1 of 51

第十一课:

我在学校食堂吃饭

Bài 11:

TÔI ĂN CƠM�Ở NHÀ ĂN CỦATRƯỜNG

主讲人:XXXXXXXX

2 of 51

生词

01

3 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

同屋

tóng wū

Bạn cùng phòng

2

zài

Ở, tại

3

jiā

Lượng từ dành cho công ty

4

汽车

qìchē

Xe ô tô

5

公司

gōngsī

Công ty

6

工作

gōngzuò

Làm việc

7

从….到

cóng…. dào

Từ… đến

cóng

Từ

dào

Đến

8

上班

shàngbān

Đi làm

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

周末

zhōumò

Cuối tuần

10

平时

píngshí

Bình thường, thường nhật

11

学校

xuéxiào

Trường học

12

食堂

shítáng

Nhà ăn, căng tin

13

…的时候

…de shíhòu

Khi, lúc

时候

shíhòu

Lúc

14

做饭

zuò fàn

Nấu ăn

15

cài

Món ăn

16

聊天儿

liáotiānr

Nói chuyện, tán ngẫu

课 文一 Bài khóa 1

4 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

同屋

tóng wū

Bạn cùng phòng

2

zài

Ở, tại

1.我的同屋是美国人。�Wǒ de tóng wū shì Měiguó rén

2.我在宿舍吃饭。�Wǒ zài sùshè chīfàn.

5 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

jiā

Lượng từ dành cho công ty

我姐姐在一家快递公司工作�Wǒ jiějie zài yíjiā kuàidì gōngsi gōngzuò

6 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

汽车

qìchē

Xe ô tô

7 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

公司

gōngsī

Công ty

8 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

工作

gōngzuò

Làm việc

9 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

从….到

cóng…. dào

Từ… đến

cóng

Từ

dào

Đến

A.从学校到图书馆远吗?�Cóng xuéxiào dào túshū guǎn yuǎn ma?

B.很近,几分钟就到了。�Hěn jìn, jǐ fēnzhōng jiù dàole.

10 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

上班

shàngbān

Đi làm

11 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

周末

zhōumò

Cuối tuần

12 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

平时

píngshí

Bình thường, �thường nhật

13 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

学校

xuéxiào

Trường học

14 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

食堂

shítáng

Nhà ăn, căng tin

15 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

…的时候

…de shíhòu

Khi, lúc

时候

shíhòu

Lúc

吃饭的时候我常看电视。�Chīfàn de shíhòu wǒ cháng kàn diànshì.

16 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

做饭

zuò fàn

Nấu ăn

今天星期天我们在家做饭�jīntiān xīngqītiān wǒmen zàijiā zuò fàn

17 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

cài

Món ăn

我们在家做饭。我做韩国菜,他做中国菜,�Wǒmen zàijiā zuò fàn. Wǒ zuò Hánguó cài, tā zuò Zhōngguó cài,

18 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

聊天儿

liáotiānr

Nói chuyện, �tán ngẫu

19 of 51

我的同屋是中国人,�Wǒ de tóngwū shì Zhōngguó rén, �他在一家汽车公司工作。�tā zài yìjiā qìchē gōngsī gōngzuò. �他每天都很忙,从早上八点到下午五点都在公司上班,�Tā měitiān dōu hěn máng, cóng zǎoshang bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn dōu zài gōngsī shàngbān,�有时候周末也去上班。平时我在学校食堂吃饭,他也不在家吃饭。�yǒu shíhòu zhōumò yě qù shàngbān. Píngshí wǒ zài xuéxiào shítáng chīfàn, tā yě bú zài jiā chīfàn.�休息的时候,我们在家做饭。我做韩国菜,他做中国菜,我们一起吃饭聊天儿。�Xiūxi de shíhòu, wǒmen zàijiā zuò fàn. Wǒ zuò Hánguó cài, tā zuò Zhōngguó cài, wǒmen yìqǐ chīfàn liáotiānr.

课 文一 Bài khóa 1

问题

1.“我”同屋在哪儿工作?�“Wǒ tóng wū zài nǎr gōngzuò?

2.“我”平时在哪儿工作?�“Wǒ” píngshí zài nǎr gōngzuò?

3.休息的时候,“我”和同屋做什么?�Xiūxí de shíhòu,“wǒ” hé tóng wū zuò shénme?

20 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

晚饭

Wǎnfàn

Bữa tối

2

手机

shǒujī

Điện thoại di động

3

号码

hàomǎ

Số

4

不用

búyòng

Không cần

yòng

Cần( đa số dùng ở thể phủ định)

课 文二 Bài khóa 2

21 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

晚饭

Wǎnfàn

Bữa tối

22 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

手机

shǒujī

Điện thoại di động

23 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

号码

hàomǎ

Số

1.你的电话号码是多少?�Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao? �2.你的手机号码是多少?�Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?

24 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

不用

búyòng

Không cần

yòng

Cần�( đa số dùng ở thể phủ định)

1.不用谢!�búyòng xiè!

2.不用去中国。�búyòng qù Zhōngguó.

25 of 51

(山田给崔浩打电话,崔浩的同屋王朋接电话)

王朋:你好!请问,你找谁?Wáng péng: Nǐ hǎo! Qǐngwèn, nǐ zhǎo shéi?

山田: 你好!我是崔浩的同学。Shāntián: Nǐ hǎo! Wǒ shì Cuīhào de tóngxué.

山田:崔浩在吗?Shāntián: Cuīhào zài ma?

王朋:他不在。现在他在朋友家吃晚饭。Wáng péng: Tā búzài. Xiànzài tā zài péngyǒu jiā chī wǎnfàn.

山田:他的手机号码是多少,你知道吗?Shāntián: Tā de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo, nǐ zhīdào ma? 王朋:知道,号码是:13261231948.Wángpéng: Zhīdào, hàomǎ shì:yāo sān èr liù yāo èr sān yāo jiǔ sì bā .�山田:谢谢你!Shāntián: Xièxie nǐ!

王朋:不用谢!Wáng péng: búyòng xiè!

问题

  1. 崔浩在家吗?�Cuīhào zàijiā ma?
  2. 他在哪儿?�Tā zài nǎr?�他的手机号码是多少?�Tā de shǒujī hàomǎ shì duōshao?

课 文二 Bài khóa 2

26 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

gàn

Làm

2

宿舍

sùshè

Kí túc xá

3

huà

Vẽ

4

画儿

huàr

Bức tranh

5

喜欢

xǐhuan

Thích, yêu thích

6

中国画

Zhōngguóhuà

Tranh thủy mặcTrung Quốc

7

一般

yìbān

Bình thường, thông thường

8

tīng

nghe

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

音乐

yīnyuè

Âm nhạc

10

东西

dōngxi

Đồ, đồ vật

11

一块儿

yíkuàir

Cùng nhau

12

收拾

shōushi

Dọn dẹp, �thu gọn

13

房间

fángjiān

Phòng, căn phòng

课 文三 Bài khóa 3

27 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

gàn

Làm

28 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

宿舍

sùshè

Kí túc xá

29 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

huà

Vẽ

4

画儿

huàr

Bức tranh

我喜欢画画儿.�Wǒ xǐhuan huà huàr.

30 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

喜欢

xǐhuan

Thích, yêu thích

我喜欢学汉语.�Wǒ xǐhuān xué Hànyǔ.

我喜欢她.� Wǒ xǐhuan tā.

31 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

中国画

Zhōngguóhuà

Tranh thủy mặcTrung Quốc

32 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

一般

yìbān

Bình thường, thông thường

一般在家看听音乐, 有时候也去超市买东西�Wǒ yìbān zàijiā kàn tīng yīnyuè, yǒu shíhòu yě qù chāoshì mǎi dōngxi

33 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

tīng

nghe

听音乐�Tīng yīnyuè

听录音�Tīng lùyīn

34 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

音乐

yīnyuè

Âm nhạc

书,

书,

35 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

东西

dōngxi

Đồ, đồ vật

36 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

一块儿

yíkuàir

Cùng nhau

我们一块儿吃饭,一块儿聊天.�Wǒmen yíkuàir chīfàn, yíkuàir liáotiān.

37 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

收拾

shōushi

Dọn dẹp, thu gọn

13

房间

fángjiān

Phòng, căn phòng

38 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

房间

fángjiān

Phòng, căn phòng

39 of 51

课 文三 Bài khóa 3

(下课以后,阿明和马丁,琳娜一起聊天儿)

阿明:今天星期五,周末你们都干什么?�Āmíng: Jīntiān xīngqīwǔ, zhōumò nǐmen dōu gànshénme?�马丁:没事的时候,我在宿舍上网。Mǎdīng: Méishì de shíhòu, wǒ zài sùshè shàngwǎng.

琳娜:我在一个学校学习画画儿。

Línnà: Wǒ zài yígè xuéxiào xuéxí huà huàr.

阿明:你学习中国画吗?Āmíng: Nǐ xuéxí Zhōngguóhuà ma?

琳娜:对,我喜欢中国 画。 你们周末干什么?Línnà: Duì, wǒ xǐhuān Zhōngguóhuà. Nǐmen zhōumò gànshénme?

阿明:我一般在家看书,听音乐, 有时候也去超市买东西。Āmíng: Wǒ yìbān zàijiā kànshū, tīng yīnyuè, yǒu shíhòu yě qù chāoshì mǎi dōngxi.

崔浩:我和我同学一块儿收拾房间,一块儿吃饭,聊天儿。Cuīhào: Wǒ hé wǒ tóngxué yíkuàir shōushī fángjiān, yíkuàir chīfàn, liáotiānr.

问题

  1. 马丁周末干什么?�Mǎdīng zhōumò gànshénme?�2.琳娜, 阿明和崔浩周末都干什么?�Línnà, Amíng hé Cuīhào zhōumò dōu gànshénme?

40 of 51

注释

02

41 of 51

1.他在一家汽车公司工作。

“在” là giới từ, “在+ địa điểm”, đứng trước động từ làm trạng ngữ chỉ địa điểm

S

P

adv

location

V

0

他们

公圆

见面

饭。

常常

宿舍

网。

42 of 51

2.从早上八点到下午五点都在公司上班。

Kết cấu “ 从…到….”biểu thị sự liên kết từ ngữ chỉ thời gian hay nơi chốn, đứng trước động từ hoặc tính từ.1)八点十一点半, 我有课。�(2)星期一星期五,我都很忙。�(3)这儿图书馆有1000迷。

43 of 51

3。平时我在学校食堂吃饭。

Trong một câu khi đồng thời có trạng ngữ diễn tả thời gian và trạng ngữ chỉ địa điểm,, thì trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước trạng ngữ chỉ địa điểm.

S

P

Time

在+Location

V

0

昨天上午

在图书馆

书。

现在

在朋友家

晚饭。

Có lúc trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước chủ ngữ.

Time

S

P

在+Location

V

0

今年

在中国

学习

汉语。

上午

在学校

课。

44 of 51

4.号码是:13261231948。

Trong Tiếng Trung khi đọc số điện thoại, số phòng…sẽ đọc từng số, �số 1 khi đó thường đọc là “yāo”. � Ví dụ:

(1)我的电话号码是86563428�(bā liù wǔ liù sān sì èr bā)

(2)我的房间是103(yāo língsān)

Hỏi số điện thoại :

1)你的电话号码是多少?

(2)你的手机号码是多少?

Hỏi số phòng :

1)你的房间是多少号?

(2)你的房间号码是多少?

(3)你住多少号房间。

45 of 51

5.不用谢。

Đây là một cách trả lời khi người khác cảm ơn , cũng có thể nói �“不用谢” hoặc “不谢”

46 of 51

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

北京

Běijīng

Bắc Kinh

2

上海

Shànghǎi

Thượng Hải

3

南京

Nánjīng

Nam Kinh

4

电话

diànhuà

Điện thoại

补充词语 Từ ngữ bổ sung

47 of 51

写汉字

03

48 of 51

汉语知识

49 of 51

Hình dạng

Tên gọi

Chữ ví dụ

Bộ Nhật

Bộ Thủy

1.Bộ thủ chữ Hán

50 of 51

Bộ thủ

Thành phần kết cấu

Ví dụ

Sơ đồ kết cấu

2.Tổ hợp chữ Hán

51 of 51

感谢您的欣赏