1 of 31

公交车过来了,我们上车吧

第七课

Gōngjiāochē guòlai le, wǒmen shàng chē ba

Xe buýt đến rồi, chúng mình lên xe đi.

2 of 31

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

3 of 31

一般 yì bān thông thường

  • 你周末一般做什么?

Nǐ zhōumò yìbān zuò shénme?

打的 dǎ dī gọi taxi

  • 我们打的去吧。Wǒmen dǎ dī qù ba.

公交卡 gōngjiāokǎ thẻ xe bus

  • 你有公交卡吗?Nǐ yǒu gōngjiāokǎ ma?
  • 你带公交卡了吗?Nǐ dài gōngjiāokǎ le ma?

生词

Từ mới

4 of 31

shuā quẹt

刷公交卡 shuā gōngjiāokǎ

刷银行卡 shuā yínhángkǎ

入口 rùkǒu lối vào

地铁入口 dìtiě rùkǒu

  • 请问地铁入口在哪儿?

Qǐngwèn dìtiě rùkǒu zài nǎr?

生词

Từ mới

5 of 31

售票机 shòupiàojī máy bán vé

自动 zìdòng tự động

自动售票机 zìdòng shòupiàojī

  • 你可以用自动售票机买票。 Nǐ kěyǐ yòng zìdòng shòupiàojī mǎi piào.

生词

Từ mới

6 of 31

投入 tóu rù bỏ vào

投入硬币 tóurù yìngbì

硬币 yìngbì tiền xu

一元硬币 yì yuán yìngbì

年轻人 niánqīngrén người trẻ

年轻 niánqīng trẻ

很多年轻人 hěn duō niánqīngrén

  • 她很年轻。 Tā hěn niánqīng.

生词

Từ mới

7 of 31

扶梯 fútī thang cuốn

电梯 diàntī thang máy

坐扶梯上去 zuò fútī shàngqu

坐电梯上去 zuò diàntī shàngqu

生词

Từ mới

8 of 31

老人 lǎorén người già

一位老人 yíwèi lǎorén

前门 qiánmén cửa trước

后门 hòumén cửa sau

  • 请大家在前门上车。

Qǐng dàjiā zài qiánmén shàngchē.

后门下车 hòumén xiàchē

生词

Từ mới

9 of 31

đông đúc, chen lấn

太挤了! Tài jǐ le!

不挤 bù jǐ

生词

Từ mới

10 of 31

dǎ dī 

打的

diàntī 

电梯

shuā

选用以上词语填空。 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

11 of 31

Động từ xu hướng

Ví dụ:

语言点

Từ ngữ trọng điểm

12 of 31

Động từ xu hướng là động từ biểu thị xu hướng của động tác, chia thành hai loại là xu hướng

đơn và xu hướng kép. Loại xu hướng đơn do

động từ xu hướng đơn âm tiết biểu thị.

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

13 of 31

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

14 of 31

Luyện tập

改为 他明天回上海去。

改为: 你快上楼来。

🗴

🗴

Động từ xu hướng

语言点

Từ ngữ trọng điểm

15 of 31

活动 - Hoạt động

Hai người một nhóm, người này đưa ra yêu cầu “mời bạn đứng dậy, ra ngoài, vào trong, lên bục

giảng, xuống đây, sang đây, sang kia”, người kia

thực hiện, hoàn thành xong, hai người đổi vai,

tiếp tục hoạt động.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

Động từ xu hướng

16 of 31

课文一 Bài khóa 1

×

×

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

17 of 31

课文一 Bài khóa 1

Hěn duō.

很 多。

Shuā yíxià piào.

刷 一下 票。

Rùkǒu fùjìn .

入口附近。

Shàngqù yǒu zìdòngfútī ,xià lái méiyǒu. 

上去  有   自动扶梯,下来 没有。

听第二遍,回答问题。Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

18 of 31

课文一 Bài khóa 1

海伦:现在中国很多城市都有地铁。小明,这里的地铁怎么坐?

高小明:你去年就来了,还没有坐过?� 海伦:没有,我出去的时候一般都打的。

高小明:你有公交卡吗?进去的时候刷一下。

海伦:没有公交卡怎么办?

高小明:进去以前需要买票。入口附近一般有自动售票机,一投 入硬币,票就出来了。进去的时候刷一下票。�

19 of 31

海伦:出来的时候,还需要刷卡吗?

高小明:还需要刷一次,或者投入地铁票。

海伦:每个地铁站都有自动扶梯或者电梯吗?

高小明:不一定,有的地铁站有,有的地铁站没有。我家附近的地铁站,上去有自动扶梯,下来没有。

海伦:年轻人可能没有问题,老人下去很累吧?��高小明:是啊,老人下去会很累。

课文一

Bài khóa 1

20 of 31

课文二 Bài khóa 2

Méi yǒu.

没有。

Gōngjiāokǎ.

公交卡。

Ménkǒu rén hěn duō.

门口   人 很 多。

Hòumén.

后门

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

21 of 31

课文二

Bài khóa 2

(高小明和卡玛拉在公交车站等车)

高小明:卡玛拉,你是第一次在中国坐公交卡车吧。�

卡玛拉:是的。小明,在中国坐公交车怎么买票?

高小明:一般从前门上车,上去以后, 刷公交卡或者投币都可以。卡玛拉:我没有公交卡,得准备硬币。

高小明:车过来了,我们上车吧。

22 of 31

(上车以后)

高小明:我们在第五站下车。门口人很多,往里走一点儿吧。

卡玛拉:好的,里面的人比较少。

(十分钟以后)

高小明:车开得真快,现在是第四站了,准备下去吧。

卡玛拉:这么早就准备?

高小明:对,应该从后门下去,我们去那边吧,下去的时候方便。

卡玛拉:现在就过去吗?太挤了。

高小明:慢慢过去吧。

课文二

Bài khóa 2

23 of 31

活动 - Hoạt động

Hai người một nhóm, người này hỏi cách đi xe buýt, tàu điện ngầm ở Trung Quốc, người kia hướng dẫn.

24 of 31

拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习   Bài tập nghe hiểu

听第一遍录音,判断对错。Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

25 of 31

拓展练习- Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

B

A

听第二遍,选择正确答案。Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

26 of 31

D

C

拓展练习- Bài tập mở rộng

27 of 31

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

后门

根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..

28 of 31

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

拓展练习- Bài tập mở rộng

根据短文内容连线。Nối câu theo nội dung đoạn văn.

29 of 31

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

A

B

A

B

B

选词填空。 Chọn từ điền vào chỗ trống.

30 of 31

拓展练习- Bài tập mở rộng

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

A

A

B

选词填空。 Chọn từ điền vào chỗ trống.

31 of 31

本课结束

谢谢同学们