1 of 50

第一课 到达中国

Bài 1

Đến Trung Quốc

2 of 50

目录

Mục lục

1.对话-Đối thoại

2.阅读短文-Bài đọc

3.练习与活动

Bài tập và hoạt động

4.附录-Phụ lục

3 of 50

Đối thoại

对话

4 of 50

到达

Đến

生词

5 of 50

国际

Quốc tế

6 of 50

贸易

Thương mại

生词

7 of 50

公司

Công ty

生词

8 of 50

代表

Đại diện

生词

9 of 50

生意

Việc kinh doanh ,buôn bán

生词

10 of 50

进出口Xuất nhập khẩu

生词

进口

nhập khẩu

出口

Xuất khẩu

11 of 50

入境

Nhập cảnh

生词

12 of 50

海关

Hải quan

生词

13 of 50

官员

Viên chức

生词

14 of 50

护照

Hộ chiếu

生词

15 of 50

登记卡

Thẻ đăng kí

生词

登记

Đăng kí

Thẻ

登记

Đăng kí

Thẻ

16 of 50

行李

Hành lý

生词

17 of 50

Xiāng zi

箱子

Va ly, hộp,thùng

生词

18 of 50

产品

Sản phẩm

生词

19 of 50

广告

Quảng cáo

生词

20 of 50

货样

Hàng mẫu

生词

21 of 50

交税

Đóng thuế

生词

22 of 50

商业价值

Giá trị thương mại

生词

23 of 50

免税

Miễn thuế

生词

24 of 50

超过

Vượt qua

生词

25 of 50

Điền

生词

26 of 50

申报单

Tờ khai

生词

申报

Khai báo

Đơn

27 of 50

招手

Vẫy tay

生词

28 of 50

副总经理

Phó giám đốc

生词

Phó

总经理

Giám đốc

29 of 50

老板

Ông chủ

生词

30 of 50

总算

Cuối cùng

生词

31 of 50

手续

Thủ tục

办手续

Làm thủ tục

生词

32 of 50

顺利

Thuận lợi

生词

33 of 50

酒店

Khách sạn

生词

34 of 50

使强生

Johnson smith

白琳

Lynn petty

美国国际贸易公司

Công ty thương mại quốc tế Hoa Kì

台湾

Đài Loan

东方进出口公司

Công ty xuất nhập khẩu Đông Phương

李信文

Lý Tín Văn

Danh từ riêng

专有名词特殊名词

35 of 50

2024/9/14

句式(一)

Cấu trúc câu

是来/去……的

Diễn tả mục đích đi hoặc đến một nơi nào đó

是去旅行吗?

是去中国做生意

旅行

Du lịch

做生意

Buôn bán,

việc kinh doanh

36 of 50

2024/9/14

句式(一)

Cấu trúc câu

...真不错!

Rất tốt!

你的中文真不错!

机场服务员真不错!

机场

Sân bay

服务员

Nhân viên

37 of 50

2024/9/14

句式(一)

Cấu trúc câu

Phó từ,dùng để nhấn mạnh,thường được nhấn giọng khi nói

这位是东方公司副总经理李先生

公司

Công ty

副总经理

Phó giám đốc

我的车在外边。

38 of 50

2024/9/14

句式(一)

Cấu trúc câu

提起……

Nhắc đến/nói về............

白琳常常跟我提起

产品

Sản phẩm

货样

Hàng mẫu

提起这种产品,这次我带来一个货样

39 of 50

2024/9/14

句式(一)

Cấu trúc câu

谢谢+ mệnh đề

Cảm ơn.......

谢谢您来机场接我们

Đặt

酒店

Khách sạn

李先生,谢谢您帮我们酒店

40 of 50

入境

Nhập cảnh

对话

41 of 50

(在海关)

海关官员:您好!您是来旅行的吗?

史强生:不,我是来做生意的。这是我的护照和入境登记卡。

海关官员:这两件行李都是您的吗?请打开这个箱子。

史强生:好的,没问题。

海关官员:这些是什么?

史强生:这些是产品广告和货样,这一件是礼物。这些东西要交

税吗?

42 of 50

海关官员:没有商业价值的广告和货样可以免税。超过两千元 的礼

物需要交税,您的没问题!不过,您还是需要填一张申报单。

白琳:哦,这是我们的海关申报单,我的护照和入境登记卡。

海关官员:那是什么?

白琳:那是我的好朋友!

海关官员:好朋友?

白琳:(笑)是呀,那是我的电脑。我们总是在一起,是最好的朋友!海关官员:(笑)你的中文真不错!

白 琳:哪里哪里!

43 of 50

见面

Gặp mặt

对话

44 of 50

(在机场出口)

白琳:看,那是李先生!(招手......)李先生,好久不见了,你好! 李信文:你好,你好!白小姐,我们又见面了!欢迎,欢迎!

白琳:我来介绍一下儿。这位就是东方公司的副总经理李先生。

这位是我的老板,Mr. Smith。

史强生:您好!我是Johnson Smith,我的中文名字叫史强生。

李信文:您好!我叫李信文,欢迎您来中国!

45 of 50

史强生:谢谢!白琳常常跟我提起您,这次总算见面了!

白琳:太好了!坐了十几个小时的飞机,总算到北京了!李先生,谢谢你来机场接我们。

李信文:不客气,我们是老朋友了。你们的入境手续都办好了吗?

白琳:都办好了,一切都很顺利!

李信文:好,那我们走吧,车就在外边。我先送你们去酒店,

你们一定都累了吧?

46 of 50

Bài đọc

阅读短文

47 of 50

使

Khiến cho,làm cho

生词

48 of 50

变得

trở thành, biến thành

生词

49 of 50

严肃

nghiêm túc

生词

50 of 50

微笑

Nụ cười

生词