1 of 58

BỘ SÁCH GIÁO KHOA

SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC

LỚP 8

2 of 58

Lớp 8

3 of 58

Tin học 8

  • TS. Nguyễn Chí Công (Tổng chủ biên)
  • ThS. Hà Đặng Cao Tùng (Chủ biên)
  • ThS. Phan Anh
  • TS. Nguyễn Hải Châu
  • TS. Hoàng Thị Mai
  • CN. Nguyễn Thị Hoài Nam

4 of 58

Dàn ý

  1. Quan điểm biên soạn
  2. Giới thiệu chung
  3. Thảo luận các chủ đề
  4. Kế hoạch dạy học
  5. Kế hoạch bài dạy
  6. Kiểm tra, đánh giá

5 of 58

1. Quan điểm biên soạn

Đáp ứng các

yêu cầu chung

Định hướng Kết nối

tri thức với cuộc sống

6 of 58

1.1. Yêu cầu chung

  • Tuân thủ định hướng đổi mới giáo dục phổ thông. Chuyển nền giáo dục từ chú trọng truyền thụ kiến thức sang giúp HS hình thành, phát triển toàn diện phẩm chất và năng lực.
  • Bám sát chương trình giáo dục phổ thông được ban hành theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT và các quy định về tiêu chuẩn, quy trình biên soạn Sách giáo khoa được ban hành theo Thông tư 33/2017/TT-BGDĐT.

7 of 58

1.2. Định hướng

  • Về mục tiêu
    • Học để giải quyết vấn đề.
  • Kết nối tri thức với cuộc sống
    • Lấy thực tiễn cuộc sống làm chất liệu để xây dựng bài học.
    • Ứng dụng bài học để giải quyết những vấn đề trong cuộc sống.
  • Về phương pháp dạy học
    • Khuyến khích học tập qua các hoạt động đa dạng.
    • Xây dựng môi trường học tập cộng tác.
    • Gắn kết sản phẩm học tập với mục tiêu bài học.
  • Về kiểm tra đánh giá
    • Đánh giá qua sản phẩm học tập.
    • Có sự tham gia của học sinh vào quá trình đánh giá.

8 of 58

2. Giới thiệu chung

  • Đánh số chủ đề.
  • Cấu trúc chung của sách.
  • Cấu trúc bài học.

9 of 58

2.1. Đánh số chủ đề

Chủ đề

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

A

1

1

1

1

B

2

2

C

3

3

2

2

D

4

4

3

3

E

5

5

4

4

F

6

6

5

5

G

6

A. Máy tính và cộng đồng

B. Mạng máy tính và Internet

C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

E. Ứng dụng tin học

F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

G. Hướng nghiệp với tin học

10 of 58

2.2. Cấu trúc sách

  • Số trang: 92
  • Khổ sách: 19 cm × 26,5 cm
  • Số màu: 4
  • Gồm 06 chủ đề, 20 bài.
  • Mỗi bài được thiết kế dạy trong 02 tiết (18 tiết LT, 13 tiết TH).

Máy tính và cộng đồng

Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Ứng dụng tin học

Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Hướng nghiệp với tin học

Chủ đề

1.

2.

3.

4.

5.

6.

11 of 58

2.3. Cấu trúc bài học

Khởi động

Nội dung kiến thức trong mục

Câu hỏi củng cố theo mục

Luyện tập

Vận dụng

Mục tiêu

Nội dung

12 of 58

3. THẢO LUẬN CÁC CHỦ ĐỀ

13 of 58

Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

  • Thông tin và dữ liệu
  • Xử lí thông tin
  • Biểu diễn thông tin trong máy tính
  • Đơn vị lưu trữ thông tin
  • Thiết bị vào – ra
  • Hệ điều hành và Phần mềm ứng dụng
  • Quản lí dữ liệu trong máy tính. Tệp và thư mục.
  • Lược sử phát triển của máy tính
  • Tác động, tạo ra những thay đổi trong xã hội loài người
  • Sự hiện diện của máy tính trong mọi lĩnh vực
  • Khả năng của máy tính
  • Giải thích tác động của máy tính trong GD

14 of 58

Chủ đề 1. Máy tính với cộng đồng

Bài 1. Lược sử công cụ tính toán

  • Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
  • Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.

15 of 58

Thảo luận

  • Tư tưởng cơ khí hoá và tự động hoá hoạt động tính toán.
  • Vai trò của công cụ tính toán thủ công và máy tính cơ khí.
  • Timeline.
  • Tiêu chí phân loại thế hệ máy tính.
  • Sự ra đời của khoa học máy tính là kết quả hội tụ của nhiều lĩnh vực khoa học. Chuỗi hội nghị Macy.

16 of 58

Câu hỏi vận dụng

17 of 58

Chủ đề B. Mạng máy tính và Internet

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

  • Khái niệm và lợi ích của mạng máy tính
  • Thành phần của mạng máy tính
  • Internet

18 of 58

Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

  • WWW
  • Máy tìm kiếm
  • Thư điện tử
  • Mạng xã hội
  • Một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
  • Mặt trái của việc sử dụng thông tin thiếu kiểm soát
  • Đặc điểm thông tin số
  • Thông tin đáng tin cậy
  • Tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin số
  • Đánh giá lợi ích của thông tin

  • Chất lượng của thông tin
  • Đặc điểm của thông tin hữu ích

19 of 58

Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Bài 2. Thông tin trong môi trường số

  • Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả.
  • Trình bày được tầm quan trọng của việc khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.

20 of 58

Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số

  • Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số. Nêu được ví dụ minh hoạ.
  • Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông qua bài tập cụ thể).
  • Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ.

21 of 58

Nhận biết thông tin đáng tin cậy

  • Nguồn tin. Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin.
  • Sự kiện. Ý kiến ​​là quan điểm, không phải sự kiện. Các ý kiến mang nhiều cảm xúc và định kiến của cá nhân.
  • Chứng cứ. Những kết luận không có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân nên có độ tin cậy rất thấp.
  • Thời gian. Thời điểm công bố thông tin quan trọng vì nó quyết định, hiện tại thông tin còn có ý nghĩa không hay đã trở nên lỗi thời.

22 of 58

Lập luận. Luận đề, luận điểm, luận cứ, luận chứng

Lập luận là kĩ năng trong trao đổi thông tin ở nhiều cấp độ. Chất lượng của một báo cáo được đánh giá dựa trên luận đề, luận điểm, luận cứ và luận chứng của báo cáo đó.

  • Luận đề là một giả thuyết, một phát biểu mà tính đúng đắn cần được chứng minh.
  • Luận điểm là những kiến giải, nhận định mà người viết đưa ra dựa trên suy diễn lôgic.
  • Luận chứng là những dấu hiệu quan sát được, đảm bảo tính khách quan của lập luận.
  • Luận cứ là những yếu tố phi vật thể, được đưa ra để làm cơ sở (căn cứ) cho lập luận.

Luận điểm được các luận chứng và luận cứ bảo vệ. Mức độ tin cậy của luận điểm không vượt quá độ tin cậy của luận chứng và luận cứ.

23 of 58

Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

  • Nguy cơ và phòng ngừa khi tham gia Internet
  • An toàn thông tin cá nhân và tổ chức
  • Chia sẻ thông tin an toàn
  • Truy cập thông tin hợp lệ và không hợp lệ
  • Ứng xử an toàn và có trách nhiệm trên Internet
  • Tránh nghiện Internet
  • Nhận biết những biểu hiện vi phạm pháp luật, đạo đức và văn hoá
  • Bảo đảm sản phẩm số tuân thủ pháp luật, đạo đức và văn hoá
  • Tác động tiêu cực của công nghệ số tới xã hội
  • Quy định của pháp luật về Công nghệ Thông tin
  • Hành vi vi phạm

24 of 58

Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Bài 4. Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số

  • Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền,...
  • Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn hoá và không vi phạm pháp luật.

25 of 58

Chủ đề 4. Ứng dụng Tin học

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

  • Phần mềm xử lí văn bản
  • Phần mềm sơ đồ tư duy
  • Phần mềm bảng tính
  • Phần mềm trình chiếu
  • Phần mềm bảng tính

Tự chọn

  • Phần mềm xử lí văn bản và trình chiếu
  • Phần mềm đồ họa
  • Phần mềm mô phỏng
  • Trình bày thông tin

Tự chọn

  • Bảng tính điện tử
  • Phần mềm xử lí video

26 of 58

Chủ đề 4. Ứng dụng Tin học

Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế

  • Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính.
  • Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức khi sao chép công thức.
  • Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán thực tế.
  • Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính.

27 of 58

Chủ đề 4. Ứng dụng Tin học

Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu

  • Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán thực tế.
  • Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng chức năng lọc và sắp xếp dữ liệu.
  • Thực hiện được các thao tác lọc và sắp xếp dữ liệu.
  • Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức năng đó của phần mềm bảng tính.

28 of 58

Chủ đề 4. Ứng dụng Tin học

Bài 7. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ

  • Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng chức năng tạo biểu đồ.
  • Thực hiện được thao tác tạo biểu đồ của bảng tính.

29 of 58

Thảo luận

Tham khảo tương đối và tuyệt đối

  • Địa chỉ ô xác định vị trí của một ô tính.
  • Trong công thức, địa chỉ ô được gọi là tham khảo ô vì nó cho biết vị trí tương đối của ô tính trong công thức với ô tính chứa công thức đó. Đó là tham khảo tương đối.
  • Tham khảo tuyệt đối là tham khảo ô, trong đó toạ độ cột và hàng không đổi khi công thức được sao chép từ ô này sang ô khác.
  • Kí hiệu đô la ($) trước toạ độ được sử dụng để phân biệt tham khảo tuyệt đối với tham khảo tương đối.

30 of 58

Thảo luận

Trực quan hoá dữ liệu

  • Sử dụng những loại biểu đồ khác nhau một cách hiệu quả.

31 of 58

Bài tập dự án

  • Dự án “Thành lập CLB Tin học” giúp cho HS có đủ thời gian hình thành năng lực qua hoạt động tạo nội dung số.

1. Quan điểm biên soạn

32 of 58

Chủ đề 4a. Soạn thảo văn bản và trình chiếu

Bài 8a. Làm việc với danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản

  • Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh sách dạng liệt kê.

Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản

  • Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang cho văn bản.

33 of 58

Chủ đề 4a. Soạn thảo văn bản và trình chiếu

Bài 10a. Ðịnh dạng nâng cao cho trang chiếu

  • Chọn/đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung.
  • Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang.

Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu

  • Sử dụng được các bản mẫu (template) tạo bài trình chiếu.
  • Nhúng được vào trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác.
  • Tạo được sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin.

34 of 58

Chủ đề 4b. Làm quen với phần mềm chỉnh sửa ảnh

Bài 8b. Phần mềm chỉnh sửa ảnh

  • Nêu được một vài chức năng chính của phần mềm chỉnh sửa ảnh.
  • Thực hiện được các thao tác: mở tệp ảnh, đọc thông tin ảnh, lưu tệp ảnh,...

Bài 9b. Thay đổi khung hình, kích thước ảnh

  • Biết các công cụ cắt, xoay, thay đổi kích thước ảnh.
  • Thực hiện được thao tác: cắt, xoay, thay đổi kích thước ảnh.

35 of 58

Chủ đề 4b. Làm quen với phần mềm chỉnh sửa ảnh

Bài 10b. Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

  • Thực hiện được thao tác: thêm văn bản, điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, làm mờ, làm sắc nét.

Bài 11b. Thực hành tổng hợp

  • Tạo được sản phẩm số dạng hình ảnh phục vụ nhu cầu thực tế.

36 of 58

Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

  • Thuật toán
  • Các cấu trúc điều khiển
  • Biết chương trình là bản mô tả thuật toán
  • Tìm kiếm và sắp xếp
  • Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn
  • Hằng, biến, kiểu dữ liệu và biểu thức
  • Thể hiện cấu trúc điều khiển trong ngôn ngữ
  • Gỡ lỗi
  • Quá trình giải quyết vấn đề bằng máy tính
  • Giải thích chương trình là mô tả thuật toán
  • Quy trình người giao bài toán cho máy

37 of 58

Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình

  • Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một chương trình đơn giản.
  • Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

Bài 13. Biểu diễn dữ liệu

  • Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức và sử dụng được các khái niệm này ở các chương trình đơn giản trong môi trường lập trình trực quan.

38 of 58

Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 14. Cấu trúc điều khiển

  • Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong môi trường lập trình trực quan.

Bài 15. Gỡ lỗi

  • Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình.

39 of 58

Thảo luận

Vẽ đa giác đều

  • Góc quay của bút vẽ = 360o/số cạnh
  • Vẽ hình sao lẻ cánh, cạnh nối hai đỉnh cách nhau 2 cung
  • Vẽ hình sao tổng quát n đỉnh, đặc số k

Đoán số

  • Người đoán số: số lần tuỳ ý, số lần ít nhất
  • Máy đoán số: tìm kiếm nhị phân
  • Mở rộng trò chơi đoán số: Trò chơi Nim

40 of 58

Chủ đề 6. Hướng nghiệp với tin học

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

  • Nêu được một số nghề nghiệp liên quan đến tin học
  • Bình đẳng giới trong nghề nghiệp
  • Một số nhóm ngành tin học
  • Đặc trưng cơ bản của nhóm ngành IT và CS
  • Tin học trong tổ chức
  • Bình đẳng giới

41 of 58

Chủ đề 6. Hướng nghiệp với tin học

Bài 16. Tin học với nghề nghiệp

  • Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả công việc.
  • Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số nghề liên quan đến ứng dụng tin học.
  • Nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc sử dụng máy tính và trong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ minh hoạ.

42 of 58

Lưu ý về các chủ đề

  • Chủ đề 1. Lịch sử -> kể chuyện, gợi mở cổ vũ tìm tòi, khám phá
  • Chủ đề 2. Thông tin đáng tin cậy
  • Chủ đề 3. Quyền tác giả và tạo sản phẩm số
  • Chủ đề 4. Dự án Thành lập CLB Tin học
  • Chủ đề 5. Kĩ thuật lập trình
  • Chủ đề 6. Hướng nghiệp tin học

43 of 58

4. Phân phối chương trình

44 of 58

Phân phối chương trình là nội dung quan trọng trong kế hoạch dạy học của bộ môn (phụ lục 1, hướng dẫn 5512)

45 of 58

Một số phương án lập kế hoạch dạy học

Phương án 1: Dạy 1 tiết/tuần rải đều cả năm học. Trình tự các bài học không thay đổi.

Phương án 2a: Dạy Tin học 2 tiết/tuần trong 1 học kì, học kì còn lại dạy Công nghệ

Phương án 2b: Dạy 2 tiết/tuần trong cả năm, xen kẽ 1 tuần dạy Tin học, 1 tuần dạy Công nghệ

Học trong hai học kì. Chủ đề F được đưa lên HK1 để chủ đề E được dạy trọn vẹn trong HK2.

46 of 58

Phân phối chương trình

47 of 58

5. Xây dựng kế hoạch bài dạy

48 of 58

Khung kế hoạch bài dạy (phụ lục 4)

  1. MỤC TIÊU
  2. Kiến thức
  3. Năng lực
  4. Phẩm chất
  5. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
  6. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
  7. Hoạt động
    1. Mục tiêu
    2. Nội dung
    3. Sản phẩm
    4. Tổ chức thực hiện
    5. Giao nhiệm vụ
    6. Hướng dẫn, hỗ trợ
    7. Đánh giá, nhận xét (qua sản phẩm)

49 of 58

Thực hành soạn kế hoạch bài dạy

  • Truy cập vào thư mục Kế hoạch bài dạy tham khảo.
  • Biên soạn bổ sung/Đánh giá chỉnh sửa.
  • Thời gian 30 phút.

50 of 58

Tài liệu hỗ trợ

Tài liệu in

  • Sách giáo viên giúp hướng dẫn GV sử dụng hiệu quả SGK và xây dựng kế hoạch bài dạy.
  • Sách bài tập cung cấp thêm hệ thống câu hỏi, bài tập cho HS và GV.

Nền tảng số

  • Hỗ trợ tập huấn giáo viên trên website taphuan.nxbgd.vn

Mạng xã hội

51 of 58

6. Kiểm tra, đánh giá

52 of 58

Kiểm tra đánh giá

Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo hướng phát triển năng lực tập trung vào các định hướng sau:

  1. Không chỉ đánh giá kết quả mà chú trọng cả đánh giá chẩn đoán và đánh giá quá trình.
  2. Chuyển từ chủ yếu đánh giá kiến thức, kĩ năng sang đánh giá năng lực của người học.
  3. Tích hợp đánh giá vào quá trình dạy học, xem đánh giá là một phần của hoạt động dạy học.
  4. Tăng cường sử dụng công nghệ thông tin trong kiểm tra, đánh giá.

53 of 58

Lưu ý trong hoạt động đánh giá

  • Tiêu chí đánh giá cần được bám sát vào mục tiêu bài học. Các tiêu chí có thể quan sát và đo lường được.
  • Mọi hoạt động của học sinh đều được quan sát, các sản phẩm đều được đánh giá và được ghi chép lại, nhằm theo dõi sự tiến bộ của các em.
  • Đánh giá thường xuyên và chẩn đoán được tổng hợp từ kết quả của các hoạt động đa dạng (kể cả thực hành máy tính) trong mỗi bài học.
  • Bài kiểm tra dưới dạng trắc nghiệm khách quan, tự luận hoặc thực hành thường được sử dụng để đánh giá kết thúc học kì.

54 of 58

Đánh giá bằng điểm số

  •  

55 of 58

Một số kĩ thuật đánh giá

  1. Quan sát học sinh thực hiện các hoạt động.
  2. Đánh giá qua sản phẩm.
  3. Thảo luận, tranh biện.
  4. Trắc nghiệm khách quan.
  5. Trắc nghiệm tự luận.
  6. Đánh giá tiến bộ qua hồ sơ.
  7. Học sinh tự đánh giá và đánh giá lẫn nhau.
  8. Vấn đáp và câu đố.
  9. Đánh giá theo nhóm.
  10. Đánh giá qua câu hỏi phản hồi.

56 of 58

Xây dựng ma trận đặc tả�đề kiểm tra đánh giá định kì

Yêu cầu cần đạt theo từng chủ đề

CT Tin học 2018

Sắp xếp YCCĐ theo 4 mức độ

Bảng mô tả mức độ đánh giá

Phân bổ số lượng câu hỏi của mỗi mức độ cho từng đơn vị kiến thức

Khung ma trận đề

Chi tiết mức độ đánh giá và số lượng câu hỏi tương ứng

Đặc tả đề kiểm tra

57 of 58

Xây dựng ma trận đặc tả�đề kiểm tra đánh giá định kì

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

 Cộng

1

2

1

0

0

3

2

3

2

2

1

8

3

1

0

1

0

2

4

3

3

4

2

12

4a/4b

5

5

5

1

16

5

8

4

4

0

16

6

2

1

0

0

3

Tổng 

24

16

16

4

60

 Tỉ lệ

40%

27%

27%

7%

100%

58 of 58