Quá liều metformin ở bệnh nhân đái tháo đường gây toan lactic và sốc kháng trị�Ca lâm sàng và cập nhật điều trị
ThS.BS. Trần Vũ Huấn
Khoa Gây mê Hồi sức Cấp cứu Chống độc
BV Trường Đại học Y Dược Huế
Nội dung
Thông tin người bệnh
3
Tiền sử
Tổng liều metformin: 2500 mg mỗi ngày
- Combizar (Losartan 50 mg + Hydrochlorothiazid 12.5 mg) 1 viên mỗi ngày
4
Tại khoa Cấp cứu
5
Tại phòng phẫu thuật
- Nội soi cắt ruột thừa viêm
6
Tại phòng phẫu thuật
Chậm tỉnh sau gây mê, Tồn dư thuốc giãn cơ
→ Sugammadex 200 mg IV
7
Tại phòng Hậu phẫu
Nhồi máu cơ tim chu phẫu ?
8
- Enoxaparin 40 mg TDD
- Aspirin 320 mg
- Clopidogrel 300 mg
- Rosuvastatin 40 mg
Tại phòng Hậu phẫu
Xử trí:
- Noradrenalin 0.2 mcg/kg/min
- Dobutamin 5 mcg/kg/min
9
- Tăng liều noradrenalin 0.8 mcg/kg/min;
Dobutamin 15 mcg/kg/min
- Thêm adrenalin 0,1 mcg/kg/min
- Đặt nội khí quản
- Thở máy
Nguyên nhân sốc nặng?
Tại ICU
Khí máu động mạch
pH: 6.802
PaCO2: 16.9 mmHg
PaO2: 126.4 mmHg
HCO3-: 2.6 mmol/L
BE: -30.6 mmol/L
10
Urea: 26 mmol/L
Creatinine: 747 μmol/L
eGFR: 7 mL/min
K+: 6.78 mmol/L
Na+: 138 mmol/L
Cl-: 85.9 mmol/L
Lactate: 21.66 mmol/L
Glucose máu: 26.6 mmol/L
Ketone niệu: 50 mg/dL
Anion Gap: 49,5 mmol/L
Cơ chế sốc: Liệt mạch
Nguyên nhân toan CH: Toan Lactic + Toan ceton đái tháo đường
HbA1C: 8.31%
Procalcitonin: 2.71 ng/mL
Albumin: 41.1 g/L
Tại ICU
Chẩn đoán:
Tăng kali máu nặng - Toan lactic + Toan ceton đái tháo đường nặng - Tổn thương thận cấp - Sốc kháng trị - Hậu phẫu ruột thừa viêm
Xử trí:
- Methylene blue 80 mg (bơm sonde dạ dày) mỗi 2 giờ (tổng liều 320 mg)
11
Vấn đề chính của bệnh nhân
12
Nhiễm toan nặng, kéo dài
Sốc kháng trị
Nhiễm toan nặng, kéo dài
13
| 6:AM 27 Jul | 10:AM 27 Jul | 12:AM 27 Jul | 4:PM 27 Jul | 6:PM 27 Jul | 4:AM 28 Jul | 5:PM 28 Jul | 5: AM 29 Jul |
pH | 6.802 | 6.908 | 7.054 | 7.221 | 7.242 | 7.341 | 7.401 | 7.319 |
HCO3- (mmol/L) | 2.6 | 7.0 | 6.9 | 10.7 | 12.5 | 17.8 | 21.7 | 20.3 |
BE (mmol/L) | -30.6 | -23.2 | -22 | -15.5 | -13.6 | -7 | -2.7 | -5.4 |
Lactate (mmol/L) | 21.66 | | 12.24 | 12.08 | | 5.52 | | 3.36 |
Điều trị | NaHCO3 100 mmol CRRT | NaHCO3 100 mmol CRRT | NaHCO3 50 mmol CRRT | CRRT | CRRT | CRRT | CRRT | Ngưng CRRT |
Sốc kháng trị
14
| 7:AM 27 Jul | 11:AM 27 Jul | 3:PM 27 Jul | 4:PM 27 Jul | 6:PM 27 Jul | 10:PM 27 Jul | 5:AM 28 Jul | 9:AM 28 Jul | 1:PM 28 Jul |
Huyết áp (mmHg) | 80/50 | 60/42 | 66/43 | 63/42 | 80/45 | 91/48 | 128/57 | 118/53 | 124/55 |
Adrenalin (µg/kg/min) | 0.1 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 1.7 | 0.6 | 0.2 |
Noradrenalin (µg/kg/min) | 0.8 | 1.7 | 1.7 | 1.7 | 1.7 | 1.6 | 1.6 | 1.0 | 1.0 |
Dobutamin (µg/kg/min) | 15 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 15 | 5 |
Điều trị khác | | Hydrocortisone 50 mg IV mỗi 6 giờ Methylene blue 80 mg (bơm sonde dạ dày) mỗi 2 giờ (tổng liều 320 mg) Calcium chloride 1g IV mỗi 12 giờ | |||||||
Kết quả điều trị
15
Nguyên nhân của toan Lactic?
16
Bệnh nhân có eGFR = 7 mL/min nhưng uống 2500 mg Metformin mỗi ngày
Quá liều Metformin
RxFiles: Q&A Summary Revised T Trischuk PharmD Aug 2019 �
Metformin 1000 mg/ngày
Melanov-M (Gliclazide 80 mg + Metformin 500 mg) x 3 viên/ngày
Thuật ngữ
Metformin - Associated Lactic Acidosis
(MALA)
Hoặc
Metabolic Acidosis with Elevated Lactate
17
Metformin - Associated Lactic Acidosis
18
Juneja, D., Nasa, P., & Jain, R. (2022). Metformin toxicity: A meta-summary of case reports. World journal of diabetes
Sinh lý bệnh
2 rối loạn chuyển hóa riêng biệt
19
Tăng lactat máu
Nhiễm toan
Goldfrank’s Toxicologic Emergencies, 11e
Tăng lactat máu
Metformin đi vào tế bào qua OCT I (Organic cation transporter I)
Sau đó, tích tụ tại ty thể
Màng tế bào
Metformin
Tăng lactat máu
21
Metformin ức chế Complex 1
NADH
George Sam Wang (2018), Review of Biguanide (Metformin) Toxicity. Journal of Intensive Care Medicine � � �
Tăng lactat máu
Tăng nồng độ lactat máu không làm tăng quá mức ion [H+] và không phải là nguyên nhân thực sự gây ra toan
Xu hướng dùng thuật ngữ: Toan chuyển hóa có tăng lactat (Metabolic acidosis with elevated lactat)
hơn là
Toan lactic do metformin (Metformin - associated lactic acidosis)
22
Metformin gây toan như thế nào?
George Sam Wang (2018), Review of Biguanide (Metformin) Toxicity. Journal of Intensive Care Medicine � � �
Cơ chế gây toan trong ngộ độc Metformin
23
George Sam Wang (2018), Review of Biguanide (Metformin) Toxicity. Journal of Intensive Care Medicine � � �
Thủy phân ATP tạo năng lượng
Sốc liệt mạch (Vasoplegic shock) do Metformin
24
Metformin
+++
eNOS: Endothelial nitric oxide synthase
Ca2+
Giãn mạch
Nhiễm toan
Dòng Canxi đi vào
Ái tính gắn các chất co mạch
Khalaf D,(2019). The Effects of Oral l-Arginine and l-Citrulline Supplementation on Blood Pressure. Nutrients.
Jessica D. Workum (2023). Methylene blue as treatment for vasoplegic shock in severe metformin overdose: A case report
Vai trò của Methylene blue trong sốc liệt mạch
25
Trực tiếp ức chế eNOS
eNOS: Endothelial nitric oxide synthase
Khalaf D,(2019). The Effects of Oral l-Arginine and l-Citrulline Supplementation on Blood Pressure. Nutrients.
Jessica D. Workum (2023). Methylene blue as treatment for vasoplegic shock in severe metformin overdose: A case report
Gắn vào sGC → Ức chế cạnh tranh với NO
sGC: Soluble guanylate cyclase
Vai trò của Methylene blue trong sốc liệt mạch
Điều trị
27
George Sam Wang (2018), Review of Biguanide (Metformin) Toxicity. Journal of Intensive Care Medicine � � �
Lọc máu
28
Leonaviciute, (2018). Severe Metformin Poisoning Successfully Treated with Simultaneous Venovenous Hemofiltration and Prolonged Intermittent Hemodialysis
Độc động học Metformin
Lọc máu
Chỉ định
29
Tiếp tục đến khi
Một cuộc lọc IHD là không đủ để loại bỏ metformin do hiện tượng rebound
→ Cần thẩm tách máu kéo dài (>15 giờ)�
Leonaviciute, (2018). Severe Metformin Poisoning Successfully Treated with Simultaneous Venovenous Hemofiltration and Prolonged Intermittent Hemodialysis
Kiềm hóa máu
30
George Sam Wang (2018), Review of Biguanide (Metformin) Toxicity. Journal of Intensive Care Medicine � � �
Kiềm hóa máu
31
Sodium bicarbonate
Nguy cơ:
THAM
(Tris-hydroxymethyl aminomethane)
Lưu ý:
George Sam Wang (2018), Review of Biguanide (Metformin) Toxicity. Journal of Intensive Care Medicine
Uptodate (2024), Bicarbonate therapy in lactic acidosis� � �
Điều chỉnh chuyển hóa
Khôi phục chuỗi vận chuyển electron ty thể
Liều:
1 - 2 mg/kg IV trong 5-30 phút
Có thể lặp lại mỗi 30 phút - 1 giờ
Tối đa: 7 mg/kg�
32
MB: Methylene blue
Xue H, Thaivalappil A, Cao K. The Potentials of Methylene Blue as an Anti-Aging Drug. Cells. 2021
Methylene Blue có hiệu quả đảo ngược độc tính của Metformin thông qua tác dụng lên cả chuỗi hô hấp ty thể cũng như sự sản xuất NO (nitric oxid)
Điều chỉnh chuyển hóa
Tóm tắt
34
35
Xin cảm ơn!