公交车过来了,我们上车吧
第七课
Gōngjiāochē guòlai le, wǒmen shàng chē ba
Xe buýt đến rồi, chúng mình lên xe đi.
一、热身:回答问题。
Khởi động: Trả lời câu hỏi
一般 yì bān 副 thông thường
Nǐ zhōumò yìbān zuò shénme?
打的 dǎ dī gọi taxi
公交卡 gōngjiāokǎ thẻ xe bus
生词
Từ mới
刷 shuā 动 quẹt
刷公交卡 shuā gōngjiāokǎ
刷银行卡 shuā yínhángkǎ
入口 rùkǒu 名 lối vào
地铁入口 dìtiě rùkǒu
Qǐngwèn dìtiě rùkǒu zài nǎr?
生词
Từ mới
售票机 shòupiàojī máy bán vé
自动 zìdòng 形 tự động
自动售票机 zìdòng shòupiàojī
生词
Từ mới
投入 tóu rù bỏ vào
投入硬币 tóurù yìngbì
硬币 yìngbì 名 tiền xu
一元硬币 yì yuán yìngbì
年轻人 niánqīngrén người trẻ
年轻 niánqīng 形 trẻ
很多年轻人 hěn duō niánqīngrén
生词
Từ mới
扶梯 fútī 名 thang cuốn
电梯 diàntī 名 thang máy
坐扶梯上去 zuò fútī shàngqu
坐电梯上去 zuò diàntī shàngqu
生词
Từ mới
老人 lǎorén 名 người già
一位老人 yíwèi lǎorén
前门 qiánmén 名 cửa trước
后门 hòumén 名 cửa sau
Qǐng dàjiā zài qiánmén shàngchē.
后门下车 hòumén xiàchē
生词
Từ mới
挤 jǐ 形 đông đúc, chen lấn
太挤了! Tài jǐ le!
不挤 bù jǐ
生词
Từ mới
dǎ dī
打的
jǐ
挤
diàntī
电梯
shuā
刷
选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
Động từ xu hướng
Ví dụ:
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Động từ xu hướng là động từ biểu thị xu hướng của động tác, chia thành hai loại là xu hướng
đơn và xu hướng kép. Loại xu hướng đơn do
động từ xu hướng đơn âm tiết biểu thị.
Động từ xu hướng
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Động từ xu hướng
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Luyện tập
改为: 他明天回上海去。
改为: 你快上楼来。
✓
🗴
🗴
Động từ xu hướng
✓
语言点
Từ ngữ trọng điểm
活动 - Hoạt động
Hai người một nhóm, người này đưa ra yêu cầu “mời bạn đứng dậy, ra ngoài, vào trong, lên bục
giảng, xuống đây, sang đây, sang kia”, người kia
thực hiện, hoàn thành xong, hai người đổi vai,
tiếp tục hoạt động.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Động từ xu hướng
课文一 Bài khóa 1
√
√
×
×
听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
课文一 Bài khóa 1
Hěn duō.
很 多。
Shuā yíxià piào.
刷 一下 票。
Rùkǒu fùjìn .
入口附近。
Shàngqù yǒu zìdòngfútī ,xià lái méiyǒu.
上去 有 自动扶梯,下来 没有。
听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
课文一 Bài khóa 1
海伦:现在中国很多城市都有地铁。小明,这里的地铁怎么坐?
高小明:你去年就来了,还没有坐过?� 海伦:没有,我出去的时候一般都打的。
高小明:你有公交卡吗?进去的时候刷一下。
海伦:没有公交卡怎么办?
高小明:进去以前需要买票。入口附近一般有自动售票机,一投 入硬币,票就出来了。进去的时候刷一下票。�
�
海伦:出来的时候,还需要刷卡吗?
高小明:还需要刷一次,或者投入地铁票。
海伦:每个地铁站都有自动扶梯或者电梯吗?
高小明:不一定,有的地铁站有,有的地铁站没有。我家附近的地铁站,上去有自动扶梯,下来没有。
海伦:年轻人可能没有问题,老人下去很累吧?��高小明:是啊,老人下去会很累。
课文一
Bài khóa 1
课文二 Bài khóa 2
Méi yǒu.
没有。
Gōngjiāokǎ.
公交卡。
Ménkǒu rén hěn duō.
门口 人 很 多。
Hòumén.
后门。
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
课文二
Bài khóa 2
(高小明和卡玛拉在公交车站等车)
高小明:卡玛拉,你是第一次在中国坐公交卡车吧。�
卡玛拉:是的。小明,在中国坐公交车怎么买票?
高小明:一般从前门上车,上去以后, 刷公交卡或者投币都可以。��卡玛拉:我没有公交卡,得准备硬币。
高小明:车过来了,我们上车吧。
(上车以后)
高小明:我们在第五站下车。门口人很多,往里走一点儿吧。
卡玛拉:好的,里面的人比较少。
(十分钟以后)
高小明:车开得真快,现在是第四站了,准备下去吧。
卡玛拉:这么早就准备?
高小明:对,应该从后门下去,我们去那边吧,下去的时候方便。
卡玛拉:现在就过去吗?太挤了。
高小明:慢慢过去吧。
课文二
Bài khóa 2
活动 - Hoạt động
Hai người một nhóm, người này hỏi cách đi xe buýt, tàu điện ngầm ở Trung Quốc, người kia hướng dẫn.
拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
√
√
√
√
听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
拓展练习- Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
B
A
听第二遍,选择正确答案。Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
D
C
拓展练习- Bài tập mở rộng
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
刷
先
卡
后门
年
根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
拓展练习- Bài tập mở rộng
根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
A
B
A
B
B
选词填空。 Chọn từ điền vào chỗ trống.
拓展练习- Bài tập mở rộng
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
A
A
B
选词填空。 Chọn từ điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!