你学习法语吗
第四课
Bài 4:
BẠN HỌC �TIẾNG PHÁP KHÔNG
主讲人:XXXXXXXX
01
语音
语音练习 |
b - p |
biānpào |
pǔbiàn |
péibàn |
pǎobù |
1. Nghe, đọc và phân biệt âm . |
d - t |
Dàitì |
tàidù |
tèdiǎn |
tiàodòng |
g - k |
guānkàn |
gōngkè |
kǎogǔ |
kèguān |
2. Đánh dấu tích vào âm tiết nghe được . |
Xī( ) | Xué ( ) | Yǔ ( ) | Yě ( ) | Bù( ) |
Xǐ ( ) | Xuě ( ) | Yú ( ) | Yé ( ) | Bú ( ) |
| ||||
Hán ( ) | Fǎ ( ) | Tài ( ) | Tóng( ) | Yíng ( ) |
Hàn ( ) | Fá ( ) | Tái ( ) | Tǒng( ) | Yīng( ) |
3. Đọc to những từ ngữ dưới đây . |
Lǎoshī | Fǎguó | Měiguó | Fǎfǔ |
Nǐhǎo | Nǐmen | Zǎoshang | |
语音知识 |
1. Quy tắc viết . |
Khi i, u , ü tự mình thành âm tiết, đằng trước “i ” “ü” cho thêm “y”, đằng trước “u” cho thêm “w” viết thành: i 🡪 yi ü 🡪 yu u 🡪 wu |
2. Biến điệu thanh ba.
Khi hai thanh 3 đứng liền nhau, thanh 3 đứng trước đọc thành thanh 2 . Ví dụ: |
Nǐhǎo đọc là níhǎo | Fǎyǔ đọc là fáyǔ |
3. Biến điệu của 不 |
Thanh điệu gốc của 不 là thanh 4. Khi 不 đứng trước thanh 1,2,3 thanh điệu không thay đổi. Khi 不 đứng trước thanh 4 thì đọc thành thanh 2. Ví dụ: |
不 Bù | 吃 chī | 不+ 吃 | Bù chī |
来 lái | 不+ 来 | Bù lái | |
好 hǎo | 不+ 好 | Bù hǎo | |
是 shì | 不+ 是 | Bú shì |
02
课文
课 文 一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 留学生 | Liúxuéshēng | 名 | Lưu học sinh |
2 | 她 | Tā | 代 | Cô ấy, chị ấy |
3 | 学习 | Xuéxí | 动 | Học, học tập |
4 | 他们 | tāmen | 代 | Bọn họ, họ |
们 | men | | Các( đứng sau các danh từ hoặc đại từ chỉ người) Chú ý: Trước danh từ có số từ thì không thêm “们” |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 一起 | Yìqǐ | 副 | Cùng nhau |
6 | 上课 | Shàngkè | 动 | Lên lớp, vào lớp |
7 | 说 | Shuō | 动 | Nói |
专名 | ||||
8 | 法国 | Fǎguó | 名 | Nước Pháp |
9 | 汉语 | Hànyǔ | 名 | Tiếng Hán |
10 | 泰国 | Tàiguó | 名 | Nước Thái Lan |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 留学生 | Liúxuéshēng | 名 | Lưu học sinh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 她 | Tā | 代 | Cô ấy, chị ấy |
他是留学生 Tā shì liúxuéshēng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 学习 | Xuéxí | 动 | Học, học tập |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 他们 | tāmen | 代 | Bọn họ, họ |
们 | men | | Các( đứng sau các danh từ hoặc đại từ chỉ người) Chú ý: Trước danh từ có số từ thì không thêm “们” |
他们是中国人 Tāmen shì Zhōngguó rén |
Không nói : 三个朋友们 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 一起 | Yìqǐ | 副 | Cùng nhau |
1.我们一起学习汉语. . Wǒmen yīqǐ xuéxí Hànyǔ 2.他们一起吃饭. Tāmen yìqǐ chīfàn. 3. 明年我们一起去中国留学. Míngnián wǒmen yìqǐ qù Zhōngguó liúxué. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 上课 | Shàngkè | 动 | Lên lớp, vào lớp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 说 | Shuō | 动 | Nói |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 法国 | Fǎguó | 名 | Nước Pháp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 汉语 | Hànyǔ | 名 | Tiếng Hán |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 泰国 | Tàiguó | 名 | Nước Thái Lan |
课 文 一 Bài khóa 1
林娜是法国留学生,她学习汉语。 Línnà shì Fǎguó liúxuéshēng, tā xuéxí Hànyǔ. 阿明是泰国留学生,他也学习汉语。 Āmíng shì Tàiguó liúxuéshēng, tā yě xuéxí Hànyǔ. 他们一起上课,一起说汉语。 Tāmen yìqǐ shàngkè, yìqǐ shuō Hànyǔ . |
问题
1.林娜是哪国人?
Línnà shì nǎ guórén?
2. 林娜学习什么?
Línnà xuéxí shénme?
3. 阿明是哪国人?
Āmíng shì nǎ guórén?
4. 阿明学习什么?
Āmíng xuéxí shénme.
课 文 二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 吗 | ma | 助 | Trợ từ đứng cuối câu nghi vấn |
2 | 不 | bù | 副 | Không |
专名 | ||||
3 | 中国 | Zhōngguó | 名 | Trung Quốc |
4 | 朱云 | Zhūyún | 名 | Chu Vân |
5 | 英语 | Yīngguó | 名 | Tiếng Anh |
6 | 法语 | Fǎguó | 名 | Tiếng Pháp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 吗 | ma | 助 | Trợ từ đứng cuối câu nghi vấn |
2 | 不 | bù | 副 | Không |
Nǐ xuéxí Fǎyǔ ma?
Wǒ bù xuéxí Fǎyǔ. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 中国 | Zhōngguó | 名 | Trung Quốc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 朱云 | Zhūyún | 名 | Chu Vân |
朱云是我的好朋友. Zhūyún shì wǒ de hǎo péngyou. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 英语 | Yīngguó | 名 | Tiếng Anh |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 法语 | Fǎguó | 名 | Tiếng Pháp |
课 文 二 Bài khóa 2
问题
Zhūyún shì nǎ guórén?
2.朱云学习什么?
Zhūyún xuéxí shénme?
3.朱云学习法语吗?
Zhūyún xuéxí Fǎyǔ ma?
朱云:你好,我是中国人,我叫朱云,你叫什么名字? Zhūyún: Nǐ hǎo, wǒ shì Zhōngguórén, wǒ jiào Zhūyún, nǐ jiào shénme míngzì? 林娜:我叫林娜。 Línnà: Wǒ jiào Línnà. 朱云:你是哪国人? Zhūyún: Nǐ shì nǎ guó rén? 林娜:我是法国人。 Línnà : Wǒ shì Fǎguó rén. 朱云:你学习什么? Zhūyún: Nǐ xuéxí shénme? |
林娜:我学习汉语,你呢?
Línnà: Wǒ xuéxí Hànyǔ, nǐ ne?
朱云:我学习英语。
Zhūyún: Wǒ xuéxí Yīngyǔ.
林娜:你学习法语吗?
Línnà: Nǐ xuéxí Fǎyǔ ma?
朱云:我不学习法语。
Zhūyún: Wǒ bù xuéxí Fǎyǔ.
课 文 三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 谁 | Shéi (shuí ) | 代 | Ai |
2 | 同学 | Tóngxué | 名 | Ban học |
A: 他是谁? Tā shì shéi? B: 他是我的同学. Tā shì wǒ de tóngxué. |
课 文 三 Bài khóa 3
朱云:林娜,他是谁? Zhūyún: Línnà, tā shì shéi? 林娜:他是我同学。 Línnà: Tā shì wǒ tóngxué. 朱云:他是哪国人? Zhūyún: Tā shì nǎ guórén? 林娜:他是泰国人。 Línnà: Tā shì Tàiguó rén. 朱云:他也学习汉语吗? Zhūyún: Tā yě xuéxí Hànyǔ ma? 林娜:他也学习汉语。 Línnà: Tā yě xuéxí Hànyǔ. |
问题
1.林娜的同学是哪国人?
Línnà de tóngxué shì nǎ guó rén?
2. 他也学习汉语吗?
Tā yě xuéxí Hànyǔ ma?
03
注释
1. 林娜是法国留学生. |
|
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ (P) | |
Động từ (V) | Tân ngữ (0) | |
林娜 | 是 | 法国留学生。 |
你 | 叫 | 什么名字? |
我 | 学习 | 英语。 |
|
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ (P) | ||
Phó từ (adv) | Động từ (V) | Tân ngữ (0) | |
我 | 不 | 学习 | 法语 |
她 | 也 | 是 | 中国人 |
他们 | 一起 | 说 | 汉语 |
2. 你学习法语吗? |
“ 你学习法语吗? ” là câu hỏi thông thường. Câu hỏi thông thường được tạo thành bằng cách thêm trợ từ ngữ khí “吗” vào cuối câu trần thuật. Ví dụ: |
Câu trần thuật | 吗 |
他是李老师 | 吗? |
你叫林娜 | 吗? |
你是日本人 | 吗? |
补充词语 Từ ngữ bổ sung
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 日语 | Rìyǔ | 名 | Tiếng Nhật |
2 | 韩语 | Hányǔ | 名 | Tiếng Hán |
3 | 德语 | Déyǔ | 名 | Tiếng Đức |
4 | 意大利语 | Yìdàlìyǔ | 名 | Tiếng Ý |
5 | 西班牙语 | Xībānyáyǔ | 名 | Tiếng Tây Ban Nha |
04
写汉字
1.Các nét cơ bản của chữ Hán |
Hình dạng nét bút | Tên gọi | Chữ ví dụ |
| Hất | 习 |
| Sổ hất | 衣 |
| Ngang sổ hất | 语 |
| Phẩy chấm | 女 |
2.Thứ tự nét bút cơ bản của chữ Hán |
Quy tắc | Chữ ví dụ | Thứ tự nét bút |
Vào trước đóng sau | 国 | |
谢谢聆听