1 of 39

你学习法语吗

第四课

Bài 4:

BẠN HỌC �TIẾNG PHÁP KHÔNG

主讲人:XXXXXXXX

2 of 39

01

语音

3 of 39

语音练习

4 of 39

b - p

biānpào

pǔbiàn

péibàn

pǎobù

1. Nghe, đọc và phân biệt âm .

d - t

Dàitì

tàidù

tèdiǎn

tiàodòng

g - k

guānkàn

gōngkè

kǎogǔ

kèguān

5 of 39

2. Đánh dấu tích vào âm tiết nghe được .

Xī( )

Xué ( )

Yǔ ( )

Yě ( )

Bù( )

Xǐ ( )

Xuě ( )

Yú ( )

Yé ( )

Bú ( )

​

Hán ( )

Fǎ ( )

Tài ( )

Tóng( )

Yíng ( )

Hàn ( )

Fá ( )

Tái ( )

Tǒng( )

Yīng( )

6 of 39

3. Đọc to những từ ngữ dưới đây .

Lǎoshī

Fǎguó

Měiguó

Fǎfǔ

Nǐhǎo

Nǐmen

Zǎoshang

​

7 of 39

语音知识

8 of 39

1. Quy tắc viết .

Khi i, u , ü tự mình thành âm tiết, đằng trước “i ” “ü” cho thêm “y”, đằng trước “u” cho thêm “w” viết thành:

i 🡪 yi ü 🡪 yu u 🡪 wu

2. Biến điệu thanh ba.

Khi hai thanh 3 đứng liền nhau, thanh 3 đứng trước đọc thành thanh 2 . Ví dụ:

Nǐhǎo đọc là níhǎo

Fǎyǔ đọc là fáyǔ

9 of 39

3. Biến điệu của 不

Thanh điệu gốc của 不 là thanh 4. Khi 不 đứng trước thanh 1,2,3 thanh điệu không thay đổi. Khi 不 đứng trước thanh 4 thì đọc thành thanh 2. Ví dụ:

不 Bù

吃 chī

不+ 吃

Bù chī

来 lái

不+ 来

Bù lái

好 hǎo

不+ 好

Bù hǎo

是 shì

不+ 是

Bú shì

10 of 39

02

课文

11 of 39

课 文 一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

留学生

Liúxuéshēng

名

Lưu học sinh

2

她

Tā

代

Cô ấy, chị ấy

3

学习

Xuéxí

动

Học, học tập

4

他们

tāmen

代

Bọn họ, họ

们

men

​

Các( đứng sau các danh từ hoặc đại từ chỉ người)

Chú ý: Trước danh từ có số từ thì không thêm “们”

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

一起

Yìqǐ

副

Cùng nhau

6

上课

Shàngkè

动

Lên lớp, vào lớp

7

说

Shuō

动

Nói

专名

8

法国

Fǎguó

名

Nước Pháp

9

汉语

Hànyǔ

名

Tiếng Hán

10

泰国

Tàiguó

名

Nước Thái Lan

12 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

留学生

Liúxuéshēng

名

Lưu học sinh

13 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

她

Tā

代

Cô ấy, chị ấy

他是留学生

Tā shì liúxuéshēng

14 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

学习

Xuéxí

动

Học, học tập

15 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

他们

tāmen

代

Bọn họ, họ

们

men

​

Các( đứng sau các danh từ hoặc đại từ chỉ người)

Chú ý: Trước danh từ có số từ thì không thêm “们”

他们是中国人

Tāmen shì Zhōngguó rén

Không nói : 三个朋友们

16 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

一起

Yìqǐ

副

Cùng nhau

1.我们一起学习汉语.

. Wǒmen yīqǐ xuéxí Hànyǔ

2.他们一起吃饭.

Tāmen yìqǐ chīfàn.

3. 明年我们一起去中国留学.

Míngnián wǒmen yìqǐ qù Zhōngguó liúxué.

17 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

上课

Shàngkè

动

Lên lớp, vào lớp

18 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

说

Shuō

动

Nói

19 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

法国

Fǎguó

名

Nước Pháp

20 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

汉语

Hànyǔ

名

Tiếng Hán

21 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

泰国

Tàiguó

名

Nước Thái Lan

22 of 39

课 文 一 Bài khóa 1

林娜是法国留学生,她学习汉语。

Línnà shì Fǎguó liúxuéshēng, tā xuéxí Hànyǔ.

阿明是泰国留学生,他也学习汉语。

Āmíng shì Tàiguó liúxuéshēng, tā yě xuéxí Hànyǔ.

他们一起上课,一起说汉语。

Tāmen yìqǐ shàngkè, yìqǐ shuō Hànyǔ .

问题

1.林娜是哪国人?

Línnà shì nǎ guórén?

2. 林娜学习什么?

Línnà xuéxí shénme?

3. 阿明是哪国人?

Āmíng shì nǎ guórén?

4. 阿明学习什么?

Āmíng xuéxí shénme.

23 of 39

课 文 二 Bài khóa 2

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

吗

ma

助

Trợ từ đứng cuối câu nghi vấn

2

不

bù

副

Không

专名

3

中国

Zhōngguó

名

Trung Quốc

4

朱云

Zhūyún

名

Chu Vân

5

英语

Yīngguó

名

Tiếng Anh

6

法语

Fǎguó

名

Tiếng Pháp

24 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

吗

ma

助

Trợ từ đứng cuối câu nghi vấn

2

不

bù

副

Không

  1. 你学习法语吗?

Nǐ xuéxí Fǎyǔ ma?

  1. 我不学习法语。

Wǒ bù xuéxí Fǎyǔ.

25 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

中国

Zhōngguó

名

Trung Quốc

26 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

朱云

Zhūyún

名

Chu Vân

朱云是我的好朋友.

Zhūyún shì wǒ de hǎo péngyou.

27 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

英语

Yīngguó

名

Tiếng Anh

28 of 39

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

法语

Fǎguó

名

Tiếng Pháp

29 of 39

课 文 二 Bài khóa 2

问题

  1. 朱云是哪国人?

Zhūyún shì nǎ guórén?

2.朱云学习什么?

Zhūyún xuéxí shénme?

3.朱云学习法语吗?

Zhūyún xuéxí Fǎyǔ ma?

​

朱云:你好,我是中国人,我叫朱云,你叫什么名字?

Zhūyún: Nǐ hǎo, wǒ shì Zhōngguórén, wǒ jiào Zhūyún, nǐ jiào shénme míngzì?

林娜:我叫林娜。

Línnà: Wǒ jiào Línnà.

朱云:你是哪国人?

Zhūyún: Nǐ shì nǎ guó rén?

林娜:我是法国人。

Línnà : Wǒ shì Fǎguó rén.

朱云:你学习什么?

Zhūyún: Nǐ xuéxí shénme?

​

林娜:我学习汉语,你呢?

Línnà: Wǒ xuéxí Hànyǔ, nǐ ne?

朱云:我学习英语。

Zhūyún: Wǒ xuéxí Yīngyǔ.

林娜:你学习法语吗?

Línnà: Nǐ xuéxí Fǎyǔ ma?

朱云:我不学习法语。

Zhūyún: Wǒ bù xuéxí Fǎyǔ.

30 of 39

课 文 三 Bài khóa 3

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

谁

Shéi (shuí )

代

Ai

2

同学

Tóngxué

名

Ban học

A: 他是谁?

Tā shì shéi?

B: 他是我的同学.

Tā shì wǒ de tóngxué.

31 of 39

课 文 三 Bài khóa 3

朱云:林娜,他是谁?

Zhūyún: Línnà, tā shì shéi?

林娜:他是我同学。

Línnà: Tā shì wǒ tóngxué.

朱云:他是哪国人?

Zhūyún: Tā shì nǎ guórén?

林娜:他是泰国人。

Línnà: Tā shì Tàiguó rén.

朱云:他也学习汉语吗?

Zhūyún: Tā yě xuéxí Hànyǔ ma?

林娜:他也学习汉语。

Línnà: Tā yě xuéxí Hànyǔ.

问题

1.林娜的同学是哪国人?

Línnà de tóngxué shì nǎ guó rén?

2. 他也学习汉语吗?

Tā yě xuéxí Hànyǔ ma?

32 of 39

03

注释

33 of 39

1. 林娜是法国留学生.

  • Trật tự câu vị ngữ động từ thường là : S+V+0

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ (P)

Động từ (V)

Tân ngữ (0)

林娜

是

法国留学生。

你

叫

什么名字?

我

学习

英语。

  • Trong câu vị ngữ động từ, phó từ thường đứng trước động từ.

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ (P)

Phó từ (adv)

Động từ (V)

Tân ngữ (0)

我

不

学习

法语

她

也

是

中国人

他们

一起

说

汉语

34 of 39

2. 你学习法语吗?

“ 你学习法语吗? ” là câu hỏi thông thường. Câu hỏi thông thường được tạo thành bằng cách thêm trợ từ ngữ khí “吗” vào cuối câu trần thuật. Ví dụ:

Câu trần thuật

吗

他是李老师

吗?

你叫林娜

吗?

你是日本人

吗?

35 of 39

补充词语 Từ ngữ bổ sung

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

日语

Rìyǔ

名

Tiếng Nhật

2

韩语

Hányǔ

名

Tiếng Hán

3

德语

Déyǔ

名

Tiếng Đức

4

意大利语

Yìdàlìyǔ

名

Tiếng Ý

5

西班牙语

Xībānyáyǔ

名

Tiếng Tây Ban Nha

36 of 39

04

写汉字

37 of 39

1.Các nét cơ bản của chữ Hán

Hình dạng nét bút

Tên gọi

Chữ ví dụ

​

Hất

习

​

Sổ hất

衣

​

Ngang sổ hất

语

​

Phẩy chấm

女

38 of 39

2.Thứ tự nét bút cơ bản của chữ Hán

Quy tắc

Chữ ví dụ

Thứ tự nét bút

Vào trước đóng sau

国

​

39 of 39

谢谢聆听