1 of 20

你叫什么名字?

第二课

Nǐ jiào shénme míngzi?

Bạn tên là gì ?

2 of 20

一、Khởi động : xem tranh và đọc to

kāfēi

kǎoyā

máobǐ

fēijī

3 of 20

jiào gọi, tên là

Từ mới

名字 míngzi tên

高小明 Gāo Xiǎomíng Cao Tiểu Minh

卡玛拉 Kǎmǎlā Kamala

欧文 Ōuwén Owen

你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?

什么 shénme gì, cái gì

4 of 20

anh ấy, ông ấy....

tôi

他叫什么名字? Tā jiào shénme míngzi?

我叫高小明。 Wǒ jiào Gāo Xiǎomíng.

ne trợ từ ngữ khí

你呢?Nǐ ne?

他呢?Tā ne?

我呢?Wǒ ne?

Từ mới

5 of 20

Từ mới

rén người

shì

我是老师。Wǒ shì lǎoshī.

他是老师。Tā shì lǎoshī.

nào

guó quốc gia

6 of 20

中国 Zhōngguó Trung Quốc

南非 Nánfēi Nam Phi

美国 Měiguó Mỹ

越南 Yuènán Việt Nam

  • 他是哪国人? Tā shì nǎ guó rén?
  • 他是南非人。 Tā shì Nánfēirén。

Từ

mới

  • 是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
  • 他是美国人。 Tā shì Měiguórén。

7 of 20

Ngữ pháp

(一)Ví dụ

我叫高小明。Wǒ jiào Gāo Xiǎomíng.

我是中国人。Wǒ shì Zhōngguórén.

叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi ?

是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?

8 of 20

Ngữ pháp

Cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Hán: “Chủ - Động - Tân” (S+V+O)

9 of 20

Ngữ pháp

Chủ + Động + Tân

例:中国人

什么名字

Chủ + Từ phủ định + Động + Tân

例: 不 是 美国人

她 不 叫 小明。

Cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Hán: “Chủ - Động - Tân” (S+V+O)

10 of 20

Ngữ pháp

Luyện tập

Cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Hán: “Chủ - Động - Tân” (S+V+O)

Gāo Xiǎomíng shì Zhōngguórén.

高 小明 是 中国人。

11 of 20

Ngữ pháp

Luyện tập

Cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Hán: “Chủ - Động - Tân” (S+V+O)

Tā jiào shénme míngzi?

他叫 什么 名字?

12 of 20

Ngữ pháp

Luyện tập

Cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Hán: “Chủ - Động - Tân” (S+V+O)

Tā shì nǎ guó rén?

他是 哪国 人?

13 of 20

Ngữ pháp

“NP+呢” tạo thành câu hỏi có tính tiếp nối

14 of 20

二、 Bài khóa 1

Nǐ hǎo

A: 你 好!

Nǐ hǎo!

B: 你 好!

Nǐ jiào shénme míngzi?

A: 你 叫 什么 名字?

Wǒ jiào Kǎmǎlā. Nǐ ne?

B: 我 叫 卡玛拉。你 呢?

Wǒ jiào Gāo Xiǎomíng. Nǐ shì nǎ guó rén?

A: 我 叫 高小明。 你是 哪 国 人?

Wǒ shì nánfēirén. Nǐ ne?

B: 我 是 南非人。你呢?

Wǒ shì zhōngguórén.

A:我 是 中国人。

15 of 20

二、Bài khóa 2

Wáng lǎoshī, nín hǎo!

A:王老师,您好!

Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?

B:你好!你叫什么名。

Wǒ jiào Kǎmǎlā.

A:我叫卡玛。

Tā ne?

B:他呢?

Tā jiào Ōuwén.

A:他叫欧文。

Tā shì nǎ guó rén?

B:他是哪国人?

Tā shì měiguórén

A:他是美国人。

16 of 20

Luyện

tập

mở

rộng

(一) Luyện nghe – Đọc to

bài học

nên

bay

sớm

đều, tất cả

sông

biển

em gái

ít

tòa nhà

núi

cửa ra vào

bận

ném, vứt

nhìn

bữa ăn, cơm

rất

dài

đợi

béo, mập

17 of 20

三、Luyện tập mở rộng

(二)Giới thiệu tên

Bạn có tên tiếng Trung chưa? Viết tên của bạn xuống bên dưới, sau đó đọc to cho bạn cùng lớp nghe.

拼音:Phiên âm: _________ 汉字:Chữ Hán:__________

18 of 20

三、Luyện tập mở rộng

(三) Điền vào chỗ trống

àn

éi

àn

óu

ē

ǎng

ào

ái

éng

ǎn

Nghe ghi âm, điền thanh mẫu và vận mẫu.

19 of 20

三、Luyện tập mở rộng

(四) Giới thiệu Họ tên và Quốc tịch của người khác

Từ vựng bổ sung

(Cô ấy, chị ấy)

20 of 20

本课结束

谢谢同学们!