每 天 都 看 得 到 美景。
第五课
Měi tiān dōu kàn de dào měijǐng.
Khởi động: trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi:
Nhà của bạn ở Trung Quốc là nhà mua hay nhà thuê?
Nếu như nhà bạn là nhà thuê, một tháng bạn hết bao nhiêu tiền phòng?
Tổng cộng có bao nhiêu phòng? Trong phòng có sẵn gì rồi?
租 zū 动 thuê
租房子 zū fángzi
租车 zūchē
房租 fángzū 名 tiền thuê nhà
房租五千块 fángzū wǔqiānkuài
一个月的房租多少钱?
Yí gè yuè de fángzū duō shǎo qián ?
Từ mới
室 shì 名 phòng, buồng
两室一厅 liǎng shì yì tīng
厅 tīng 名 phòng khách, sảnh
这个房子几室几厅?
Zhè gè fángzi jǐ shì jǐ tīng?
Từ mới
房子 fángzi 名 nhà
这是他刚买的房子。
Zhè shì tā gāng mǎi de fángzi.
以上 yǐshàng 名 trở lên
五块钱以上 wǔ kuài qián yǐshàng
三天以上 sān tiān yǐshàng
套 tào 量 căn, hộ
一套家具 yí tào jiājù
家具 jiājù 名 đồ nội thất
房间里有家具吗?
Fángjiān lǐ yǒu jiājù ma?
Từ mới
家用电器 jiāyòng diànqì đồ điện gia dụng
房子里有哪些家用电器?
Fángzi lǐ yǒu nǎ xiē jiāyòng diànqì ?
陪 péi 动 cùng, với
我陪你去。Wǒ péi nǐ qù.
谁陪你来中国的?Shuí péi nǐ lái Zhōngguó de ?
Từ mới
房产 fángchǎn 名 bất động sản
房产公司 fángchǎn gōngsī
我爸爸在房产公司工作。
Wǒ bàba zài fángchǎn gōngsī gōngzuò.
合同 hétong 名 hợp đồng
我看一下合同。Wǒ kàn yíxià hétong.
签 qiān 动 kí
请您签一下合同。Qǐng nín qiān yíxià hétong.
刚才 gāngcái 名 vừa mới, lúc nãy
你刚才说什么?Nǐ gāngcái shuō shénme ?
你刚才去哪儿了?Nǐ gāngcái qù nǎr le ?
Từ mới
电冰箱 diànbīngxiāng 名 tủ lạnh
这个电冰箱有点儿小。
Zhè gè diànbīngxiāng yǒu diǎnr xiǎo.
洗衣机 xǐyījī 名 máy giặt
这件衣服用洗衣机洗还是手洗?
Zhè jiàn yīfu yòng xǐyījī xǐ háishì shǒu xǐ?
Từ mới
空调 kōngtiáo 名 điều hòa
打开空调 dǎkāi kōngtiáo
房间里有空调吗?Fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo ma?
旧 jiù 形 cũ
旧书 jiù shū
旧家具 jiù jiājù
美景 měijǐng 名 cảnh đẹp
窗外的美景 chuāngwài de měijǐng
看美景 kàn měijǐng
Từ mới
不过 búguò 连 tuy nhiên, nhưng
我很想出去,不过我还没写完作业。
Wǒ hěn xiǎng chūqù,búguò wǒ hái méi xiě wán zuòyè.
Từ mới
qiān
签
jiājù
家具
péi
陪
fángzū
房租
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Từ ngữ trọng điểm
Bổ ngữ khả năng
Từ ngữ trọng điểm
Bổ ngữ khả năng
Từ ngữ trọng điểm
Bổ ngữ khả năng
Từ ngữ trọng điểm
Bổ ngữ khả năng biểu thị có khả năng xuất hiện kết quả của hành động nào đó hoặc xuất hiện sự
thay đổi của một trạng thái nào đó hay không.
Bổ ngữ khả năng
Từ ngữ trọng điểm
Động từ vị ngữ + 得/不 + bổ ngữ kết quả/
bổ ngữ xu hướng
Động từ vị ngữ + “ 得/不”+ 了
Bổ ngữ khả năng
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Từ ngữ trọng điểm
Hoạt động
DIALOGUE
Bài khóa 1
√
×
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài khóa 1
Zū fángzi.
租 房子。
Sān qiān wǔ bǎi kuài zuǒyòu.
三 千 五 百 块 左右。
Tā tīngbùdǒng fángchǎn gōngsī
她 听不懂 房产 公司
de rén shuōhuà yě kànbùdǒng hétong.
的 人 说话,也 看不懂 合同。
Tā míngtiān xiàwǔ yǒu kè ,qù bù liǎo.
她 明天 下午 有 课, 去 不了。
Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
Bài khóa 1
卡玛拉: 小明,四千五百块在学校附近租得到两室一厅吗?
高小明: 两室一厅要六千以上?
卡玛拉: 房租这么贵啊,租不起。一室一厅一个月要多少钱?
高小明: 三千五百块左右。卡马拉,你想租房子?
卡玛拉: 对,我想租一套有家具和家用电器的房子。
高小明: 房子里边都有家具和家用电器。
Bài khóa 1
卡玛拉: 你能陪我去房产公司吗?我听不懂他们说话,也看不懂合同。
高小明: 学校附近就有家房产公司,明天下午一起去看看吧。
卡玛拉: 明天下午我有课,去不了。你上午方便吗?
高小明: 行,我九点在学校门口等你。
Bài khóa 2
Jiājù, diànbīngxiāng, xǐyījī hé kōngtiáo.
家具、电冰箱、 洗衣机 和 空调。
Fángzi jiù zài gōngyuán pángbiān.
房子 就 在 公园 旁边。
Xià gè yuè yī hào.
下 个 月 1号。
Mǎshàng qiān hétong.
马上 签 合同。
Nghe và trả lời câu hỏi.
Bài khóa 2
卡玛拉: 小明,刚才房产公司的人介绍得详细吗?
高小明: 非常 详细。卡玛拉,你没听懂吗?
卡玛拉: 只 听懂 了 一点儿。是不是 一个 月 三千 六百 块?
高小明: 对,家具是新的,但是电冰箱、洗衣机、空调比较旧。
卡玛拉: 环境怎么样?
高小明: 就在公园旁边,空气新鲜,每天都看得到美景。
Bài khóa 2
卡玛拉: 离地铁站近吗?十分钟走得到吗?
高小明: 走得到,非常近。
卡玛拉: 厅大吗?我常请朋友来家里,七八个人坐得下吗?
高小明: 没问题。你觉得满意吗?
卡玛拉: 非常满意,下个月1号住得进去吗?
高小明: 住得进去。不过,得马上签合同。
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
×
×
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
租
陪
签
合同
旧
Bài tập đọc hiểu
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
Nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
B
F
C
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
E
A
D
Chọn từ điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!