第十一课:
我在学校食堂吃饭
Bài 11:
TÔI ĂN CƠM�Ở NHÀ ĂN CỦATRƯỜNG
主讲人:XXXXXXXX
生词
01
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 同屋 | tóng wū | 名 | Bạn cùng phòng |
2 | 在 | zài | 介 | Ở, tại |
3 | 家 | jiā | 量 | Lượng từ dành cho công ty |
4 | 汽车 | qìchē | 名 | Xe ô tô |
5 | 公司 | gōngsī | 名 | Công ty |
6 | 工作 | gōngzuò | 动 | Làm việc |
7 | 从….到 | cóng…. dào | | Từ… đến |
从 | cóng | 介 | Từ | |
到 | dào | 动 | Đến | |
8 | 上班 | shàngbān | 动 | Đi làm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 周末 | zhōumò | 名 | Cuối tuần |
10 | 平时 | píngshí | 名 | Bình thường, thường nhật |
11 | 学校 | xuéxiào | 名 | Trường học |
12 | 食堂 | shítáng | 名 | Nhà ăn, căng tin |
13 | …的时候 | …de shíhòu | | Khi, lúc |
时候 | shíhòu | 名 | Lúc | |
14 | 做饭 | zuò fàn | | Nấu ăn |
15 | 菜 | cài | 名 | Món ăn |
16 | 聊天儿 | liáotiānr | 动 | Nói chuyện, tán ngẫu |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 同屋 | tóng wū | 名 | Bạn cùng phòng |
2 | 在 | zài | 介 | Ở, tại |
1.我的同屋是美国人。�Wǒ de tóng wū shì Měiguó rén 2.我在宿舍吃饭。�Wǒ zài sùshè chīfàn. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 家 | jiā | 量 | Lượng từ dành cho công ty |
我姐姐在一家快递公司工作�Wǒ jiějie zài yíjiā kuàidì gōngsi gōngzuò |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 汽车 | qìchē | 名 | Xe ô tô |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 公司 | gōngsī | 名 | Công ty |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 工作 | gōngzuò | 动 | Làm việc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 从….到 | cóng…. dào | | Từ… đến |
从 | cóng | 介 | Từ | |
到 | dào | 动 | Đến |
A.从学校到图书馆远吗?�Cóng xuéxiào dào túshū guǎn yuǎn ma? B.很近,几分钟就到了。�Hěn jìn, jǐ fēnzhōng jiù dàole. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 上班 | shàngbān | 动 | Đi làm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 周末 | zhōumò | 名 | Cuối tuần |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 平时 | píngshí | 名 | Bình thường, �thường nhật |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 学校 | xuéxiào | 名 | Trường học |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 食堂 | shítáng | 名 | Nhà ăn, căng tin |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | …的时候 | …de shíhòu | | Khi, lúc |
时候 | shíhòu | 名 | Lúc |
吃饭的时候我常看电视。�Chīfàn de shíhòu wǒ cháng kàn diànshì. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 做饭 | zuò fàn | | Nấu ăn |
今天星期天我们在家做饭�jīntiān xīngqītiān wǒmen zàijiā zuò fàn
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 菜 | cài | 名 | Món ăn |
我们在家做饭。我做韩国菜,他做中国菜,�Wǒmen zàijiā zuò fàn. Wǒ zuò Hánguó cài, tā zuò Zhōngguó cài,
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 聊天儿 | liáotiānr | 动 | Nói chuyện, �tán ngẫu |
我的同屋是中国人,�Wǒ de tóngwū shì Zhōngguó rén, �他在一家汽车公司工作。�tā zài yìjiā qìchē gōngsī gōngzuò. �他每天都很忙,从早上八点到下午五点都在公司上班,�Tā měitiān dōu hěn máng, cóng zǎoshang bā diǎn dào xiàwǔ wǔ diǎn dōu zài gōngsī shàngbān,�有时候周末也去上班。平时我在学校食堂吃饭,他也不在家吃饭。�yǒu shíhòu zhōumò yě qù shàngbān. Píngshí wǒ zài xuéxiào shítáng chīfàn, tā yě bú zài jiā chīfàn.�休息的时候,我们在家做饭。我做韩国菜,他做中国菜,我们一起吃饭聊天儿。�Xiūxi de shíhòu, wǒmen zàijiā zuò fàn. Wǒ zuò Hánguó cài, tā zuò Zhōngguó cài, wǒmen yìqǐ chīfàn liáotiānr. |
课 文一 Bài khóa 1
问题
1.“我”同屋在哪儿工作?�“Wǒ tóng wū zài nǎr gōngzuò?
2.“我”平时在哪儿工作?�“Wǒ” píngshí zài nǎr gōngzuò?
3.休息的时候,“我”和同屋做什么?�Xiūxí de shíhòu,“wǒ” hé tóng wū zuò shénme?
”
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 晚饭 | Wǎnfàn | 名 | Bữa tối |
2 | 手机 | shǒujī | 名 | Điện thoại di động |
3 | 号码 | hàomǎ | 名 | Số |
4 | 不用 | búyòng | 副 | Không cần |
用 | yòng | 动 | Cần( đa số dùng ở thể phủ định) |
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 晚饭 | Wǎnfàn | 名 | Bữa tối |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 手机 | shǒujī | 名 | Điện thoại di động |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 号码 | hàomǎ | 名 | Số |
1.你的电话号码是多少?�Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao? �2.你的手机号码是多少?�Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao? |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 不用 | búyòng | 副 | Không cần |
用 | yòng | 动 | Cần�( đa số dùng ở thể phủ định) |
1.不用谢!�búyòng xiè! 2.不用去中国。�búyòng qù Zhōngguó. |
(山田给崔浩打电话,崔浩的同屋王朋接电话) 王朋:你好!请问,你找谁?�Wáng péng: Nǐ hǎo! Qǐngwèn, nǐ zhǎo shéi? 山田: 你好!我是崔浩的同学。�Shāntián: Nǐ hǎo! Wǒ shì Cuīhào de tóngxué. 山田:崔浩在吗?�Shāntián: Cuīhào zài ma? 王朋:他不在。现在他在朋友家吃晚饭。�Wáng péng: Tā búzài. Xiànzài tā zài péngyǒu jiā chī wǎnfàn. 山田:他的手机号码是多少,你知道吗?�Shāntián: Tā de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo, nǐ zhīdào ma? �王朋:知道,号码是:13261231948.�Wángpéng: Zhīdào, hàomǎ shì:yāo sān èr liù yāo èr sān yāo jiǔ sì bā .�山田:谢谢你!�Shāntián: Xièxie nǐ! 王朋:不用谢!�Wáng péng: búyòng xiè! |
问题
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 干 | gàn | 动 | Làm |
2 | 宿舍 | sùshè | 名 | Kí túc xá |
3 | 画 | huà | 动 | Vẽ |
4 | 画儿 | huàr | 名 | Bức tranh |
5 | 喜欢 | xǐhuan | 动 | Thích, yêu thích |
6 | 中国画 | Zhōngguóhuà | 名 | Tranh thủy mặcTrung Quốc |
7 | 一般 | yìbān | 形 | Bình thường, thông thường |
8 | 听 | tīng | 动 | nghe |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 音乐 | yīnyuè | 名 | Âm nhạc |
10 | 东西 | dōngxi | 名 | Đồ, đồ vật |
11 | 一块儿 | yíkuàir | 副 | Cùng nhau |
12 | 收拾 | shōushi | 动 | Dọn dẹp, �thu gọn |
13 | 房间 | fángjiān | 名 | Phòng, căn phòng |
课 文三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 干 | gàn | 动 | Làm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 宿舍 | sùshè | 名 | Kí túc xá |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 画 | huà | 动 | Vẽ |
4 | 画儿 | huàr | 名 | Bức tranh |
我喜欢画画儿.�Wǒ xǐhuan huà huàr. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 喜欢 | xǐhuan | 动 | Thích, yêu thích |
我喜欢学汉语.�Wǒ xǐhuān xué Hànyǔ. 我喜欢她.� Wǒ xǐhuan tā. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 中国画 | Zhōngguóhuà | 名 | Tranh thủy mặcTrung Quốc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 一般 | yìbān | 形 | Bình thường, thông thường |
我一般在家看听音乐, 有时候也去超市买东西�Wǒ yìbān zàijiā kàn tīng yīnyuè, yǒu shíhòu yě qù chāoshì mǎi dōngxi |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 听 | tīng | 动 | nghe |
听音乐�Tīng yīnyuè
听录音�Tīng lùyīn
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 音乐 | yīnyuè | 名 | Âm nhạc |
书,
书,
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 东西 | dōngxi | 名 | Đồ, đồ vật |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 一块儿 | yíkuàir | 副 | Cùng nhau |
我们一块儿吃饭,一块儿聊天.�Wǒmen yíkuàir chīfàn, yíkuàir liáotiān. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 收拾 | shōushi | 动 | Dọn dẹp, thu gọn |
13 | 房间 | fángjiān | 名 | Phòng, căn phòng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 房间 | fángjiān | 名 | Phòng, căn phòng |
课 文三 Bài khóa 3
(下课以后,阿明和马丁,琳娜一起聊天儿) 阿明:今天星期五,周末你们都干什么?�Āmíng: Jīntiān xīngqīwǔ, zhōumò nǐmen dōu gànshénme?�马丁:没事的时候,我在宿舍上网。�Mǎdīng: Méishì de shíhòu, wǒ zài sùshè shàngwǎng. 琳娜:我在一个学校学习画画儿。 Línnà: Wǒ zài yígè xuéxiào xuéxí huà huàr. 阿明:你学习中国画吗?�Āmíng: Nǐ xuéxí Zhōngguóhuà ma? 琳娜:对,我喜欢中国 画。 你们周末干什么?�Línnà: Duì, wǒ xǐhuān Zhōngguóhuà. Nǐmen zhōumò gànshénme? 阿明:我一般在家看书,听音乐, 有时候也去超市买东西。�Āmíng: Wǒ yìbān zàijiā kànshū, tīng yīnyuè, yǒu shíhòu yě qù chāoshì mǎi dōngxi. 崔浩:我和我同学一块儿收拾房间,一块儿吃饭,聊天儿。�Cuīhào: Wǒ hé wǒ tóngxué yíkuàir shōushī fángjiān, yíkuàir chīfàn, liáotiānr. |
问题
注释
02
1.他在一家汽车公司工作。 |
“在” là giới từ, “在+ địa điểm”, đứng trước động từ làm trạng ngữ chỉ địa điểm |
S | P | ||||
adv | 在 | location | V | 0 | |
他们 | | 在 | 公圆 | 见面 | |
他 | 不 | 在 | 家 | 吃 | 饭。 |
我 | 常常 | 在 | 宿舍 | 上 | 网。 |
2.从早上八点到下午五点都在公司上班。 |
Kết cấu “ 从…到….”biểu thị sự liên kết từ ngữ chỉ thời gian hay nơi chốn, đứng trước động từ hoặc tính từ.�(1)从八点到十一点半, 我有课。�(2)从星期一到星期五,我都很忙。�(3)从这儿到图书馆有1000迷。 |
3。平时我在学校食堂吃饭。 |
Trong một câu khi đồng thời có trạng ngữ diễn tả thời gian và trạng ngữ chỉ địa điểm,, thì trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước trạng ngữ chỉ địa điểm. |
S | P | |||
Time | 在+Location | V | 0 | |
我 | 昨天上午 | 在图书馆 | 看 | 书。 |
他 | 现在 | 在朋友家 | 吃 | 晚饭。 |
Có lúc trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước chủ ngữ. |
Time | S | P | ||
在+Location | V | 0 | ||
今年 | 我 | 在中国 | 学习 | 汉语。 |
上午 | 我 | 在学校 | 上 | 课。 |
4.号码是:13261231948。 |
Trong Tiếng Trung khi đọc số điện thoại, số phòng…sẽ đọc từng số, �số 1 khi đó thường đọc là “yāo”. � Ví dụ: (1)我的电话号码是86563428�(bā liù wǔ liù sān sì èr bā) (2)我的房间是103(yāo língsān) |
Hỏi số điện thoại : (1)你的电话号码是多少? (2)你的手机号码是多少? |
Hỏi số phòng : (1)你的房间是多少号? (2)你的房间号码是多少? (3)你住多少号房间。 |
5.不用谢。 |
Đây là một cách trả lời khi người khác cảm ơn , cũng có thể nói �“不用谢” hoặc “不谢” |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 北京 | Běijīng | 名 | Bắc Kinh |
2 | 上海 | Shànghǎi | 名 | Thượng Hải |
3 | 南京 | Nánjīng | 名 | Nam Kinh |
4 | 电话 | diànhuà | 名 | Điện thoại |
补充词语 Từ ngữ bổ sung |
写汉字
03
汉语知识
Hình dạng | Tên gọi | Chữ ví dụ |
日 | Bộ Nhật | 时 |
氵 | Bộ Thủy | 汉 |
1.Bộ thủ chữ Hán |
Bộ thủ | Thành phần kết cấu | Ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
日 | | | |
氵 | | | |
2.Tổ hợp chữ Hán |
感谢您的欣赏