1 of 12

MÔN: TOÁN

PHÒNG GIÁO DỤC  VÀ  ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI

2 of 12

ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

(Tiếp theo)

Toán

3 of 12

LUYỆN TẬP THỰC HÀNH

4 of 12

Mục tiêu: Biết

Biết viết số thập phân và một phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm; viết các số đo dưới dạng số thập phân; so sánh số thập ph

5 of 12

Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:

  1. 0,3; 0,72; 1,5; 9,347

b) ; ; ;

1

2

3

6

2

5

4

25

Bài 1:

6 of 12

Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân:

BÀI LÀM

a)

0,3 = 0,72 = 1,5 = 9,347 =

3

10

72

100

15

10

9347

1000

b)

1

2

3

6

2

5

4

25

=

=

=

=

5

10

4

10

75

100

24

100

Bài 1:

7 of 12

a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:

0,35 =

b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:

45% =

35%

0,45

Bài 2:

8 of 12

a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm:

0,5 = 8,75 =

b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:

5% = 625% =

50%

875 %

0,05

6,25

Bài 2:

9 of 12

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

b)

Bài 3:

a)

1

2

giờ

=

0,5 giờ

3,5 km

2

7

km

=

10 of 12

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

1

2

4

5

b)

Bài 3:

a)

=

0,25 phút

kg

=

0,4 kg

phút

3

4

giờ

=

0,75 giờ

0,3 km

10

3

km

=

11 of 12

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 4,5; 4,23; 4,505; 4,203:

b) 72,1; 69,8; 71,2; 69,78:

Bài 4:

Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

4,203; 4,23; 4,5; 4,505

Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

69,78; 69,8; 71,2; 72,1

12 of 12

Tìm một số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho:

Bài 5:

0,1

<………<

0,2

0,11; 0,12; 0,13; ............0,19