1 of 16

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN CATIEDU

CNDD: PHẠM VĂN THẮNG

thangpham09111995@gmail.com

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN HEN PHẾ QUẢN

2 of 16

ĐỊNH NGHĨA

  •  Hen phế quản là tình trạng viêm mạn tính ở đường thở, có sự tham gia của nhiều loại tế bào viêm và các thành phần của tế bào, chủ yếu là tế bào Mast, bạch cầu ái toan, lymphoT, đại thực bào, bạch cầu đa nhân trung tính và các tế bào biểu mô phế quản ở những cơ địa nhạy cảm.
  • Quá trình viêm này hay đi kèm theo tăng tính phản ứng phế quản với nhiều tác nhân kích thích gây co thắt cơ trơn phế quản. 

3 of 16

CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ

  • Nhiễm khuẩn, virut ( đặc biệt nhiễm virut đường hô hấp trên )
  • Hít phải dị nguyên : bụi nhà ( 44% ), bụi lông gia súc,  gia cầm, bụi xác côn trùng, nấm mốc, phấn hoa...
  • Bụi ô nhiễm môi trường, thay đổi thời tiết
  • Một số thuốc: Aspirin, thuốc giảm đau Nonsteroide làm bùng nổ cơn hen.
  • Gắng sức.
  • Một số loại thức ăn: tôm, cua , cá...
  • Nghề nghiệp: tiếp xúc một số muối kim loại, bụi gỗ...
  • Tâm lý: vui buồn quá độ có thể kích thích gây cơn hen.

4 of 16

TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG

  • Khó thở: cơn khó thở có thể xảy ra lúc nửa đêm, khi thay đổi thời tiết
  • Bệnh nhân có cảm giác ngộp thở , khó thở thì thở ra
  • Cảm giác bóp nghẹt lồng ngực
  • Khò khè cò cử :nhất là thì thở ra, tiếng này liên tục với âm sắc cao
  • Ho: khởi đầu cơn hen có ho khan, gian đoạn cuối cơn hen bệnh nhân ho nhiều và khạc ra đờm nhầy trong, dính

5 of 16

  • Thường thở nhanh, đôi khi thở chậm. Thở co kéo cơ hô hấp phụ, ở trẻ con phập phồng cánh mũi
  • Lồng ngực căng phồng ứ khí, giảm di động, khe liên sườn giãn
  • Rung thanh giảm
  • Gõ vang
  • Nghe rì rào phế nang giảm, có tiếng ral ngáy khắp 2 phế trường
  • Bệnh nhân lo lắng, vật vã, tím tái
  • Nhịp tim thường nhanh 100-120 l/p, huyết áp thường tăng

TRIỆU CHỨNG THỰC THỂ

6 of 16

CẬN LÂM SÀNG

  • Công thức máu: bạch cầu ái toan tang cao trong máu
  • Miễn dịch: kháng thể igE thường tang trong máu
  • Xét nghiệm đàm: có các tế bào viêm
  • Xquang phổi: các khoang gian sườn giãn rộng, hai phế trường sáng, rốn phổi đậm

7 of 16

HƯỚNG ĐIỀU TRỊ

  • Thuốc điều trị cơn hen
  • Thuốc giãn phế quản: salbutamol, ventolin…
  • Và thuốc kháng viêm: corticosteroids…
  • Giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân

8 of 16

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

HỎI BỆNH

  • Bệnh nhân khó thở từ khi nào?
  • Khó thở thì nào? Gắng sức có làm khó thở không?
  • Có ho không? Ho khan ? có đờm?
  • Có dị ứng gì không?
  • Sốt? Nhức đầu? Mệt mỏi? Khàn tiếng?
  • Môi trường làm việc? Thói quen hút thuốc lá?
  • Tiền sử bản thân? Gia đình?

9 of 16

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

QUAN SÁT

  • Tổng trạng
  • Dấu hiệu sinh tồn?

THĂM KHÁM

  • Tình trạng hô hấp?
  • Ho? Mức độ? Tần số? Tính chất?
  • Khám phổi?
  • Thực hiện cận lâm sàng hỗ trợ

10 of 16

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

LẬP KẾ HOẠCH CHĂM SÓC

  • 1. Làm giảm khó thở do co thắt phế quản cho bệnh nhân
  • 2. Làm sạch và thông thoáng đường thở cho bệnh nhân
  • 4. Cung cấp chế độ ăn phù hợp với tình trạng bệnh
  • 5. Cung cấp kiến thức và giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân

11 of 16

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

1. Giảm khó thở do co thắt phế quản

  • Để bệnh nhân ở tư thế thích hp
  • Buồng bệnh sạch sẽ, thoáng mát
  • Sự dụng oxy theo y lệnh
  • Thực hiện y lệnh thuốc giãn phế quản
  • Lưu ý khí dung cho bệnh nhân trước khi ăn
  • Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh khi có nhiễm khuẩn

12 of 16

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

2. Làm thông thoáng đường thở tăng tiết đờm, ho không hiểu quả

  • Cho bệnh nhân hít hơi ẩm, uống nhiều nước giúp loãng đờm
  • Uống nước khoảng 2-3 lít/ ngày, nước trái cây càng tốt
  • Hướng dẫn ho có hiệu quả
  • Dẫn lưu tư thế kết hợp vỗ rung lồng ngực để tống đờm ra ngoài
  • Hút đờm dãi nếu bệnh nhân quá yếu không tự khạc đờm được

13 of 16

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

Ho có hiệu quả

  • Ho ở tư thế ngồi, đầu hơi cúi về phía trước
  • Đầu gối và hông ở tư thế gấp để các cơ bụng mền và ít căng ra khi ho
  • Hít vào chậm qua mũi và thở ra qua môi mím vài lần
  • Ho 2 lần mỗi lần thở ra, trong khi co cơ bụng đúng lúc hít vào

14 of 16

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

3.Cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp

  • Cho bệnh nhân ăn thức ăn mềm, lỏng dễ tiêu. Chia nhiều bữa nhỏ trong ngày
  • Cung cấp đủ các loại thực phẩm. Năng lượng đảm bảo 2500- 3000 kcalo
  • Món ăn trình bày đẹp mắt, hợp khẩu vị bệnh nhân
  • Vệ sinh răng miệng sạch sẽ kích thích ăn ngon
  • Truyền dịch hoặc nuôi ăn qua sonde theo y lệnh

15 of 16

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

4.Cung cấp kiến thức và giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân

  • Cung cấp kiến thức về bệnh cho bệnh nhân
  • Hướng dẫn sinh hoạt, tập luyện phù hợp với tình trạng bệnh
  • Tránh thay đổi nhiệt độ, bỏ thuốc lá, thuốc lào, môi trường sống trong lành ít khói bụi

16 of 16

Cảm ơn sự theo dõi của các bạn!