1 of 57

BS. Nguyễn Văn Đức

GPH. VÙNG NÁCH

2 of 57

GPH. VÙNG NÁCH

1. ĐẠI CƯƠNG

2. CÁC THÀNH CỦA HỐ NÁCH

3. CÁC THÀNH PHẦN ĐỰNG TRONG HỐ NÁCH

- Thành ngoài

- Thành trong

- Thành trước

- Thành sau

- Đỉnh

- Đáy

- Động mạch nách

- Tĩnh mạch nách

- Bạch huyết ở nách

- Đám rối thần kinh cánh tay

3 of 57

- Chỗ nối giữa vai, ngực và cánh tay

- Có nhiều mạch máu lớn đi qua

- Nơi đặt nhiệt kế

Đại cương

4 of 57

- Hố nách hình tháp

* Đỉnh: khe sườn-đòn

* Đáy

* 4 thành: trước, sau, trong, ngoài

Đại cương

5 of 57

GPH. VÙNG NÁCH

1. ĐẠI CƯƠNG

2. CÁC THÀNH CỦA HỐ NÁCH

3. CÁC THÀNH PHẦN ĐỰNG TRONG HỐ NÁCH

- Thành ngoài

- Thành trong

- Thành trước

- Thành sau

- Đỉnh

- Đáy

- ĐM. nách

- TM. nách

- Bạch huyết ở nách

- Đám rối TK. cánh tay

6 of 57

Các thành của hố nách

7 of 57

Thành ngoài

- Xương cánh tay

- Cơ nhị đầu cánh tay (đầu ngắn)

- Cơ quạ-cánh tay

- Cơ delta

8 of 57

Thành ngoài

9 of 57

Thành ngoài

10 of 57

Thành ngoài

11 of 57

Thành trong

- 4 xương sườn trên

- Cơ răng trước (phần trên)

12 of 57

Thành trước

- Cơ ngực lớn

- Cơ ngực bé

- Cơ dưới đòn

- Cơ quạ-cánh tay

Cơ ngực lớn

Cơ ngực bé

Cơ dưới đòn

Cơ quạ-cánh tay

13 of 57

Thành trước

14 of 57

Thành trước

15 of 57

Thành sau

- Cơ dưới vai

- Cơ trên gai

- Cơ dưới gai

- Cơ tròn lớn

- Cơ tròn bé

- Cơ tam đầu (đầu dài)

- Cơ lưng rộng (phần bám tận vào xương cánh tay)

16 of 57

Thành sau

17 of 57

Thành sau

18 of 57

Thành sau

19 of 57

Thành sau

20 of 57

Đỉnh nách & Nền nách

21 of 57

1. Cơ thang

2. Mạc cổ

3. X. đòn

4. Cơ dưới đòn

5. Mạc ngực

6. Cơ ngực lớn

7. Bao nách

8. Mạc đòn-ngực

9. Cơ ngực bé

10. DC. treo nách

11. Cơ lưng rộng

12. Cơ dưới vai

Thiết đồ đứng dọc qua nách

22 of 57

Thiết đồ ngang qua nách (nhìn từ dưới lên)

23 of 57

Thiết đồ đứng dọc qua nách

24 of 57

GPH. VÙNG NÁCH

1. ĐẠI CƯƠNG

2. CÁC THÀNH CỦA HỐ NÁCH

3. CÁC THÀNH PHẦN ĐỰNG TRONG HỐ NÁCH

- Thành ngoài

- Thành trong

- Thành trước

- Thành sau

- Đỉnh

- Đáy

- ĐM. nách

- TM. nách

- Bạch huyết ở nách

- Đám rối TK. cánh tay

25 of 57

Động mạch nách

Các thành của hố nách

26 of 57

Động mạch nách

27 of 57

Động mạch nách

28 of 57

Động mạch nách

29 of 57

Nhánh của ĐM. nách

Nhánh của ĐM. dưới đòn

Nhánh của ĐM. cánh tay

ĐM. vai dưới

ĐM. vai trên

ĐM. vai sau

ĐM. ngực ngoài

ĐM. ngực trong

ĐM. cùng vai-ngực

ĐM. gian sườn trên

ĐM. mũ cánh tay trước

ĐM. mũ cánh tay sau

ĐM. cánh tay sâu

Các vòng nối động mạch quanh vai

30 of 57

Các vòng nối động mạch quanh vai

31 of 57

Các vòng nối động mạch quanh vai

32 of 57

Tĩnh mạch nách

33 of 57

Bạch huyết vùng nách

34 of 57

Đám rối thần kinh (ĐRTK) cánh tay

RỄ

THÂN

NGÀNH

DÂY TK

C5

C6

C7

C8

N1

Thân

trên

Thân giữa

Thân

dưới

Ngành trước

Ngành sau

ngoài

trong

sau

TK. cơ-bì

TK. giữa

TK. trụ

TK. bì cánh

TK. bì cẳng

TK. nách

TK. quay

35 of 57

Đám rối thần kinh (ĐRTK) cánh tay

36 of 57

Đám rối thần kinh (ĐRTK) cánh tay

37 of 57

Đám rối thần kinh (ĐRTK) cánh tay

38 of 57

Đám rối thần kinh (ĐRTK) cánh tay

39 of 57

40 of 57

“Professor, may I be excused? My brain is full.”

41 of 57

Tổng quan về các lỗ và các cơ thành sau nách

42 of 57

Tổng quan về đám rối thần kinh (ĐRTK) cánh tay

43 of 57

Học viên hãy tự chú thích sơ đồ này

44 of 57

Học viên hãy tự

chú thích sơ đồ này

45 of 57

Tiêm bắp ở cơ delta

46 of 57

Liệt TK. nách gây teo cơ delta

Dấu hiệu ngù vai (vai vuông)

47 of 57

Liệt TK. nách gây teo cơ delta

Dấu hiệu ngù vai (vai vuông)

48 of 57

Tương quan giữa mạc đòn-ngực với bao nách (Sơ đồ cắt đứng dọc)

49 of 57

Chọc TM. dưới đòn

50 of 57

Vài đường mổ vào khớp vai

51 of 57

Sinh thiết hạch canh gác (Sentinel Lymph Node Biopsy)

52 of 57

Nạo hạch nách

(Axillary Lymph Node Dissection)

53 of 57

Phẫu thuật cắt bỏ tận gốc cải tiến

(điều trị ung thư vú)

54 of 57

Phẫu thuật đặt túi ngực

55 of 57

Các dây thần kinh cần lưu ý

trong phẫu thuật ở tuyến vú

56 of 57

Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh giao cảm ngực (T2-T3) để điều trị chứng nhiều mồ hôi tay

57 of 57