第十九课:
暖气还没有修好
Bài 19
HỆ THỐNG SỬA VẪN �CHƯA SỬA XONG
主讲人:XXXXXXXX
1
学习课文�BÀI KHÓA
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 暖气 | Nuǎnqì | 名 | Lò sưởi , hệ thống sưởi hơi |
2 | 坏 | huài | 动 | Hỏng |
3 | 棉衣 | miányī | 名 | Áo bông |
4 | 戴 | dài | 动 | Đeo, đội |
5 | 手套 | shǒutào | 名 | Găng tay |
6 | 帽子 | màozi | 名 | Mũ, nón |
7 | 后来 | hòulái | 名 | Say này |
8 | 只好 | zhǐhǎo | 副 | Đành phải |
第一课文 Bài khóa 1 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 打开 | dǎkāi | 动 | Mở, kéo ra |
10 | 空调 | Kòngtiáo | 名 | Điều hòa nhiệt độ |
11 | 房东 | fángdōng | 名 | Chủ nhầ |
12 | 打(电话) | dǎ (diànhuà) | 动 | Gọi (điện thoại) |
13 | 修 | xiū | 动 | Sửa chữa |
14 | 等 | děng | 动 | Đợi chờ |
15 | 看见 | kànjiàn | 动 | Trông thấy , nhìn thấy |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 暖气 | Nuǎnqì | 名 | Lò sưởi, hệ thống sưởi hơi |
2 | 坏 | huài | 动 | Hỏng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 棉衣 | miányī | 名 | Áo bông |
4 | 戴 | dài | 名 | Đeo, đội |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 手套 | shǒutào | 名 | Gang tay |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 帽子 | màozi | 名 | Mũ, nón |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 后来 | hòulái | 名 | Say này |
8 | 只好 | zhǐhǎo | 副 | Đành phải |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 打开 | dǎkāi | 动 | Mở, kéo ra |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 空调 | Kòngtiáo | 名 | Điều hòa nhiệt độ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 房东 | fángdōng | 名 | Chủ nhầ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 打(电话) | dǎ (diànhuà) | 动 | Gọi (điện thoại) |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 修 | xiū | 动 | Sửa chữa |
14 | 等 | děng | 动 | Đợi chờ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 看见 | kànjiàn | 动 | Trông thấy , nhìn thấy |
我房间的暖气坏了,房间里特别冷。 Wǒ fángjiān de nuǎnqì huàile, fángjiān lǐ tèbié lěng 我穿上棉衣,戴上手套,帽子,�Wǒ chuān shàng miányī, dài shàng shǒutào, màozi, �可是还觉得冷,kěshì hái juédé lěng, 后来我只好打开了空调。 �hòulái wǒ zhǐhǎo dǎkāile kòngtiáo. 我给房东打了电话,他说找人来修。 Wǒ gěi fángdōng dǎle diànhuà, tā shuō zhǎo rén lái xiū�我等了两个星期,也没看见一个人来 Wǒ děng le liǎng gè xīngqī , yě méi kàn jiàn yí gè rén lái� 暖气到现在还没修好。我房间里还是那么冷 Nuǎnqì dào xiàn zài hái méi xiūhǎo. Wǒ fángjiān lǐ háishì nàme lěng |
第一课文 Bài khóa 1 |
问题 Wèntí�1.“我”的房间里为什么特别冷?
“Wǒ” de fángjiān lǐ wèi shén me tèbié lěng
2.暖气两个星期以后修好了吗?�Nuǎnqì liǎng gè xīngqī yǐhòu xiūhǎole ma?
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 先生 | Xiānshēng | 名 | Ông,Ngài |
2 | 天 | tiān | 名 | Ngày |
3 | 过去 | guòqù | 动 | Đi qua |
4 | 抱歉 | bàoqiàn | 形 | Xin lỗi |
5 | 保证 | bǎozhèng | 动 | Cam đoan, đảm bảo |
6 | 以前 | yǐqián | 名 | Trước đây, ngày trước |
7 | 要 | yào | 动 | Cần phẩi |
8 | 张 | zhāng | 名 | họ Trương |
9 | 圣诞节 | shèngdàn jié | 名 | Lễ giáng sinh |
10 | 圣诞 | shèngdàn | 名 | Giáng sinh |
第二课文 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 先生 | Xiānshēng | 名 | Ông,Ngài |
2 | 天 | tiān | 名 | Ngày |
第二课文 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 过去 | guòqù | 动 | Đi qua |
第二课文 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 抱歉 | bàoqiàn | 形 | Xin lỗi |
5 | 保证 | bǎozhèng | 动 | Cam đoan, đảm bảo |
第二课文 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 以前 | yǐqián | 名 | Trước đây, ngày trước |
7 | 要 | yào | 动 | Cần phẩi |
第二课文 Bài khóa 2 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 张 | zhāng | 名 | họ Trương |
9 | 圣诞节 | shèngdàn jié | 名 | Lễ giáng sinh |
10 | 圣诞 | shèngdàn | 名 | Giáng sinh |
第二课文 Bài khóa 2 |
(山田给房东张先生电话 )� (Shāntián gěi fángdōng Zhāng xiānshēng diànhuà) 山田:您是张先生吗? ShānTián: Nín shì Zhāng xiānshēng ma? 张先生:我是。Wǒ shì. 山田:上次您说找人来修暖气, 两天就能 修好。现在两个星期过去了,怎么还没来人修呢?�ShānTián: Shàng cì nín shuō zhǎo rén lái xiū nuǎnqì, liǎng tiān�jiù néng xiūhǎo. Xiànzài liǎng gè xīngqī guòqùle, �zěnme hái méi lái rén xiū ne? 张先生:真的很抱歉,这次我保证圣诞节以前一定修好。�Zhāng xiānshēng: Zhēn de hěn bàoqiàn, zhè cì wǒ bǎozhèng Shèngdàn jié yǐqián yídìng xiūhǎo.�山田: 什么?还要一个星期呀! ShānTián: Shénme? Hái yào yígè xīngqī ya! |
第 二 课文 Bài khóa 2 |
问题 Wèntí�1。房东说暖气为什么可以修好? �Fángdōng shuō nuǎnqì wèishéme kěyǐ xiūhǎo?
2。现在到暖气修好还要多长时间�2.Xiànzài dào nuǎnqì xiū hào huán yào duō cháng shíjiān
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 玩 | wán | 动 | Xong, hết |
2 | 还 | huán | 副 | Hoàn , trả |
3 | 认为 | rènwéi | 动 | Cho rằng |
4 | 容易 | róngyì | 形 | Dễ dàng |
5 | 读 | dú | 动 | Đọc |
6 | 内容 | nèiróng | 名 | Nội dung |
7 | 这样 | zhèyàng | 代 | Như vậy, như thế |
8 | 遍 | biàn | 量 | Lần, lượt, đợt( chỉ từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc) |
9 | 后天 | hòutiān | 名 | Ngày kia |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 完 | wán | 动 | Xong, hết |
2 | 还 | huán | 副 | Hoàn , trả |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 认为 | rènwéi | 动 | Cho rằng |
4 | 容易 | róngyì | 形 | Dễ dàng |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 读 | dú | 动 | Đọc |
6 | 内容 | nèiróng | 名 | Nội dung |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 这样 | zhèyàng | 代 | Như vậy, như thế |
第三课文 Bài khóa 3 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 遍 | biàn | 量 | Lần, lượt, đợt( chỉ từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc) |
9 | 后天 | hòutiān | 名 | Ngày kia |
第三课文 Bài khóa 3 |
崔浩: 山田,我的那本书你看玩了没有?�Cuī Hào: Shāntián, wǒ de nà běn shū nǐ kàn wánle méiyǒu? 山田:已经看完了。昨天我还想,�今天还给你,可是来的 时候着急,忘带了�Shāntián: Yǐjīng kàn wánle. Zuótiān wǒ hái xiǎng,�jīntiān hái gěi nǐ, kěshì lái de shíhòu zhāojí, wàng dàile 崔浩:不是我看,是我朋友要看。你觉得那本书怎么样?�Cuī Hào: Bùshì wǒ kàn, shì wǒ péngyou yào kàn. Nǐ juédé nà běn shū zěnme yàng? 山田:我认为那本书很容易读 , 书的内容也非常有意思。�Shāntián: Wǒ rènwéi nà běn shū hěn róngyì dú, shū de nèiróng yě fēicháng yǒuyìsi 崔浩:我也这样认为。我真想再看一遍,可是现在没时间, 以后有了时间,我一定再看一遍�Cuī Hào: Wǒ yě zhèyàng rènwéi. Wǒ zhēn xiǎng zài kàn yíbiàn, kěshì xiànzài méi shíjiān, yǐhòu yǒule shíjiān, wǒ yídìng zài kàn yíbiàn 山田:明天,有人去我家修暖气,我不能来学校, 后天我还给你,行吗?�Shāntián: Míngtiān, yǒurén qù wǒjiā xiū nuǎnqì, wǒ bùnéng lái xuéxiào, hòutiān wǒ hái gěi nǐ, xíng ma? 崔浩: 行。Cuī Hào: Xíng. |
第 三 课文 Bài khóa 3 |
问题 Wèntí�1.那本书是谁的?�Nà běn shū shì shéi de?
2.山田看完那本书了吗?�Shāntián kàn wán nà běn shūle ma?
3.山田觉得那本书怎么样?�Shāntián juédé nà běn shū zěnme yàng?
注释 �CHÚ THÍCH�
2
“只好” là phó từ, chỉ việc không còn lựa chọn nào khác
后来我只好打开了空调
“给”là giới từ , dùng để giới thiệu đối tượng, tiếp nhận của động tác, hành vi�(1) 我给妈妈买了一件衣服
(2) 我给你发电子邮件
我给房东打了电话
暖气到现在还没修好 Động từ hoặc tính từ có thể được đặt sau một động từ, biểu thị kết quả của hành động. �Dạng phủ định là “ 没(有)+V+ BN kết quả ” Bổ ngữ kết quả bao gồm những loại sau: |
(4)V+见 打开 (KĐ)�没打开 (PĐ) (5)”V+ 玩 做完/看完/吃完 (KĐ)�没写完/没看完/ 没吃完(PĐ) (6)V + 给 还给/ 送给 (KĐ)�没还给/ 没送给(PĐ) |
(1)V+好 修好/ 做好/ 准备好 (KĐ) 没修好/ 没做好/ 没准备好(PĐ) (2)V+上 穿上/ 戴上/ 关上 (KĐ) 没穿上/ 没戴上/ 没关上(PĐ) (3)V+ 见 看见/ 听见 (KĐ) 没看见/ 没听见(PĐ) |
“遍”là động lượng từ, chỉ một quá trình từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc một hành động�1. 这本书我看了两遍�2. 请你再说一遍
3.老师说我们再听一下生词
我真想在看一遍
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 作业 | Zuòyè | 名 | Bài tập |
2 | 预习 | yùxí | 动 | Chuẩn bị bài |
3 | 复习 | fùxí | 动 | Ôn tập |
4 | 考试 | kǎoshì | 动 | Thi, kiểm tra, sát hạch |
5 | 护照 | Hùzhào | 名 | Hộ chiếu |
补充词语 Từ ngữ bổ sung |
学写汉字�VIẾT CHỮ HÁN
3
巾 Bộ cân 帽 广 Bộ Yểm 店 |
1. Bộ thủ chữ Hán |
2. Tổ hợp chữ Hán |
Bộ thủ | Thành phần kết cấu | Ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
| | | |
| | | |
练习
4
1. Đọc và viết âm tiết cho các từ � |
|
保证 | 看见 | 这样 | 圣诞节 |
暖气 | 抱歉 | 只好 | 有意思 |
手套 | 过去 | 房东 | 看一遍 |
2. Dưạ vào nội dung bài khóa điền từ thích hợp vào chỗ trống
|
|
3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống như ví dụ dưới đây 例如: 读书
|
|
4. Điền bổ ngữ kết quả vào chỗ trống
|
|
5. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống |
|
1. 看 看见 你————,这是什么? 我 没————他 2。 做 做完 你的工作————了? 你爸爸————什么工作 3. 再 又 你的电脑————坏了 一会儿你————给他打电话 4. 以后 后来 下课————你做什么? 去年我学汉语 |
5. 就 才 他十点————起床 他只用一个小时————做完了 6. 遍 次 趟 下星期我去————上海 这个电影我已经看了两———— 我上————去法国一共玩了三天 |
6. Đọc đoạn văn 汉思来北京已经三个月了,他一直在留学生宿舍住。 �住宿舍, 上课很方便。 可是两个人住一个房间, �他觉得不舒服,也不方便。他决定出去租房子住,�但是到哪儿去找合适的房子呢?上星期他去看了�几套房子,都不太满意。有的房子不错,但是离学校太远,没有公共汽车,有的房子交通方便但是房子租太贵。 他都找了一个星期了,还是没有找到合适的房子�Hànsī lái Běijīng yǐjīng sān gè yuèle, tā yīzhí zài liúxuéshēng sùshè zhù. Zhù sùshè, shàngkè hěn fāngbiàn. Kěshì liǎng gèrén zhù yígè fángjiān, tā juédé bù shūfu, yě bù fāngbiàn. Tā juédìng chūqù zū fángzi zhù, dànshì dào nǎr qù zhǎo héshì de fángzi ne? Shàng xīngqī tā qù kànle jǐ tào fángzi, dōu bú tài mǎnyì. Yǒu de fángzi búcuò, dànshì lí xuéxiào tài yuǎn, méiyǒu gōnggòng qìchē, yǒu de fángzi jiāotōng fāngbiàn dànshì fángzi zū tài guì. Tā dōu zhǎole yígè xīngqī le , háishì méiyǒu zhǎodào héshì de fángzi |
|
回答问题
(1)汉思来北京多长时间了?�Hànsī lái Běijīng duō cháng shíjiānle?
(2)汉思在哪儿住?�Hànsī zài nǎr zhù?
(3)汉思为什么要住房子?�Hànsī wèishéme yào zhù fángzi?
(4)汉思找到合适的房子了吗?�Hànsī zhǎodào héshì de fángzi le ma?
谢谢