1 of 25

BCV: ThS. Trần Lê Linh Trang

Khoa: Dị ứng

Câu lạc bộ bác sĩ trẻ

Trung tâm Da liễu – Dị ứng

FB.com/TTDLDU108

VIÊM MẠCH MÁU TRUNG BÌNH

TRUNG TÂM DA LIỄU – DỊ ỨNG

BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108

2 of 25

NỘI DUNG

Tổng quan

Viêm đa động mạch nút (PAN)

Bệnh Kawasaki

Kết luận

3 of 25

��

VIÊM MẠCH TRUNG BÌNH

Phân loại viêm mạch máu (Chapel Hill Consensus Conference – CHCC 2012)

4 of 25

��

2012 revised International Chapel Hill Consensus Conference nomenclature of vasculitides

VIÊM MẠCH TRUNG BÌNH

    •  Viêm mạch hoại tử ưu thế tại các động mạch tạng và các nhánh của chúng (Medium-sized arteries).

Bản chất

    • Polyarteritis Nodosa (PAN): Viêm đa động mạch nút
    • Kawasaki Disease (KD): Bệnh Kawasaki.

Hai đại diện chính

    •  Hình thành phình mạch & hẹp tắc mạch (xuất huyết/nhồi máu tạng)
    • KHÔNG gây viêm cầu thận hay xuất huyết phế nang.

Đặc điểm nhận diện

5 of 25

��

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

Là bệnh lý viêm mạch hoại tử hệ thống hiếm gặp

- Chủ yếu ở các động mạch cơ cỡ vừa.

- Đôi khi ảnh hưởng động mạch nhỏ (không gây tổn thương mao mạch/tiểu tĩnh mạch)

Được mô tả kinh điển bởi Kussmaul và Maier (1866)

Hình thành các túi phình nhỏ và các nốt viêm dọc theo động mạch (dấu hiệu chuỗi hạt)

PAN

6 of 25

��

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

PAN

Căn nguyên

Vô căn

Thứ phát

Do virus (HBV)

Do căn nguyên khác

Đột biến gen (DADA2, VEXAS)

Phạm vi tổn thương

cPAN (thể da)

PAN hệ thống

Mức độ bệnh

Thể nặng

Thể không nặng

PHÂN LOẠI

7 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT

CĂN NGUYÊN

CƠ CHẾ BỆNH SINH CHÍNH

LIÊN QUAN ĐIỀU TRỊ

1. PAN VÔ CĂN

(Idiopathic PAN)

Cơ chế Tự miễn (Autoimmune)

Rối loạn đáp ứng miễn dịch tế bào => Tấn công thành mạch => Phá huỷ thành mạch gây Hoại tử dạng tơ huyết

ỨC CHẾ MIỄN DỊCH MẠNH

Tấn công: Corticoids + Cyclophosphamide

Duy trì: Azathioprine/MTX.

2. PAN DO VIRUS

(HBV-associated PAN)

Cơ chế Phức hợp miễn dịch (Immune Complex):

Dư thừa kháng nguyên HBeAg => Lắng đọng phức hợp miễn dịch tại thành mạch => Hoạt hóa bổ thể  => Viêm mạch

LOẠI BỎ KHÁNG NGUYÊN

Antiviral (Entecavir/TDF) + PEX (Rửa sạch phức hợp miễn dịch)

Chống chỉ định: Hạn chế tối đa CYC (nguy cơ bùng phát virus)

3. DADA2

(Đột biến gen ADA2)

Cơ chế Tự viêm (Autoinflammatory):

Thiếu hụt men ADA2 => Mất cân bằng Đại thực bào => Bão Cytokine

THUỐC SINH HỌC: Anti-TNF (Etanercept)

8 of 25

9 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

Cục dưới da (Subcutaneous Nodules)

Sờ thấy dưới da, nóng, đỏ, đau, dọc đường đi của động mạch, thường ở chi dưới, xu hướng loét.

Mạng lưới livedo

(livedo reticularis)

Các vòng lưới to, không đều, đứt đoạn, có thể có xuất huyết.

Loét và Hoại tử

(Ulcers & Gangrene)

Loét thường sâu, bờ dựng đứng, đáy hoại tử đen/vàng bẩn, rất đau, lâu lành, ở cẳng chân (mắt cá).

Tím đen đầu ngón tay/chân do tắc mạch ngọn chi.

10 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

Skin biopsy showing a severe inflammatory infiltrate with fibrinoid necrosis (arrows), involving a medium-sized subcutaneous artery in a patient with PAN.

https://doi.org/10.1007/s11926-022-01082-6

11 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

https://musculoskeletalkey.com/polyarteritis-nodosa/

https://step2.medbullets.com/rheumatology/120732/polyarteritis-nodosa

12 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

Tiêu chuẩn

ACR 1990

EULAR/PRINTO/PRES 2008

Các tiêu chí

1. Giảm > 4kg không giải thích được nguyên nhân.

2. Livedo reticularis.

3. Đau/ tăng nhạy cảm tinh hoàn.

4. Đau cơ (loại trừ vai, thắt lưng hông), yếu cơ, tăng nhạy cảm cơ chi dưới.

5. Viêm đơn/ đa dây thần kinh.

6. Huyết áp tâm trương > 90mmHg

7. Tăng BUN > 14,3mmol/l hoặc Creatinine > 132 µmol/l

8. Có bằng chứng nhiễm HBV

9. Có hình ảnh chụp động mạch đặc trưng.

10. GPB: thâm nhiễm nhiều BCĐN ở MM nhỏ và TB

*   Tiêu chuẩn chính:

1. GPB: Viêm hoại tử động mạch trung bình và nhỏ.

2. Bất thường trên hình ảnh chụp mạch.

*   Tiêu chuẩn phụ:

1. Tổn thương da đặc trưng.

2. Đau mỏi cơ.

3. Tăng huyết áp (HATTr >95mmHg)

4. Bệnh thần kinh ngoại biên.

5. Tổn thương thận.

​

CĐXĐ

​

Có ít nhất 1 TC chính + 1 TC phụ

Độ nhạy

82%

89,6%

Độ đặc hiệu

87%

99,6%

Ưu điểm

Dễ áp dụng để sàng lọc

Tính chính xác cao hơn

Nhược điểm

Dương tính giả cao

Dễ nhầm với các viêm mạch khác

Yêu cầu phải có phương tiện CLS cao

Thiết kế cho trẻ em (chỉ ngoại suy ở người lớn)

PAN sớm, khu trú có thể chưa đủ tiêu chuẩn

13 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

Chẩn đoán phân biệt

Các bệnh lý nhiễm trùng (giả viêm mạch/viêm mạch)

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

HIV, lao,….

Các bệnh có triệu chứng giả viêm mạch

Xơ vữa động mạch

Thuyên tắc mạch (u nhầy nhĩ trái, tắc mạch do tăng Cholesterol,...)

Huyết khối/ rối loạn động máu (APS, rối loạn sinh tuỷ,…)

Viêm mạch hệ thống khác có tổn thương mạch trung bình

GPA, EGPA, IgA, ...

14 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

ĐỊNH HƯỚNG PAN

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

CHẨN ĐOÁN THỂ BỆNH

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ BỆNH

LỰA CHỌN PHÁC ĐỒ

THEO DÕI SAU ĐIỀU TRỊ

VÔ CĂN

THỨ PHÁT

NẶNG

KHÔNG NẶNG

GC ĐƠN ĐỘC

GC + Non-GC/CYC

GC + CYC

THUỐC SINH HỌC

TÁI PHÁT

KHÁNG TRỊ

15 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

Lược đồ khuyến cáo điều trị PAN của ACR/VF 2021

16 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

    • Kháng virus
    • Corticoid ngắn ngày (cắt sau 2 tuần)
    • PEX
    • Hạn chế tối đa CYC

PAN DO HBV, HCV

    • Ngừng thuốc

PAN DO THUỐC(Minocycline)

    • Pulse corticoid
    • Thay đổi ƯCMD
    • Thuốc sinh học (anti-TNF: Etanercept/Adalimumab, anti-IL6: Tocilizumab, anti-CD20: Rituximab,…)

PAN KHÁNG TRỊ/ TÁI PHÁT

    • Kiểm soát huyết áp (tổn thương thận)
    • Dự phòng nhiễm khuẩn (sử dụng ức chế miễn dịch mạnh, kéo dài)

ĐIỀU TRỊ PHỐI HỢP

17 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

THEO DÕI

Tần suất

 Giai đoạn đầu: hàng tháng

Sau đó: ít nhất mỗi 3 tháng trong 2 năm

Sau 2 năm lui bệnh: mỗi 6-12 tháng vô thời hạn.

Nội dung

 Khám lâm sàng

Huyết áp

Creatinin huyết thanh

Phân tích nước tiểu

Chụp mạch không bắt buộc trừ khi có dấu hiệu gợi ý bệnh mới, lo ngại thiếu máu cục bộ/phình mạch có nguy cơ vỡ

https://www.uptodate.com/contents/treatment-and-prognosis-of-polyarteritis-nodosa

18 of 25

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH NÚT (Polyarteritis nodusa)

TIÊN LƯỢNG

Không điều trị

 Xấu (Tỷ lệ sống sau 5 năm: 13%)

Điều trị

Tốt (Tỷ lệ sống sau 5 năm: 80%)

NN chính gây tử vong

Nhồi máu các tạng lớn (mạc treo, tim, não, thận,...)

Thang điểm FFS (2011)

(French Vasculitis Study Group)

1. Tuổi > 65.

2. Có triệu chứng tim mạch (Suy tim, bệnh cơ tim).

3. Tổn thương tiêu hóa nặng (Thủng, xuất huyết, viêm tụy).

4. Suy thận: Creatinine huyết thanh > 1.7 mg/dL (> 150 µmol/L).

FFS=0: tốt

Tỷ lệ tử vong thấp

ĐT: Ưu tiên Corticoid đơn trị (+ƯCMD nếu kháng trị/tái phát)

FFS1: xấu

Tăng nguy cơ tử vong

ĐT: Phối hợp GC+CYC ngay từ đầu

https://www.uptodate.com/contents/treatment-and-prognosis-of-polyarteritis-nodosa

19 of 25

BỆNH KAWASAKI (HC da –niêm mạc – hạch)

Bản chất: viêm mạch hệ thống cấp tính, tự giới hạn, ưu thế mạch máu trung bình (Động mạch vành)

Tam chứng "Sốt cao - Viêm da niêm - Hạch cổ"

Biến chứng quan trọng nhất : Tổn thương động mạch vành (giãn, phình, huyết khối)

Dịch tễ

​

    • Chủ yếu gặp ở trẻ < 5 tuổi (80%)

​

​

    • NN hàng đầu gây bệnh tim mắc phải ở trẻ em

20 of 25

BỆNH KAWASAKI

https://resident360.amboss.com/pediatrics/pediatric-rheumatology/kawasaki-disease/kawasaki-disease.html

21 of 25

BỆNH KAWASAKI

1. Kawasaki Điển hình (Complete KD):

  • Sốt ÍT NHẤT 4 ngày + Ít nhất 4/5 tiêu chuẩn lâm sàng (CRASH):Conjunctivitis; Rash; Adenopathy; Strawberry tongue; Hands & Feet.

2. Kawasaki Không điển hình (Incomplete KD):

  • Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân cộng với 2-3/5 tiêu chuẩn lâm sàng HOẶC trẻ nhũ nhi sốt không rõ nguyên nhân ≥7ngày.
  • VÀ có các dấu hiệu CLS hoặc siêu âm tim phù hợp:
  • CRP ≥3 mg/dL/Máu lắng (ESR) ≥40 mm/h, HOẶC cả hai;
  • Kèm thêm ≥3 dấu hiệu: Thiếu máu theo tuổi;Tiểu cầu ≥450,000; Albumin máu ≤3 g/dL; Tăng men gan ALT; Bạch cầu máu ≥15,000/mm3; Bạch cầu niệu ≥10 tế bào/vi trường cao (hpf).
  • HOẶC Z-score của Động mạch liên thất trước (LAD) hoặc Động mạch vành phải (RCA) ≥2.5.
  • HOẶC ≥3 đặc điểm gợi ý: giảm chức năng thất trái, hở van hai lá, TD màng ngoài tim, hoặc Z-score mạch vành từ 2–2.5.

3. Tiêu chuẩn nguy cơ cao:

  • Trẻ ≤6 tháng tuổi.
  • Z-score của LAD hoặc RCA ≥2.5 trên siêu âm tim ban đầu.

TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN (Theo AHA 2024)

22 of 25

BỆNH KAWASAKI

Update on Diagnosis and Management of Kawasaki Disease: A Scientific Statement From the American Heart Association

​

23 of 25

BỆNH KAWASAKI

Cửa sổ vàng: 10 ngày đầu

1. Điều trị Tấn công:

    • IVIG :
      • Liều lượng: 2g/kg 1 lần duy nhất (trong 10-12 giờ).
      • Tốt nhất trong vòng 10 ngày đầu của bệnh.
      • Cơ chế: Trung hòa siêu kháng nguyên và điều hòa miễn dịch.
    • Aspirin:
      • Giai đoạn cấp (hạ sốt/chống viêm): 80-100 mg/kg/ngày (chia 4 lần) cho đến khi cắt sốt 48-72h.
      • Giai đoạn duy trì (chống ngưng tập tiểu cầu): 3-5 mg/kg/ngày (uống 1 lần) kéo dài 6-8 tuần hoặc lâu hơn nếu có phình mạch.

2. Điều trị Kháng trị (Resistant KD - Sốt lại sau 36h truyền IVIG):

    • Lặp lại IVIG liều 2 (2g/kg).
    • Corticosteroid: Methylprednisolone (Pulse therapy) phối hợp nếu nguy cơ cao.
    • Ức chế TNF-α: Infliximab.
    • Các thuốc khác: Cyclosporine, Methotrexate.

3. Theo dõi lâu dài:

    • Dựa trên mức độ tổn thương mạch vành (Z-score trên siêu âm) để quyết định dùng thuốc chống đông (Warfarin/Heparin) và hạn chế vận động thể lực.

24 of 25

KẾT LUẬN

1.Chẩn đoán

Việc chẩn đoán và phân loại viêm mạch trung bình vẫn còn là một thách thức trên lâm sàng.

Cần phân loại dựa trên sự kết hợp chặt chẽ giữa Lâm sàng & Cận lâm sàng.

2.Cơ chế & Điều trị

Hiểu sâu hơn về Cơ chế bệnh sinh giúp lựa chọn các liệu pháp điều trị trúng đích

Các liệu pháp hiện tại đã kiểm soát được bệnh tuy nhiên cần nhiều thử nghiệm LS để tìm ra các biện pháp QL & ĐT tối ưu, đặc biệt là đánh giá vai trò của các thuốc sinh học.

3.Theo dõi

Rất quan trọng, đặc biệt với bệnh nhân khởi phát từ lứa tuổi trẻ.

Cần thêm các nghiên cứu dài hạn để đánh giá di chứng muộn và ảnh hưởng lâu dài của bệnh

25 of 25

THANK YOU FOR YOUR ATTENTION

Cập nhật đến ngày:

Mọi thông tin có thể thay đổi theo các nghiên cứu mới cập nhật.

Email:

Facebook: FB.com/TTDLDU108