KIỂM SOÁT NĂNG LƯỢNG ĐẠM Ở BN NHIỄM KHUẨN HUYẾT
TS.BS. BÙI THỊ HẠNH DUYÊN
TRƯỞNG KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC-BV ĐHYD TPHCM
PHÓ CHỦ TỊCH HỘI HEN-MIỄN DỊCH-DỊ ỨNG LÂM SÀNG TP.HCM
NỘI DUNG
Thay đổi chuyển hóa ở BN NKH
Nhu cầu đạm ở BN NKH
Ca lâm sàng
Suy mòn cơ ở BN hồi sức
Fazzini B, et al. The rate and assessment of muscle wasting during critical illness: a systematic review and meta-analysis. Crit Care. 2023 Jan 3;27(1):2. doi: 10.1186/s13054-022-04253-0
Yếu cơ mắc phải trong BN NKH trong ICU
Yu X, et al . DOI: 10.3760/cma.j.issn.2095-4352.2018.04.014
Tăng chuyển hóa ở BN NKH
Pravda J. Metabolic theory of septic shock. World J Crit Care Med. 2014;3(2):45-54. Published 2014 May 4. doi:10.5492/wjccm.v3.i2.45
Thay đổi chuyển hóa trong BN NKH
Gabrielli M, et al, Nutrients. 2024;16(23):3985. Published 2024 Nov 21. doi:10.3390/nu16233985
Thay đổi chuyển hóa trong BN NKH
Thay đổi sinh lý trong nhiễm trùng huyết | Tác động chuyển hóa |
Tân tạo glucose, đường phân | Tăng đường huyết |
Dị hóa protein | Thay đổi acid amin tuần hoàn |
Ly giải mỡ (lipolysis) | Tăng triglycerid, lipoprotein |
Vi chất dinh dưỡng | Stress oxy hóa |
Hoạt hóa thần kinh nội tiết | Catecholamine, hormone đối kháng điều hòa |
Cortisol | Tăng đường huyết |
Giải phóng catecholamine | Tân tạo glucose, đường phân |
Giải phóng cytokine | Tăng đường huyết, đề kháng insulin |
Suy giảm sử dụng oxy hiệu quả | Các loại oxy hoạt tính (ROS - reactive oxygen species) |
Englert JA, Rogers AJ.. Clin Chest Med. 2016;37(2):321-331. doi:10.1016/j.ccm.2016.01.011
Vai trò của amino acid
Preiser, JC., et al. Crit Care 19, 35 (2015). https://doi.org/10.1186/s13054-015-0737-8
Chuyển hóa protein trong BN NKH
Preiser, JC., et al. Crit Care 19, 35 (2015). https://doi.org/10.1186/s13054-015-0737-8
Tăng nhu cầu protein trong NKH
🡪 tăng thoái giáng protein thông qua con đường proteasome/ubiquitin
Preiser, JC., et al. Crit Care 19, 35 (2015). https://doi.org/10.1186/s13054-015-0737-8
Nhu cầu protein ở BN NKH
Cha, J.-K.; et al., Nutrients 2022, 14, 2318. https://doi.org/10.3390/nu14112318
Koekkoek W, van Setten CHC. Timing of PROTein INtake and clinical outcomes of adult critically ill patients on prolonged mechanical VENTilation: The PROTINVENT retrospective study. Clin Nutr. Apr 2019;38(2):883-890. doi:10.1016/j.clnu.2018.02.012
Chế độ ăn thiếu đạm gia tăng tỷ lệ tử vong
< 0.8 g/Kg/ngày trong ngày 1-3 và > 0.8 g/Kg/ngày 4-7
Koekkoek WACK, et al. Clin Nutr. 2019;38(2):883-890. doi:10.1016/j.clnu.2018.02.012
Kết quả NC
Koekkoek WACK, et al. Clin Nutr. 2019;38(2):883-890. doi:10.1016/j.clnu.2018.02.012
Vary TC. J Nutr. 2007;137(9):2074-2079. doi:10.1093/jn/137.9.2074
Hou Y-C, et al., International Journal of Molecular Sciences. 2021; 22(23):13003. https://doi.org/10.3390/ijms222313003
Vai trò của Glutamin trong BN ICU
1.Sun et al. Glutamine on critical-ill patients , Ann Palliat Med 2021;10(2):1503-1520 | http://dx.doi.org/10.21037/apm-20-702
2. Paul Wischmeyer, Crit Care Clin. 2018 January ; 34(1): 107–125. doi:10.1016/j.ccc.2017.08.008
Cung cấp protein ở BN NKH
Chuyển hoá trong giai đoạn cấp và mạn
ESPEN guideline on clinical nutrition in the intensive care unit Clinical Nutrition 38 (2019) 48e79
19
Adapted from Adapted from: Anesthesiology 2015; 123:1455–72.
Crit Care Clin. 2018 January ; 34(1): 107–125. doi:10.1016/j.ccc.2017.08.008.
20
Dinh dưỡng theo giai đoạn của bệnh nhân
Crit Care Clin. 2018 January ; 34(1): 107–125. doi:10.1016/j.ccc.2017.08.008
Giai đoạn siêu cấp tính
0-24h đầu
Gabrielli M, et al, Nutrients. 2024;16(23):3985. Published 2024 Nov 21. doi:10.3390/nu16233985
Giai đoạn dị hóa cấp
Từ ngày 2
Giai đoạn hồi phục
(hậu cấp)
Năng lượng đạm cung cấp cho BN nhiễm khuẩn huyết
Ca Lâm sàng
Ca lâm sàng
Ngày nhập viện/ ICU | Diễn tiến | Can thiệp dinh dưỡng |
N3 NV/ N1-ICU Đến -N8 NV N 10-ICU | BN thở HFNC🡪 đặt NKQ Thở máy | EN: súp NK-01 250mlx6 cử (1800 kcal, 78g đạm, 60g lipid) => Tổng năng lượng= 1800 kcal (30 kcal/kg/ngày) => Tổng đạm =78g (1.3g/kg/ngày) => Tổng lipid = 60g (1g/kg/ngày) |
N9 NV/ N7-ICU | LS cải thiện, BN cai máy và rút NKQ | EN: súp NK-01 250mlx6 cử (1800 kcal, 78g đạm, 60g lipid) => Tổng năng lượng= 1800 kcal (30 kcal/kg/ngày) => Tổng đạm =78g (1.3g/kg/ngày) => Tổng lipid = 60g (1g/kg/ngày) |
N10 NV N8-ICU | BN tiêu chảy nhiều lần | chuyển chế độ ăn cháo |
Ngày nhập viện/ ICU | | |
N11 NV/N9-ICU Đến N15 NV /N 14-ICU | Giảm tiêu chảy | + EN: Cháo NK01-CH 500ml x 3 cử (1200 kcal, 42g đạm, 20g lipid) + Đam Livact 4g x 3 lần (12 g đạm, 48 kcal) => Tổng năng lượng= 1248 kcal (21 kcal/kg/ngày) => Tổng đạm = 54g (0,9g/kg/ngày) => Tổng lipid = 20g (0,3g/kg/ngày) |
N16 NV/ N14 ICU | Thở oxy cannula Không sốt Tổn thương gan do thuốc Bilirubin: 8mg% GOT: 93. GPT: 185 Ure: 79- 61 - 84- 98 - 108 mg% Cre: 0.86 mg% | Đổi kháng sinh (nghĩ gây tổn thương gan) Tăng năng lượng và tăng đạm + EN : Cháo NK01-CH 500ml x 3 cử (1200 kcal, 42g đạm, 20g lipid) + peptamen 100ml x3cữ (13.5g đạm, 375kcal) + Đam LOLA 5g x 4 (20 g đạm, 80 kcal) => Tổng năng lượng= 1,655kcal (27.5 kcal/kg/ngày) => Tổng đạm = 75.5 g (1.3g/kg/ngày) |
Ngày nhập viện/ ICU | | |
N19-NV N17-ICU Đến N21-NV N19-ICU | Bilirubin TP: 8.18 mg% GOT: 279 GPT: 221 Ure: 83- 103 Cre: 0.78- 1.3 | Tăng năng lượng và tăng đạm + EN: Cháo NK01-CH 500ml x 3 cử (1200 kcal, 42g đạm, 20g lipid) + Đam LOLA 5g x 4 (20 g đạm, 80 kcal) + Đạm thủy phân (Vital) 200ml *2cữ: (600kcal, 27g đạm) => Tổng năng lượng=1880 kcal ( 31 kcal/kg/ngày) => Tổng đạm = 89 g (1,5 g/kg/ngày) |
N22-NV N20-ICU | Chức năng thận xấu hơn Ure: 119 - 139 – 167 mg/dL Cre: 1.3-1.5- 1.7 GOT: 283 GPT: 207 | Giảm đạm và năng lượng: giảm 1 cữ đạm thủy phân EN: Cháo NK01-CH 500ml x 3 cử (1200 kcal, 42g đạm, 20g lipid) + Đam LOLA 5g x 4 (20 g đạm, 80 kcal) + Đạm thủy phân (Vital) 200ml *1cữ: (300kcal, 13.5g đạm) => Tổng năng lượng=1580 kcal (26 kcal/kg/ngày) => Tổng đạm = 75.5 g (1.3g/kg/ngày) |
Ngày nhập viện/ ICU | | |
N23 NV-N21 nhập ICU | Cre: 1.75 - 1.96 mg/dL Ure: 167 - 177 mg/dL Bili TP: 8.18 -7.69 - 7.54 GOT: 283-287 GPT: 207 - 214 | Điều chỉnh thuốc theo CN thận Giảm đạm + EN: Cháo NK01-CH 500ml x 3 cử (1200 kcal, 42g đạm, 20g lipid) => Tổng năng lượng=1200 kcal (20 kcal/kg/ngày) => Tổng đạm = 42 g (0.7 g/kg/ngày) |
N25 NV- N23 ICU | ure: 177 - 188 – 177 Cre: 1.96 - 2.10 Bili TP: 7.54 - 8.19 - 7.46 GOT: 287 - 260 -253 GPT: 214 - 198 - 202 | Giảm đạm + EN: Cháo GM03-CH 500ml x 3 cử (1200 kcal, 42g đạm, 20g lipid) + Dầu cá: 1 viên x 3 (9x3=27 kcal, 1x3 =3g lipid) + Dầu oliu: 6ml (50.4 kcal, 5.6g lipid) => Tổng năng lượng=1200 + 50.4 + 27 = 1277.4 kcal (21.29 kcal/kg/ngày) => Tổng đạm = 43 g (0.7 g/kg/ngày) |
Ngày nhập viện/ ICU | | |
N26 NV- N24 ICU | BN thở khí trời Ure: 188.15 - 177.36 - 170.17 Cre: 2.10 - 1.97 - 2.04 Bili TP: 8.19 - 7.46 - 7.61 GOT: 260 -253 - 233 GPT: 198 - 202 - 196 | Dinh dưỡng như trên: Chuyển khoa HH |
N40 NV | BN khỏe Thở khí trời Ure: 85 Cre: 1.55 BilirubinTP 5 | Xuất viện |
Tóm lại
Cảm ơn quý đồng nghiệp đã lắng nghe