùshì

CHÚ THÍCH

14 of 26

我来介绍一下儿

Nghĩa là “Tôi giới thiệu một chút”: Câu thường dùng để giới thiệu người, vật, nơi chốn

15 of 26

语法 – Yǔfǎ

NGỮ PHÁP

16 of 26

Hậu tố

同学们好

Biểu thị số nhiều, chỉ dùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người.

(1) 代词(đại từ) + 们:你 / 我 / 她 / 他 + 们

① 你们好!

② 他们是美国人。

③ 我们是留学生。

(2) 名词(dang từ) + 们:同学 / 老师 + 们

④ 老师们好!

⑤ 同学们好吗?

17 of 26

cũng

我很高兴。

Biểu thị cùng loại.

① 你是学生,我也是学生。

② 你们不是老师,我们也不是老师。

③ 李军是中国人,刘明也是中国人。

18 of 26

trợ từ

我是加拿大人。你

呢 dùng ở cuối câu nghi vấn, biểu thị ngữ khí nghi vấn.

① A:我是美国人,你呢?(=你是哪国人?)

B:我是加拿大人。

② A:你叫李军,她呢?(=她叫什么名字?)

B:她叫玛丽。

③ A:李军不是老师,刘明呢?(=刘明是老师吗?)

B:刘明也不是老师。

19 of 26

练习– liàn xí

LUYỆN TẬP

20 of 26

Luyện tập ngữ âm

d

t

n

l

i

di

ti

ni

li

e

de

te

ne

le

ü

guāngpán(光盘) chū mén(出门) dāngrán(当然) pīntú(拼图)

chū lú(出炉) pūbí(扑鼻) guāpí(瓜皮) jiātíng(家庭)

Zhōngwén(中文) shēnghuó(生活)

__i__ing __u__ing __u__i __u__u __a__ü

b__y__ d__p__ ch__f__ l__y__ j__d__

21 of 26

l.A:你是美国人吗?

B:不是。

A:你是哪国人?

B:我.......人.

Điền từ vào chỗ trống

中国

加拿大

22 of 26

吗 呢 什么 哪

1.你叫......名字?

2.我是学生,你......?

3.大卫是........国人?

4.你们是留学生.......?

Điền từ vào chỗ trống

23 of 26

1. 李军是中国人,刘明是中国人。

2. 大卫是留学生,玛丽是留学生。

3. 你是我的同学,他是我的同学。

4. A:认识你很高兴。

B:我彳艮高兴。

Dùng để viết lại các câu sau

24 of 26

例:A:我是中国人。» 你呢?

B:我一―心人。

1. A:他叫大卫。

2. A:我是加拿大人。

3. A:刘明是老师。

4. A:我不是留学生。

Dùng để hỏi và trả lời

25 of 26

1.A:我来介绍一下儿,他叫....,是 ......。

B:你们好!

2.A:认识你很高兴。

B:我 ..........。

3.A:我叫.........,你呢?

B:.............。

Hoàn thành hội thoại

26 of 26

谢谢