1 of 41

每 天 都 看 得 到 美景。

第五课

Měi tiān dōu kàn de dào měijǐng.

2 of 41

Khởi động: trả lời câu hỏi

Trả lời câu hỏi:

 Nhà của bạn ở Trung Quốc là nhà mua hay nhà thuê?

         Nếu như nhà bạn là nhà thuê, một tháng bạn hết bao nhiêu tiền phòng?

Tổng cộng có bao nhiêu phòng? Trong phòng có sẵn gì rồi?

3 of 41

thuê

租房子 zū fángzi

租车 zūchē

房租 fángzū tiền thuê nhà

房租五千块 fángzū wǔqiānkuài 

一个月的房租多少钱?

Yí gè yuè de fángzū duō shǎo qián ?

Từ mới

shì phòng, buồng

两室一厅 liǎng shì yì tīng

4 of 41

tīng phòng khách, sảnh

这个房子几室几厅?

Zhè gè fángzi jǐ shì jǐ tīng?

Từ mới

房子 fángzi nhà

这是他刚买的房子。

Zhè shì tā gāng mǎi de fángzi.

以上 yǐshàng trở lên

五块钱以上 wǔ kuài qián yǐshàng

三天以上 sān tiān yǐshàng

5 of 41

tào căn, hộ

一套家具 yí tào jiājù

家具 jiājù đồ nội thất

房间里有家具吗?

Fángjiān lǐ yǒu jiājù ma?

Từ mới

家用电器 jiāyòng diànqì đồ điện gia dụng

房子里有哪些家用电器?

Fángzi lǐ yǒu nǎ xiē jiāyòng diànqì ?

6 of 41

péi cùng, với

我陪你去。Wǒ péi nǐ qù.

谁陪你来中国的?Shuí péi nǐ lái Zhōngguó de ?

Từ mới

房产 fángchǎn bất động sản

房产公司 fángchǎn gōngsī 

我爸爸在房产公司工作。

Wǒ bàba zài fángchǎn gōngsī gōngzuò.

合同 hétong hợp đồng

我看一下合同。Wǒ kàn yíxià hétong.

7 of 41

qiān

请您签一下合同。Qǐng nín qiān yíxià hétong.

刚才 gāngcái vừa mới, lúc nãy

你刚才说什么?Nǐ gāngcái shuō shénme ?

你刚才去哪儿了?Nǐ gāngcái qù nǎr le ?

Từ mới

电冰箱 diànbīngxiāng tủ lạnh

这个电冰箱有点儿小。

Zhè gè diànbīngxiāng yǒu diǎnr xiǎo.

8 of 41

洗衣机 xǐyījī máy giặt

这件衣服用洗衣机洗还是手洗?

Zhè jiàn yīfu yòng xǐyījī xǐ háishì shǒu xǐ?

Từ mới

空调 kōngtiáo điều hòa

打开空调 dǎkāi kōngtiáo

房间里有空调吗?Fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo ma?

jiù

旧书 jiù shū

旧家具 jiù jiājù

9 of 41

美景 měijǐng cảnh đẹp

窗外的美景 chuāngwài de měijǐng

看美景 kàn měijǐng

Từ mới

不过 búguò tuy nhiên, nhưng

我很想出去,不过我还没写完作业。

Wǒ hěn xiǎng chūqù,búguò wǒ hái méi xiě wán zuòyè.

10 of 41

Từ mới

qiān

jiājù

家具

péi

fángzū

房租

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

11 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Bổ ngữ khả năng

12 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Bổ ngữ khả năng

13 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Bổ ngữ khả năng

14 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Bổ ngữ khả năng biểu thị có khả năng xuất hiện kết quả của hành động nào đó hoặc xuất hiện sự

thay đổi của một trạng thái nào đó hay không.

Bổ ngữ khả năng

15 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Động từ vị ngữ + / + bổ ngữ kết quả/

bổ ngữ xu hướng

Động từ vị ngữ + “ /+  

Bổ ngữ khả năng

16 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

17 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

18 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

19 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

20 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

21 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

22 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

23 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

24 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

25 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

26 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Hoạt động

DIALOGUE

27 of 41

Bài khóa 1

×

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

28 of 41

Bài khóa 1

Zū fángzi.

租 房子。

Sān qiān wǔ bǎi kuài zuǒyòu.

三 千 五 百 块 左右。

Tā tīngbùdǒng fángchǎn gōngsī

她 听不懂 房产 公司

de rén shuōhuà yě kànbùdǒng hétong.

的 人 说话,也 看不懂 合同。

Tā míngtiān xiàwǔ yǒu kè ,qù bù liǎo.

她 明天 下午 有 课, 去 不了。

Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

29 of 41

Bài khóa 1

卡玛拉: 小明,四千五百块在学校附近租得到两室一厅吗?

高小明: 两室一厅要六千以上?

卡玛拉: 房租这么贵啊,租不起。一室一厅一个月要多少钱?

高小明: 三千五百块左右。卡马拉,你想租房子?

卡玛拉: 对,我想租一套有家具和家用电器的房子。

高小明: 房子里边都有家具和家用电器。

30 of 41

Bài khóa 1

卡玛拉:   你能陪我去房产公司吗?我听不懂他们说话,也看不懂合同。

高小明: 学校附近就有家房产公司,明天下午一起去看看吧。

卡玛拉: 明天下午我有课,去不了。你上午方便吗?

高小明: 行,我九点在学校门口等你。

31 of 41

Bài khóa 2

Jiājù, diànbīngxiāng, xǐyījī hé kōngtiáo.

家具、电冰箱、 洗衣机 和 空调。

Fángzi jiù zài gōngyuán pángbiān.

房子 就 在 公园 旁边。

Xià gè yuè yī hào.

下 个 月 1号。

Mǎshàng qiān hétong.

马上 签 合同。

Nghe và trả lời câu hỏi.

32 of 41

Bài khóa 2

卡玛拉: 小明,刚才房产公司的人介绍得详细吗?

高小明: 非常 详细。卡玛拉,你没听懂吗?

卡玛拉: 只 听懂 了 一点儿。是不是  一个 月  三千  六百 块?

高小明: 对,家具是新的,但是电冰箱、洗衣机、空调比较旧。

卡玛拉: 环境怎么样?

高小明: 就在公园旁边,空气新鲜,每天都看得到美景 

33 of 41

Bài khóa 2

卡玛拉: 离地铁站近吗?十分钟走得到吗?

高小明: 走得到,非常近。

卡玛拉: 厅大吗?我常请朋友来家里,七八个人坐得下吗?

高小明: 没问题。你觉得满意吗?

卡玛拉: 非常满意,下个月1号住得进去吗?

高小明: 住得进去。不过,得马上签合同。

34 of 41

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

×

×

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

35 of 41

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

36 of 41

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

37 of 41

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

合同

Bài tập đọc hiểu

38 of 41

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

Nối câu theo nội dung đoạn văn.

39 of 41

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

B

F

C

Chọn từ điền vào chỗ trống.

40 of 41

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

E

A

D

Chọn từ điền vào chỗ trống.

41 of 41

本课结束

谢谢同学们!