CẬP NHẬT MỚI TRONG DỰ PHÒNG �XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO STRESS� Ở BỆNH NHÂN NẶNG
BS.CK1. Dư Quốc Minh Quân
Khoa Hồi sức cấp cứu – Bệnh viện Chợ Rẫy
TỔNG QUAN
Tổn thương niêm mạc dạ dày – tá tràng thường gặp ở bệnh nhân nặng điều trị tại các khoa hồi sức cấp cứu
Cook 1994
Mutlu 2001
Cook DJ, Fuller HD, Guyatt GH, et al. Risk factors for gastrointestinal bleeding in critically ill patients. Canadian Critical Care Trials Group. N Engl J Med. 1994;330(6):377-381
Mutlu GM, Mutlu EA, Factor P. GI complications in patients receiving mechanical ventilation. Chest. 2001;119(4):1222-1241
TỈ LỆ XHTH VÀ TỬ VONG CAO Ở BỆNH NHÂN HỒI SỨC
Tổn thương niêm mạc tiêu hóa
74%-100% 1, 2
Tỉ lệ tử vong ở BN xuất huyết2
≈ 50%
0.6 - 5% Xuất huyết nghiêm trọng#
5-25%
Xuất huyết đại thể #
15-50% xuất huyết thể ẩn#
Tỉ lệ xuất huyết tiêu hóa cao1
XHTH ẩn: XN thấy hồng cầu trong phân hoặc dịch dạ dày
XHTH đại thể: ói ra máu, tiêu phân đen hoặc dịch hút dạ dày có máu
XHTH nghiêm trọng: rối loạn huyết động, đòi hỏi truyền máu hoặc bồi hoàn thể tích ngay
1. Choung RS, Talley NJ. Current Molecular Medicine, 2008, 8 (4): 253-257.
2. Bardou M, et al. Nat Rev Gastroenterol Hepatol 2015; 12(2):98-107.
PHÂN LOẠI CÁC XHTH DO STRESS
Cook D, Guyatt G. Prophylaxis against Upper Gastrointestinal Bleeding in Hospitalized Patients. New England Journal of Medicine. 2018/06/28 2018;378(26):2506-2516.
PHÂN LOẠI CÁC TỔN THƯƠNG LOÉT DO STRESS
Cook D, Guyatt G. Prophylaxis against Upper Gastrointestinal Bleeding in Hospitalized Patients. New England Journal of Medicine. 2018/06/28 2018;378(26):2506-2516.
TẦN XUẤT - NGHIÊN CỨU SUP - ICU
SUP-ICU: Nghiên cứu đoàn hệ tại 97 ICU ở 11 quốc gia
XHTH đại thể : bệnh nhân thỏa ≥ 1 trong số các tiêu chuẩn
XHTH nghiêm trọng: XHTH đại thể kèm theo ≥ 1 tiêu chuẩn sau đây trong vòng 24h từ lúc XHTH rõ mà không do nguyên nhân nào khác:
SUP-ICU:TẦN XUẤT XHTH Ở BỆNH NHÂN ICU
Krag M, Perner A, Wetterslev J, et al. Prevalence and outcome of gastrointestinal bleeding and use of acid suppressants in acutely ill adult intensive care patients. Intensive Care Med. 2015;41(5):833-845
SUP-ICU : BIẾN CỐ XHTH VÀ TỬ VONG
Nguyên nhân được lý giải: tỉ lệ XHTH thấp, có tìm nguyên nhân và can thiệp cầm máu, tử vong bị ảnh hưởng bởi bệnh lý chính, bệnh đi kèm khác, tuổi
Krag M, Perner A, Wetterslev J, et al. Prevalence and outcome of gastrointestinal bleeding and use of acid suppressants in acutely ill adult intensive care patients. Intensive Care Med. 2015;41(5):833-845
SINH LÝ BỆNH: CÁC TÁC ĐỘNG ĐẾN CƠ CHẾ BẢO VỆ
Cook D, Guyatt G. Prophylaxis against Upper Gastrointestinal Bleeding in Hospitalized Patients. New England Journal of Medicine. 2018/06/28 2018;378(26):2506-2516.
SINH LÝ BỆNH: TỔN THƯƠNG NIÊM MẠC DO STRESS
Bardou, M., Quenot, JP. & Barkun, A. Stress-related mucosal disease in the critically ill patient. Nat Rev Gastroenterol Hepatol 12, 98–107 (2015)
Bệnh nặng
Shock hạ huyết áp
Khuếch tán acid ngược lên thành dạ dày
Tổn thương niêm mạc do stress
Giảm thể tích
↓ cung lượng tim
Tăng co mạch
Giải phóng cytokines tiền viêm
Giảm tưới máu tạng và niêm mạc
Tăng catecholamines
Giảm tiết HCO3
Giảm tưới máu niêm mạc
Giảm nhu động dạ dày
Giảm yếu tố bảo vệ (HSP,TFF)
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN NGUY CƠ XHTH
Cook D, Guyatt G. Prophylaxis against Upper Gastrointestinal Bleeding in Hospitalized Patients. New England Journal of Medicine. 2018/06/28 2018;378(26):2506-2516.
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN XHTH ĐƯỢC KHẢO SÁT
Bardou, M., Quenot, JP. & Barkun, A. Stress-related mucosal disease in the critically ill patient. Nat Rev Gastroenterol Hepatol 12, 98–107 (2015)
Các nghiên cứu trước đây chỉ ra các yếu tố nguy cơ có liên quan đến tình trạng XHTH bao gồm
SUP-ICU: YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN XHTH
Các yếu tố liên quan đến XHTH nghiêm trọng trên lâm sàng:
Krag M, Perner A, Wetterslev J, et al. Prevalence and outcome of gastrointestinal bleeding and use of acid suppressants in acutely ill adult intensive care patients. Intensive Care Med. 2015;41(5):833-845
SUP-ICU: YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN XHTH
Các yếu tố liên quan đến XHTH nghiêm trọng trên lâm sàng:
Krag M, Perner A, Wetterslev J, et al. Prevalence and outcome of gastrointestinal bleeding and use of acid suppressants in acutely ill adult intensive care patients. Intensive Care Med. 2015;41(5):833-845
Yếu tố nguy cơ | OR [KTC 95%] |
Có ≥ 3 bệnh lý đồng mắc | OR = 8.9 [2.7 – 28.8] |
Có bệnh lý gan | OR = 7.6 [3.3 = 17.6] |
Có rối loạn đông máu đồng mắc | OR = 5.2 [2.3 – 11.8] |
Rối loạn đông máu cấp tính | OR = 4.2 [1.7 – 10.2] |
Đang dùng thuốc ức chế acid dạ dày | OR = 3.6 [1.3 – 10.2] |
Điểm SOFA | OR = 1.4 [1.2 – 1.5] |
Rối loạn đông máu: PLT < 50 G/L hoặc INR > 1.5
Trong nghiên cứu: Thở máy xâm lấn không có liên quan với biến cố XHTH rõ hay XHTH nghiêm trọng (p > 0,05)
YTNC LIÊN QUAN ĐẾN XHTH DO STRESS
Granholm 2019: Phân tích gộp các nghiên cứu đến T3/2019
Đánh giá yếu tố tiên lượng cho biến cố XHTH nghiêm trọng trên lâm sàng, hoặc biến cố XHTH rõ ở bệnh nhân ICU người lớn
Granholm A, Zeng L, Dionne JC, et al. Predictors of gastrointestinal bleeding in adult ICU patients: a systematic review and meta-analysis. Intensive Care Med. 2019;45(10):1347-1359
Thở máy xâm lấn không là yếu tố liên quan đến tăng tần suất XHTH nghiêm trọng
KHUYẾN CÁO MỚI NHẤT SCCM 2024
MacLaren R, Dionne JC, Granholm A, et al. Society of Critical Care Medicine and American Society of Health-System Pharmacists Guideline for the Prevention of Stress-Related Gastrointestinal Bleeding in Critically Ill Adults. Crit Care Med. 2024;52(8):e421-e430
Tháng 7 - 2024
KHUYẾN CÁO SCCM 2024 TRONG DỰ PHÒNG XHTH
YTNC của XHTH trên liên quan đến stress ở bệnh nhân nặng:
BN có ≥ 1 YTNC kể trên: khuyến cáo nên dự phòng XHTH do stress
SCCM 2024: thở máy xâm lấn hiện không đủ bằng chứng cho thấy là YTNC của XHTH trên liên quan đến stress
Thực hành dinh dưỡng qua đường ruột giúp giảm XHTH trên liên quan đến stress
MacLaren R, Dionne JC, Granholm A, et al. Society of Critical Care Medicine and American Society of Health-System Pharmacists Guideline for the Prevention of Stress-Related Gastrointestinal Bleeding in Critically Ill Adults. Crit Care Med. 2024;52(8):e421-e430
Yếu tố nguy cơ | Tăng nguy cơ tuyệt đối |
Rối loạn đông máu | 4.8% (95% CI, 2.6–8.6%) |
Sốc | 2.6% (95% CI, 1.2–5.4%) |
Bệnh gan mạn | 7.6% (95% CI, 3.3–17.6%) |
YẾU TỐ THEN CHỐT TRONG DỰ PHÒNG
1. Welage LS. Am J Health Syst Pharm 2005; 62(10 Suppl 2):S4-S10. 2. Barkun AN, et al. Aliment Pharmacol Ther 1999; 13(12):1565-1584.
Nâng và duy trì pH dịch vị > 4
Giảm tiết acid dịch vị
Giảm hoạt động của pepsin
Giảm tổn thương lớp niêm mạc lót do pepsin
Phòng ngừa loét và XHTH do stress hiệu quả
Giảm kích thích trực tiếp của acid dịch vị lên niêm mạc dạ dày
Tối thiểu thương tổn niêm mạc DD-TT
100
80
60
40
20
0
Hoạt động tối đa của pepsin (%)
0 1 2 3 4
Giá trị pH dịch vị
SỬ DỤNG THUỐC NÂNG pH DẠ DÀY
pH dạ dày | Hoạt động sinh lý |
≥3,5 | Giảm xuất độ xuất huyết do loét |
≥4,5 | Bất hoạt pepsin |
<5–7 | Thay đổi về đông máu và kết tập tiểu cầu |
≥7 | Có tiềm năng giảm tái xuất huyết |
≥8 | Hủy pepsin |
Vorder Bruegge WF, et al, J Clin Gastroenterol, 1990;12:S35-S40,
Phòng ngừa bệnh niêm mạc do loét
4,0
Phòng ngừa tái xuất huyết
6,0
Nguyên tắc
Các nhóm thuốc được sử dụng trong lâm sàng
SUP-ICU : THỰC HÀNH DÙNG CHẤT ỨC CHẾ ACID DẠ DÀY
Krag M, Perner A, Wetterslev J, et al. Prevalence and outcome of gastrointestinal bleeding and use of acid suppressants in acutely ill adult intensive care patients. Intensive Care Med. 2015;41(5):833-845
SO SÁNH CÁC CHIẾN LƯỢC PHÒNG NGỪA
Cook D, Guyatt G. Prophylaxis against Upper Gastrointestinal Bleeding in Hospitalized Patients. New England Journal of Medicine. 2018/06/28 2018;378(26):2506-2516.
NGHIÊN CỨU REVISE 2024
Cook D, Deane A, Lauzier F, et al. Stress Ulcer Prophylaxis during Invasive Mechanical Ventilation. New England Journal of Medicine. 2024/07/03 2024;391(1):9-20
REVISE – KẾT CỤC CHÍNH
Cook D, Deane A, Lauzier F, et al. Stress Ulcer Prophylaxis during Invasive Mechanical Ventilation. New England Journal of Medicine. 2024/07/03 2024;391(1):9-20
REVISE – CÁC PHÂN TÍCH SUBGROUPS
Phân tích các subgroups trong nghiên cứu trên các kết cục cũng cho thấy rằng:
Hiệu quả giảm XHTH nghiêm trọng
Kết cục tử vong 90 ngày
Cook D, Deane A, Lauzier F, et al. Stress Ulcer Prophylaxis during Invasive Mechanical Ventilation. New England Journal of Medicine. 2024/07/03 2024;391(1):9-20
REVISE – KẾT CỤC PHỤ
Đối với các kết cục phụ: việc dự phòng với pantoprazole:
Thời gian nằm viện, thời gian nằm ICU và tỉ lệ tử vong nội viện cũng không khác biệt giữa hai nhóm
Cook D, Deane A, Lauzier F, et al. Stress Ulcer Prophylaxis during Invasive Mechanical Ventilation. New England Journal of Medicine. 2024/07/03 2024;391(1):9-20
Wang Y, Parpia S, Ge L, et al. Proton-Pump Inhibitors to Prevent Gastrointestinal Bleeding — An Updated Meta-Analysis. NEJM Evidence. 2024/06/25 2024;3(7):EVIDoa2400134
SCCM 2004 : TÁC NHÂN NÀO ĐƯỢC LỰA CHỌN ?
MacLaren R, Dionne JC, Granholm A, et al. Society of Critical Care Medicine and American Society of Health-System Pharmacists Guideline for the Prevention of Stress-Related Gastrointestinal Bleeding in Critically Ill Adults. Crit Care Med. 2024;52(8):e421-e430
TÓM LẠI
XIN CẢM ƠN