1 of 42

1

LƯU Ý

Bộ slide này chỉ ra cấu trúc cơ bản của môn học và các từ khóa để sinh viên thuận tiện tra cứu tài liệu.

KHÔNG dùng bộ slide này để thay thế các tài liệu tham khảo do giảng viên yêu cầu.

2 of 42

TCH401�THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH VÀ ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH�Nguyễn Mạnh Hiệp�2021�

2

3 of 42

CHƯƠNG 1�CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN

3

4 of 42

Nội dung chương này

4

I.

    • HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

II.

    • THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

III.

    • ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

IV

    • QUY LUẬT MỘT GIÁ

V

    • BÀI TẬP VỀ NHÀ

5 of 42

HƯỚNG DẪN TCH401

  • Tải các tài liệu hướng dẫn môn học từ website. Đọc hiểu các tài liệu được yêu cầu.
  • Trao đổi với giảng viên trên lớp hoặc qua email. Sắp xếp gặp trực tiếp để trao đổi riêng với giảng viên tại văn phòng Bộ môn nếu cần.
  • Giữa kỳ 40%. Cuối kỳ 60%.
  • Thống kê: Điểm A ~ 5%, B ~ 25%. C ~25%. D ~25%. F ~20%.

6 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Hệ thống tài chính

Tài chính công

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính cá nhân, hộ gia đình

Thị trường

Định chế

Môn này học về phần này.

7 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

  • Nghiên cứu thực nghiệm chỉ ra tương quan dương giữa quy mô, chiều sâu và mức độ phát triển của hệ thống tài chính với tăng trưởng GDP. (Refer: Rajan, Zingales: Financial Independence and Growth, The American Economic Review, 1998)
  • Các cuộc khủng hoảng trên hệ thống tài chính ảnh hưởng sâu rộng và lâu dài đến nền kinh tế. (Refer: Cecchetti, Kohler, Upper: Financial Crises and Economic Activity, BIS working paper, 2009)

7

8 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Tài chính công (TCH431)

  • Thu chi của chính phủ phục vụ chính sách vì mục tiêu phân bổ nguồn lực xã hội, phân phối thu nhập, ổn định kinh tế.

Tài chính doanh nghiệp (TCH321)

  • Thu chi của doanh nghiệp để tối đa hóa giá trị của chủ sở hữu.

Tài chính cá nhân (TCH405)

  • Thu chi của cá nhân và hộ gia đình để tối đa hóa sự hữu dụng.

8

9 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

  • Nguồn vốn bên trong: Tái đầu tư dòng tiền sản sinh từ các hoạt động bình thường của chủ thể.
  • Nguồn vốn bên ngoài: Một số chủ thể sẽ có thâm hụt, số khác có thặng dư ngân sách. Họ trao đổi vốn với nhau thông qua tài trợ trực tiếp hoặc tài trợ gián tiếp bằng các công cụ/tài sản tài chính.

9

10 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

  • Tài trợ trực tiếp: người thiếu vốn và thừa vốn trao đổi trực tiếp với nhau (hệ thống tài chính dựa trên thị trường hay dựa trên giao dịch giữa các bên không liên kết).
  • Tài trợ gián tiếp: trung gian tài chính luân chuyển vốn từ người thừa đến người thiếu (hệ thống tài chính dựa vào quan hệ hay hệ thống ngân hàng).
  • Vốn đi từ người thừa đến người thiếu, tài sản tài chính đi từ người thiếu vốn đến người thừa vốn.

(Reference: Mishkin 9th, Chapter 2)

10

11 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Ví dụ

  • Các hệ thống tài chính phát triển sử dụng nguồn vốn bên ngoài nhiều hơn.
  • Ở Mỹ, nguồn vốn bên ngoài chiếm khoảng 50% các khoản đầu tư mới.
  • Ở Việt Nam khoảng 20%.

11

12 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Ví dụ

  • Doanh nghiệp lớn sử dụng nhiều nguồn vốn bên ngoài hơn.

(Source: WB)

12

13 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Đường đi của dòng vốn trong hệ thống tài chính

13

(Refer: Mishkin 9th Chapter 2)

14 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Cơ cấu các loại nguồn vốn bên ngoài tại một số nước (Refer: Mishkin 9th Chapter 7)

14

15 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Nguồn vốn bên ngoài ở Việt Nam (Source: WB)

15

16 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Nguồn vốn bên ngoài ở Việt Nam (tt)

(Source: WB)

16

17 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

  • Một số nhà kinh tế cho rằng tài trợ bên trong hay bên ngoài không quan trọng. (Refer: Beck 2003, Financial Dependence and International Trade, Review of International Economics)
  • Một số nói quan trọng, vì:
  • Tài trợ gián tiếp phù hợp đối với nền kinh tế phát triển, với các ngành thâm dụng tài sản vật lý.
  • Tài trợ trực tiếp có lợi thế khi tài trợ các nền kinh tế kém phát triển, các ngành nặng R&D, tài sản vô hình.

(Rajan, Zingales 2001: Financial System, Industrial Structure, and Growth, Oxford Review of Economic Policy)

17

18 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Tài sản tài chính

  • Là công cụ để luân chuyển vốn.
  • Là các hợp đồng pháp lý, theo đó lợi ích của các chủ thể của hợp đồng được quy định dựa trên các sự kiện không chắc chắn trong tương lai.

(Reference: Mishkin 9th, Chapter 7)

18

19 of 42

I. HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Quy định pháp luật

  • Quyết định cấu trúc, tính hiệu quả, tính ổn định và sự đổi mới của hệ thống tài chính. (Porta, Silanes, Shleifer, Vishny 1998, Law and Finance, Journal of Political Economy)
  • Luật tôn giáo: Ví dụ ở các nước Hồi giáo.
  • Luật thực chứng:Thông luật và Dân luật.

19

20 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Thị trường tài chính là thị trường nhân tố sản xuất.

Chức năng

  • Luân chuyển vốn.
  • Quyết định giá chứng khoán.
  • Giảm chi phí giao dịch, chi phí thông tin.
  • Tạo thanh khoản.
  • Giúp chính phủ thực hiện chính sách.

(Refer: Mishkin 9th Chapter 2; Madura 9th Chapter 1)

20

21 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Đặc tính của thị trường tài chính

  • Tính minh bạch.
  • Tính thanh khoản.
  • Đảm bảo hoàn thành giao dịch.

21

22 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Đặc điểm của một thị trường thanh khoản

  • Chênh lệch mua-bán (bid-ask spread) nhỏ.
  • Có độ sâu.
  • Có độ đàn hồi.

Yếu tố giúp thị trường có thanh khoản cao

  • Nhiều người mua người bán.
  • Sự đa dạng của người mua người bán.
  • Sự thuận tiện.
  • Tính trung thực.

22

23 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Chi phí giao dịch

  • Chi phí hữu hình (phí môi giới, thuế…)
  • Chênh lệch giá mua-bán.
  • Ảnh hưởng giá thị trường. Chi phí vô hình
  • Giao dịch bị bỏ lỡ.
  • Trì hoãn giao dịch.

(Refer: CFAI 2020 Level 3 Volume 6 SS16)

  • Wagner, Edward, 1993, Best Execution, Financial Analyst Journal.

23

24 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Ví dụ về các thành phần chi phí giao dịch

  • 1/1 Tuấn Bách dự tính mua cổ phiếu CML. Giá đóng cửa cổ phiếu CML 20.
  • 2/1 Tuấn Bách đặt lệnh mua giới hạn 100 cổ phiếu CML giá 19.75. Lệnh mua không khớp, giá đóng cửa 20.05.
  • 3/1 Tuấn Bách đặt lệnh mua 100 cổ phiếu CML giá 20.06. Chỉ khớp được 80 cổ phiếu giá 20.06, phần lệnh còn lại 20 cổ phiếu bị hủy. Phí môi giới 2. Giá đóng cửa cuối ngày 20.1.

24

25 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Ví dụ: Các thành phần chi phí giao dịch theo phương pháp Implementation Shortfall

  • Chi phí nếu mua 100 cổ phiếu ngày 1/1: 100*20. Giá trị danh mục ngày 3/1: 100*20.1. Lãi 10.
  • Thực lãi (80*20.1)–(80*20.06+2)=1.2.
  • Imp. Shortfall=(10-1.2)/2000=0.44%.

25

26 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Ví dụ Implementation Shortfall (tt)

  • Chi phí hữu hình: 2/2000 = 0.1%.
  • Chi phí do đặt lệnh giá thấp ngày 2/5

((20.06-20.05)/20)*(80/100)=0.04%

  • Chi phí do trì hoãn giao dịch

((20.05-20)/20)*(80/100)=0.2%

  • Chi phí cơ hội của giao dịch không hoàn thành

((20.1-20)/20)*(20/100)=0.1%.

  • Total: 0.44% = implementation shortfall

26

27 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Chi phí giao dịch cổ phiếu (basic points) (CFA Curriculum)

27

28 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Các loại người giao dịch trên thị trường

  • Nhà giao dịch dựa vào thông tin.
  • Nhà giao dịch dựa vào giá trị.
  • Nhà giao dịch vì thanh khoản.
  • Nhà giao dịch bị động.
  • Nhà tạo lập thị trường.
  • Nhà giao dịch trong ngày.

28

29 of 42

II. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Cấu trúc thị trường

  • Thị trường tiền tệ và thị trường vốn.
  • Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần.
  • Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp.
  • Thị trường tập trung và thị trường OTC.

(Refer: Mishkin 9th Chapter 2)

29

30 of 42

III. ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

Hạn chế của tài trợ trực tiếp

  • Chi phí giao dịch cao.
  • Thông tin bất cân xứng: lựa chọn khó khăn và rủi ro đạo đức. (định chế tài chính vượt qua vấn đề này bằng cách nào?)

(Refer: Mishkin 9th Chapter 7)

  • Akerlof, 1970, The Market for “Lemons”: Quality Uncertainty and the Market Mechanism, Quarterly Journal of Economics.
  • Benston, Smith, 1977, A Transaction Cost Approach to the Theory of Financial Intermediation, Journal of Finance.
  • Diamond, 1984, Financial Intermediation and Delegated Mornitoring, Review of Economic Studies.
  • Scholtens, Wensveen, 2000, A Critique on the Theory of Financial Intermediation, Journal of Banking and Finance.

30

31 of 42

III. ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

Mai Linh Café

Mai Linh sở hữu một quán cà phê. Giáng sinh vừa rồi, Mai Linh chia tay bạn trai. Chán nản, Mai Linh quyết định đi học PhD ở Harvard. Một nhà đầu tư đề xuất mua lại quán Café của Mai Linh hôm nay hoặc năm sau với giá 20 tỷ. Mai Linh có thể đi vay ngân hàng ở mức lãi suất 10%. Mai Linh có 2 lựa chọn.

  • Bán quán ngay.
  • Thuê người quản lý, thiết kế, vận hành quán, chi phí 5 tỷ, thu nhập 10 tỷ trong năm đầu, Sau đó bán quán giá 20 tỷ vào cuối năm.

Mai Linh không còn tài sản gì, và cần 3 tỷ để đi du học. Mai Linh nên làm sao?

31

32 of 42

III. ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

Bernard Madoff Ponzi Scheme và báo cáo tài chính

  • Bernard Madoff quản lý một quỹ trị $65 tỷ.
  • 17 năm sinh lợi rất cao (10-15%).
  • Thu hút rất nhiều nhà đầu tư.
  • Ngày 11/12/2008 bị bắt.
  • Vấn đề về kiểm toán.
  • Vai trò của thông tin bất cân xứng?

(Refer: Mishkin 9th Chapter 2)

32

33 of 42

III. ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

Các loại định chế tài chính

  • Định chế tiền gửi
  • Định chế tiết kiệm theo hợp đồng
  • Định chế đầu tư

(Refer: Mishkin 9th Chapter 2)

  • Fama, 1985, What’s Different about Banks? Journal of Monetary Economics.

33

34 of 42

III. ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

Ví dụ

Khác biệt giữa ngân hàng và công ty bảo hiểm.

  • Nguồn vốn
  • Tài sản
  • Nhu cầu thanh khoản

34

35 of 42

III. ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

Quá trình hội tụ của hệ thống tài chính

35

36 of 42

IV. QUY LUẬT MỘT GIÁ

Quy luật một giá

  1. Một trái phiếu chiết khấu mệnh giá $1000, 1 năm đến đáo hạn, giá thị trường $940. Mai Linh có thể vay ngân hàng mức lãi suất 5%. Mai Linh có thể kiếm lời không?

36

37 of 42

IV. QUY LUẬT MỘT GIÁ

Quy luật một giá

Định giá tài sản

  • Cổ phiếu A: giá hiện tại 100, kỳ vọng 140 sau 1 năm nếu kinh tế tốt (50%) hoặc 80 nếu kinh tế xấu (50%).
  • Cổ phiếu B: kỳ vọng có giá trị 60 sau 1 năm nếu kinh tế tốt và $0 nếu kinh tế xấu.
  • Lãi suất thị trường tín phiếu kho bạc 4%.
  • Giá B là bao nhiêu theo quy luật một giá?

37

38 of 42

IV. QUY LUẬT MỘT GIÁ

Quy luật một giá

Định giá tài sản

  • Cổ phiếu A: giá hiện tại 100, kỳ vọng 140 sau 1 năm nếu kinh tế tốt (50%) hoặc 80 nếu kinh tế xấu (50%).
  • Cổ phiếu B: kỳ vọng có giá trị 60 sau 1 năm nếu kinh tế xấu và $0 nếu kinh tế tốt.
  • Lãi suất thị trường tín phiếu kho bạc 4%.
  • Giá B là bao nhiêu theo quy luật một giá?

38

39 of 42

IV. CÂU HỎI VUI

Quy luật một giá

Định giá tài sản

  • Trái phiếu 1 năm mệnh giá 1000.
  • Lãi suất tiền gửi ngân hàng 6%.
  • Lãi suất đi vay 6.5%.
  • Chuyện gì sẽ xảy ra nếu giá trái phiếu cao hơn 943.4 hay thấp hơn 938.97?
  • Chuyện gì sẽ xảy ra nếu giá trái phiếu nằm giữa 938.87 và 943.4?

39

40 of 42

V. BÀI TẬP VỀ NHÀ

  1. Tài chính phi chính thức (informal finance) bao gồm những hình thức nào? Vì sao tài chính phi chính thức lại tồn tại? Tìm hiểu các câu hỏi này bằng tài liệu Allend2009 và Burkhart2004.
  2. Huy động vốn đám đông là tài trợ trực tiếp hay gián tiếp? Các loại hình huy động vốn đám đông chủ yếu là gì? Nhà đầu tư đối mặt với rủi ro nào? Tìm hiểu các câu hỏi này bằng Dunkley2016, Powell2019, Johan2020, BelleFlamme2014.

3. Đọc McCauley2021 và cho biết tại sao tác giả cho rằng bitcoin tệ hơn Ponzi Scheme? Anh/Chị có đồng ý với tác giả không? Vì sao?

40

41 of 42

V. BÀI TẬP VỀ NHÀ

4. Theo Zetzche2020 và BIS2023, DeFi là gì và DeFi tạo ra rủi ro gì đối với hệ thống tài chính?

5. Theo IFFEY2022, lợi ích của Machine Learning trong quản trị rủi ro ở định chế tài chính là gì?

41

42 of 42

42

Hết Chương 1