1 of 46

第十九课:

暖气还没有修好

Bài 19

HỆ THỐNG SỬA VẪN �CHƯA SỬA XONG

主讲人:XXXXXXXX

2 of 46

1

学习课文BÀI KHÓA

3 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

暖气

Nuǎnqì

Lò sưởi , hệ thống sưởi hơi

2

huài

Hỏng

3

棉衣

miányī

Áo bông

4

dài

Đeo, đội

5

手套

shǒutào

Găng tay

6

帽子

màozi

Mũ, nón

7

后来

hòulái

Say này

8

只好

zhǐhǎo

Đành phải

第一课文 Bài khóa 1

4 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

打开

dǎkāi

Mở, kéo ra

10

空调

Kòngtiáo

Điều hòa nhiệt độ

11

房东

fángdōng

Chủ nhầ

12

打(电话)

dǎ (diànhuà)

Gọi (điện thoại)

13

xiū

Sửa chữa

14

děng

Đợi chờ

15

看见

kànjiàn

Trông thấy , nhìn thấy

5 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

暖气

Nuǎnqì

Lò sưởi, hệ thống sưởi hơi

2

huài

Hỏng

6 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

棉衣

miányī

Áo bông

4

dài

Đeo, đội

7 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

手套

shǒutào

Gang tay

8 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

帽子

màozi

Mũ, nón

9 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

后来

hòulái

Say này

8

只好

zhǐhǎo

Đành phải

10 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

打开

dǎkāi

Mở, kéo ra

11 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

空调

Kòngtiáo

Điều hòa nhiệt độ

12 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

房东

fángdōng

Chủ nhầ

13 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

打(电话)

dǎ (diànhuà)

Gọi (điện thoại)

14 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

xiū

Sửa chữa

14

děng

Đợi chờ

15 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

看见

kànjiàn

Trông thấy , nhìn thấy

16 of 46

我房间的暖气坏了,房间里特别冷。

Wǒ fángjiān de nuǎnqì huàile, fángjiān lǐ tèbié lěng

我穿上棉衣,戴上手套,帽子,�Wǒ chuān shàng miányī, dài shàng shǒutào, màozi, �可是还觉得冷,kěshì hái juédé lěng,

后来我只好打开了空调。 �hòulái wǒ zhǐhǎo dǎkāile kòngtiáo.

我给房东打了电话,他说找人来修。

Wǒ gěi fángdōng dǎle diànhuà, tā shuō zhǎo rén lái xiū�我等了两个星期,也没看见一个人来

Wǒ děng le liǎng gè xīngqī , yě méi kàn jiàn yí gè rén lái� 暖气到现在还没修好。我房间里还是那么冷

Nuǎnqì dào xiàn zài hái méi xiūhǎo. Wǒ fángjiān lǐ háishì nàme lěng

第一课文 Bài khóa 1

问题 Wèntí1.“我”的房间里为什么特别冷?

“Wǒ” de fángjiān lǐ wèi shén me tèbié lěng

2.暖气两个星期以后修好了吗?�Nuǎnqì liǎng gè xīngqī yǐhòu xiūhǎole ma?

17 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

先生

Xiānshēng

Ông,Ngài

2

tiān

Ngày

3

过去

guòqù

Đi qua

4

抱歉

bàoqiàn

Xin lỗi

5

保证

bǎozhèng

Cam đoan, đảm bảo

6

以前

yǐqián

Trước đây, ngày trước

7

yào

Cần phẩi

8

zhāng

họ Trương

9

圣诞节

shèngdàn jié

Lễ giáng sinh

10

圣诞

shèngdàn

Giáng sinh

第二课文 Bài khóa 2

18 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

先生

Xiānshēng

Ông,Ngài

2

tiān

Ngày

第二课文 Bài khóa 2

19 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

过去

guòqù

Đi qua

第二课文 Bài khóa 2

20 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

抱歉

bàoqiàn

Xin lỗi

5

保证

bǎozhèng

Cam đoan, đảm bảo

第二课文 Bài khóa 2

21 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

以前

yǐqián

Trước đây, ngày trước

7

yào

Cần phẩi

第二课文 Bài khóa 2

22 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

zhāng

họ Trương

9

圣诞节

shèngdàn jié

Lễ giáng sinh

10

圣诞

shèngdàn

Giáng sinh

第二课文 Bài khóa 2

23 of 46

(山田给房东张先生电话 )� (Shāntián gěi fángdōng Zhāng xiānshēng diànhuà)

山田:您是张先生吗?

ShānTián: Nín shì Zhāng xiānshēng ma?

张先生:我是。Wǒ shì.

山田:上次您说找人来修暖气, 两天就能

修好。现在两个星期过去了,怎么还没来人修呢?ShānTián: Shàng cì nín shuō zhǎo rén lái xiū nuǎnqì, liǎng tiān�jiù néng xiūhǎo. Xiànzài liǎng gè xīngqī guòqùle, �zěnme hái méi lái rén xiū ne?

张先生:真的很抱歉,这次我保证圣诞节以前一定修好。Zhāng xiānshēng: Zhēn de hěn bàoqiàn, zhè cì wǒ bǎozhèng Shèngdàn jié yǐqián yídìng xiūhǎo.山田: 什么?还要一个星期呀! ShānTián: Shénme? Hái yào yígè xīngqī ya!

第 二 课文 Bài khóa 2

问题 Wèntí1。房东说暖气为什么可以修好? Fángdōng shuō nuǎnqì wèishéme kěyǐ xiūhǎo?

2。现在到暖气修好还要多长时间2.Xiànzài dào nuǎnqì xiū hào huán yào duō cháng shíjiān

24 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

wán

Xong, hết

2

huán

Hoàn , trả

3

认为

rènwéi

Cho rằng

4

容易

róngyì

Dễ dàng

5

Đọc

6

内容

nèiróng

Nội dung

7

这样

zhèyàng

Như vậy, như thế

8

biàn

Lần, lượt, đợt( chỉ từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc)

9

后天

hòutiān

Ngày kia

第三课文 Bài khóa 3

25 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

wán

Xong, hết

2

huán

Hoàn , trả

第三课文 Bài khóa 3

26 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

认为

rènwéi

Cho rằng

4

容易

róngyì

Dễ dàng

第三课文 Bài khóa 3

27 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

Đọc

6

内容

nèiróng

Nội dung

第三课文 Bài khóa 3

28 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

这样

zhèyàng

Như vậy, như thế

第三课文 Bài khóa 3

29 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

biàn

Lần, lượt, đợt( chỉ từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc)

9

后天

hòutiān

Ngày kia

第三课文 Bài khóa 3

30 of 46

崔浩: 山田,我的那本书你看玩了没有?�Cuī Hào: Shāntián, wǒ de nà běn shū nǐ kàn wánle méiyǒu?

山田:已经看完了。昨天我还想,�今天还给你,可是来的 时候着急,忘带了�Shāntián: Yǐjīng kàn wánle. Zuótiān wǒ hái xiǎng,�jīntiān hái gěi nǐ, kěshì lái de shíhòu zhāojí, wàng dàile

崔浩:不是我看,是我朋友要看。你觉得那本书怎么样?�Cuī Hào: Bùshì wǒ kàn, shì wǒ péngyou yào kàn. Nǐ juédé nà běn shū zěnme yàng?

山田:我认为那本书很容易读 , 书的内容也非常有意思。�Shāntián: Wǒ rènwéi nà běn shū hěn róngyì dú, shū de nèiróng yě fēicháng yǒuyìsi

崔浩:我也这样认为。我真想再看一遍,可是现在没时间, 以后有了时间,我一定再看一遍�Cuī Hào: Wǒ yě zhèyàng rènwéi. Wǒ zhēn xiǎng zài kàn yíbiàn, kěshì xiànzài méi shíjiān, yǐhòu yǒule shíjiān, wǒ yídìng zài kàn yíbiàn

山田:明天,有人去我家修暖气,我不能来学校, 后天我还给你,行吗?�Shāntián: Míngtiān, yǒurén qù wǒjiā xiū nuǎnqì, wǒ bùnéng lái xuéxiào, hòutiān wǒ hái gěi nǐ, xíng ma?

崔浩: 行。Cuī Hào: Xíng.

第 三 课文 Bài khóa 3

问题 Wèntí�1.那本书是谁的?�Nà běn shū shì shéi de?

2.山田看完那本书了吗?�Shāntián kàn wán nà běn shūle ma?

3.山田觉得那本书怎么样?�Shāntián juédé nà běn shū zěnme yàng?

31 of 46

注释 �CHÚ THÍCH

2

32 of 46

只好” là phó từ, chỉ việc không còn lựa chọn nào khác

  1. 我不会说法语,只好说英语
  2. 他没来,我只好一个人去。
  3. 我感冒了,只好在家休息

后来我只好打开了空调

“给”là giới từ , dùng để giới thiệu đối tượng, tiếp nhận của động tác, hành vi�(1) 我给妈妈买了一件衣服

(2) 我给你发电子邮件

我给房东打了电话

33 of 46

暖气到现在还没修好

Động từ hoặc tính từ có thể được đặt sau một động từ, biểu thị kết quả của hành động. �Dạng phủ định là “ 没(有)+V+ BN kết quả ”

Bổ ngữ kết quả bao gồm những loại sau:

(4)V+见

打开 (KĐ)�没打开 (PĐ)

(5)”V+ 玩

做完/看完/吃完 (KĐ)�没写完/没看完/ 没吃完(PĐ)

(6)V + 给

还给/ 送给 (KĐ)�没还给/ 没送给(PĐ)

(1)V+好

修好/ 做好/ 准备好 (KĐ)

没修好/ 没做好/ 没准备好(PĐ)

(2)V+上

穿上/ 戴上/ 关上 (KĐ)

没穿上/ 没戴上/ 没关上(PĐ)

(3)V+ 见

看见/ 听见 (KĐ)

没看见/ 没听见(PĐ)

34 of 46

“遍”là động lượng từ, chỉ một quá trình từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc một hành động�1. 这本书我看了两遍�2. 请你再说一遍

3.老师说我们再听一下生词

我真想在看一遍

35 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

作业

Zuòyè

Bài tập

2

预习

yùxí

Chuẩn bị bài

3

复习

fùxí

Ôn tập

4

考试

kǎoshì

Thi, kiểm tra, sát hạch

5

护照

Hùzhào

Hộ chiếu

补充词语 Từ ngữ bổ sung

36 of 46

学写汉字�VIẾT CHỮ HÁN

3

37 of 46

巾 Bộ cân 帽

广 Bộ Yểm 店

1. Bộ thủ chữ Hán

38 of 46

2. Tổ hợp chữ Hán

Bộ thủ

Thành phần kết cấu

Ví dụ

Sơ đồ kết cấu

39 of 46

练习

4

40 of 46

1. Đọc và viết âm tiết cho các từ �

保证

看见

这样

圣诞节

暖气

抱歉

只好

有意思

手套

过去

房东

看一遍

41 of 46

2. Dưạ vào nội dung bài khóa điền từ thích hợp vào chỗ trống

  1. 山田房间里的暖气————————————
  2. 两个星期过去了,暖气还没有—————————
  3. 房东说,圣诞节 ——————一定修————暖气
  4. 崔浩的那本书很有
  5. 山田已经看————了那本书
  6. 崔浩的朋友——————看那本书
  7. 崔浩也想再看一——————那本书

42 of 46

3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống như ví dụ dưới đây

例如: 读

  1. 看 ______ 修 ______ 过 ______ 打______

  • 看 ______ 修 ______ 过 ______ 打______

43 of 46

4. Điền bổ ngữ kết quả vào chỗ trống

  1. 明天去旅游,你准备(————)东西了吗。
  2. 我的自行车修(————)了。
  3. 我看(————)很多人在运动场提足球。
  4. 他送(————)我很多水果。
  5. 外边很冷,你要穿(————)棉衣。
  6. 这本书你看(————)了没有。
  7. 我的作业还没有做(————)。
  8. 请大家打(————)书

44 of 46

5. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

1. 看 看见

你————,这是什么?

我 没————他

2。 做 做完

你的工作————了?

你爸爸————什么工作

3. 再 又

你的电脑————坏了

一会儿你————给他打电话

4. 以后 后来

下课————你做什么?

去年我学汉语

5. 就 才

他十点————起床

他只用一个小时————做完了

6. 遍 次 趟

下星期我去————上海

这个电影我已经看了两————

我上————去法国一共玩了三天

45 of 46

6. Đọc đoạn văn

汉思来北京已经三个月了,他一直在留学生宿舍住。 �住宿舍, 上课很方便。 可是两个人住一个房间, �他觉得不舒服,也不方便。他决定出去租房子住,�但是到哪儿去找合适的房子呢?上星期他去看了�几套房子,都不太满意。有的房子不错,但是离学校太远,没有公共汽车,有的房子交通方便但是房子租太贵。 他都找了一个星期了,还是没有找到合适的房子Hànsī lái Běijīng yǐjīng sān gè yuèle, tā yīzhí zài liúxuéshēng sùshè zhù. Zhù sùshè, shàngkè hěn fāngbiàn. Kěshì liǎng gèrén zhù yígè fángjiān, tā juédé bù shūfu, yě bù fāngbiàn. Tā juédìng chūqù zū fángzi zhù, dànshì dào nǎr qù zhǎo héshì de fángzi ne? Shàng xīngqī tā qù kànle jǐ tào fángzi, dōu bú tài mǎnyì. Yǒu de fángzi búcuò, dànshì lí xuéxiào tài yuǎn, méiyǒu gōnggòng qìchē, yǒu de fángzi jiāotōng fāngbiàn dànshì fángzi zū tài guì. Tā dōu zhǎole yígè xīngqī le , háishì méiyǒu zhǎodào héshì de fángzi

回答问题

(1)汉思来北京多长时间了?�Hànsī lái Běijīng duō cháng shíjiānle?

(2)汉思在哪儿住?�Hànsī zài nǎr zhù?

(3)汉思为什么要住房子?�Hànsī wèishéme yào zhù fángzi?

(4)汉思找到合适的房子了吗?�Hànsī zhǎodào héshì de fángzi le ma?

46 of 46

谢谢