TRIỂN KHAI
Quy trình xây dựng
Biểu mẫu Quy trình kỹ thuật:
Biểu mẫu Phác đồ điều trị
Nội dung
1. Phác đồ điều trị
2. Quy trình kỹ thuật
Phác đồ điều trị (Quyển 1)
CHƯƠNG | TÊN CHƯƠNG | SỐ BÀI |
1 | CẤP CỨU | 5 |
2 | TIM MẠCH | 34 |
3 | TIÊU HÓA | 22 |
4 | HÔ HẤP | 13 |
5 | THẬN | 8 |
6 | NỘI TIẾT – CHUYỂN HÓA | 4 |
7 | CƠ – XƯƠNG – KHỚP | 15 |
8 | THẦN KINH | 12 |
9 | DINH DƯỠNG | 13 |
| Tổng cộng | 127 |
Phác đồ điều trị (Quyển 2)
CHƯƠNG | TÊN CHƯƠNG | SỐ BÀI |
1 | SẢN | 75 |
2 | RĂNG – HÀM – MẶT | 81 |
3 | TAI MŨI HỌNG | 36 |
4 | MẮT | 30 |
5 | NGOẠI | 91 |
| Tổng cộng | 313 |
Quy trình kỹ thuật (Quyển 1)
CHƯƠNG | TÊN CHƯƠNG | SỐ QT |
1 | CẤP CỨU | 21 |
2 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | 81 |
3 | PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | 7 |
4 | Y HỌC CỔ TRUYỀN | 6 |
5 | GÂY MÊ HỒI SỨC | 12 |
6 | MẮT | 28 |
7 | RĂNG – HÀM – MẶT | 181 |
8 | TAI – MŨI – HỌNG | 64 |
| Tổng cộng | 400 |
Quy trình kỹ thuật (Quyển 2)
CHƯƠNG | TÊN CHƯƠNG | SỐ BÀI |
1 | NGOẠI KHOA | 127 |
2 | SẢN | 76 |
| Tổng cộng | 203 |
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị
KHOA | SỐ BỆNH |
HỒI SỨC CẤP CỨU TÍCH CỰC | 7 |
NỘI TỔNG HỢP | 5 |
LIÊN CHUYÊN KHOA | 5 |
PHỤ SẢN | 1 |
NGOẠI TỔNG HỢP | 1 |
Tổng cộng | 19 |
Hướng dẫn tải bản điện tử
B1: Truy cập
bvq1.vn
Hướng dẫn tải bản điện tử
B2: Mục Website liên kết,
Chọn Hệ thống lưu trữ P. KHTH
Hướng dẫn tải bản điện tử
B3: Mục lục,
Chọn Kế hoạch tổng hợp
Hướng dẫn tải bản điện tử
B4: Mục Kế hoạch tổng hợp,
Chọn Phác đồ điều trị và Quy trình kỹ thuật chuyên môn
KẾ HOẠCH �Kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy chế kê đơn, phác đồ điều trị năm 2024
Các mẫu biên bản, báo cáo
Các mẫu bệnh án mới (TT32)
STT | BỆNH ÁN | KHOA |
1 | Nội khoa | Nội tổng hợp |
2 | Nhi khoa | Nội tổng hợp |
3 | Sản khoa | Phụ Sản |
4 | Phụ khoa | Phụ Sản |
5 | Ngoại khoa | Ngoại tổng hợp |
6 | Tai – Mũi – Họng | Liên chuyên khoa, Ngoại tổng hợp |
7 | Răng – Hàm – Mặt | Liên chuyên khoa, Ngoại tổng hợp |
8 | Mắt | Liên chuyên khoa, Ngoại tổng hợp |
9 | Mắt (Thể thủy tinh) | Liên chuyên khoa |
10 | Mắt (Bán phần trước) | Liên chuyên khoa |
Các mẫu bệnh án mới (TT32)
STT | BỆNH ÁN | KHOA |
1 | Ngoại trú | Nội tổng hợp, Khám bệnh 1, Khám bệnh 2 |
2 | Ngoại trú Phục hồi chức năng | Nội tổng hợp, Khám bệnh 2 |
3 | Ngoại trú Mắt | Liên chuyên khoa, Khám bệnh 2 |
4 | Ngoại trú Răng – Hàm – Mặt | Liên chuyên khoa, Khám bệnh 2 |
5 | Cấp cứu | HSCCTC, Khám bệnh 2 |
Các biểu mẫu mới cập nhật (TT32)
STT | TÊN BIỂU MẪU |
I. MẪU HÀNH CHÍNH, CAM KẾT | |
1 | Bìa hồ sơ bệnh án |
2 | Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
3 | Giấy đề nghị làm người đại diện cho người bệnh |
4 | Giấy mời hội chẩn |
5 | Biên bản hội chẩn |
6 | Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
7 | Giấy cam kết chấp thuận điều trị bằng hóa trị - xạ trị |
8 | Giấy cam kết chấp thuận điều trị bằng xạ trị |
9 | Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
10 | Phiếu cung cấp thông tin về người bệnh (Tại khoa HSTC) |
Các biểu mẫu mới cập nhật (TT32)
STT | TÊN BIỂU MẪU |
I. MẪU PHIẾU KHÁM, BÀN GIAO | |
A. MẪU PHIẾU KHÁM, ĐÁNH GIÁ | |
1 | Phiếu khám bệnh vào viện (Tại khoa khám bệnh) |
2 | Phiếu khám chuyên khoa |
3 | Phiếu khám và chỉ định Phục hồi chức năng |
4 | Phiếu nhận định – phân loại tại khoa cấp cứu |
5 | Phiếu khám thai |
6 | Phiếu điều trị sơ sinh (sau sinh) |
7 | Phiếu nhận định ban đầu vào viện tại khoa Nội trú (dành cho điều dưỡng) |
Các biểu mẫu mới cập nhật (TT32)
STT | TÊN BIỂU MẪU |
I. MẪU PHIẾU KHÁM, BÀN GIAO | |
B. PHIẾU THEO DÕI | |
1 | Phiếu theo dõi điều trị |
2 | Phiếu theo dõi truyền dịch |
3 | Biểu đồ theo dõi chuyển dạ |
C. PHIẾU CHĂM SÓC | |
1 | Phiếu chăm sóc cấp 1 |
2 | Phiếu chăm sóc cấp 2 – 3 |
3 | Phiếu thực hiện kỹ thuật Phục hồi chức năng |
D. PHIẾU BÀN GIAO | |
1 | Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho bác sĩ) |
2 | Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho điều dưỡng) |
Các biểu mẫu mới cập nhật (TT32)
STT | TÊN BIỂU MẪU |
III. MẪU GÂY MÊ, PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT | |
1 | Biên bản hội chẩn thông qua mổ |
2 | Bảng chuẩn bị và bàn giao người bệnh trước phẫu thuật |
3 | Phiếu khám tiền mê |
4 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
5 | Phiếu theo dõi gây mê hồi sức |
6 | Bảng kiểm đếm gạc, dụng cụ sắc nhọn, dụng cụ |
7 | Phiếu theo dõi tại phòng hồi tỉnh |
8 | Phiếu đánh giá trước khi cho người bệnh ra khỏi phòng hồi tỉnh |
9 | Phiếu theo dõi người bệnh sau khi mổ (trong 24 giờ đầu) |
10 | Phiếu theo dõi người bệnh chưa mổ và sau mổ (từ giờ 25 trở đi) |
11 | Phiếu thủ thuật |
12 | Phiếu phẫu thuật |
Các biểu mẫu mới cập nhật (TT32)
STT | TÊN BIỂU MẪU |
IV. MẪU CHỈ ĐỊNH, DINH DƯỠNG, GIÁO DỤC SỨC KHỎE | |
A. XÉT NGHIỆM | |
1 | Phiếu chỉ định Chẩn đoán hình ảnh |
2 | Phiếu chỉ định xét nghiệm Giải phẫu bệnh |
3 | Phiếu chỉ định xét nghiệm Huyết học/Sinh hóa/Vi sinh |
4 | Phiếu chỉ định xét nghiệm Tủy đồ |
5 | Bảng kiểm an toàn điện quang |
Các biểu mẫu mới cập nhật (TT32)
STT | TÊN BIỂU MẪU |
IV. MẪU CHỈ ĐỊNH, DINH DƯỠNG, GIÁO DỤC SỨC KHỎE | |
B. DINH DƯỠNG | |
1 | Phiếu sàng lọc nguy cơ suy dinh dưỡng cho người bệnh ngoại trú |
2 | Phiếu khám và tư vấn dinh dưỡng cho người bệnh ngoại trú |
3 | Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng cho người bệnh nội trú |
4 | Phiếu hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú |
5 | Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng cho bệnh nhi sơ sinh |
6 | Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng cho bệnh nhi |
C. GIÁO DỤC SỨC KHỎE | |
1 | Phiếu tư vấn – hướng dẫn – giáo dục sức khỏe |
Các biểu mẫu mới cập nhật (TT32)
STT | TÊN BIỂU MẪU |
V. MẪU CHUYỂN VIỆN, RA VIỆN, BẢN TÓM TẮT | |
1 | Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án |
2 | Giấy đề nghị cung cấp bản sao hồ sơ bệnh án |
3 | Giấy cam kết chuyển viện |
4 | Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ |
5 | Biên bản kiểm thảo tử vong |
6 | Trích biên bản kiểm thảo tử vong |
7 | Biên bản bàn giao người bệnh tử vong |
8 | Biên bản người bệnh tử vong trước khi vào viện |
9 | Biên bản tử vong ngoại viện |
10 | Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong |
11 | Phiếu tóm tắt thông tin người bệnh nặng xin về |
12 | Giấy chứng nhận phẫu thuật |