I
第四十课
Bài 40:
Chúc bạn thượng lộ bình an
祝你一路平安
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
冷饮 | lěngyǐn | 耽误 | dānwù | 考虑 | kǎolǜ |
出境 | chūjìng | 合适 | héshì | 进步 | jìnbù |
保重 | bǎozhòng | 汗 | hàn | 努力 | nǔlì |
希望 | xīwàng | 海关 | hǎiguān | 下班 | xiàbān |
可 | kě | 问候 | wènhòu | 展览 | zhǎnlǎn |
平安 | píng’ān | 帽子 | màozi | 上班 | shàngbān |
候机室 | hòujīshì | 牛奶 | niúnǎi | 入境 | rùjìng |
挤 | jǐ | 认真 | rènzhēn | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 冷饮 | lěngyǐn | 名 | nước giải khát, đồ uống lạnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 出境 | chūjìng | 动 | xuất cảnh |
3 | 入境 | rùjìng | | nhập cảnh |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 保重 | bǎozhòng | 动 | bảo trọng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 希望 | xīwàng | 动,名 | hy vọng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 可 | kě | 副 | có thể |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 平安 | píng’ān | 形 | bình an |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 候机室 | hòujīshì | 名 | phòng chờ máy bay |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 挤 | jǐ | 动 | chen, chật |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 耽误 | dānwù | 动 | lỡ, để lễ, trễ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 合适 | héshì | 形 | thích hợp |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 汗 | hàn | 名 | mồ hôi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 海关 | hǎiguān | 名 | hải quan |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 问候 | wènhòu | 动 | hỏi thăm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 帽子 | màozi | 名 | mũ, cái mũ/nón |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 牛奶 | niúnǎi | 名 | sữa bò |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 认真 | rènzhēn | 形 | nghiêm túc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 考虑 | kǎolǜ | 动 | xem xét |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 进步 | jìnbù | | tiến bộ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 努力 | nǔlì | 形 | nỗ lực |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 下班 | xiàbān | | tan ca, tan làm |
22 | 上班 | shàngbān | | vào ca, đi làm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 展览 | zhǎnlǎn | 名 | triển lãm |
02
句子
Minliang
1. 离起飞还早着呢。
/Lí qǐfēi hái zǎo zhe ne./ - Cách giờ cất cánh còn lâu.
2. 你快坐下,喝点儿冷饮吧。
/Nǐ kuài zuò xià, hē diǎnr lěngyǐn ba./ - Bạn mau ngồi xuống, uống một chút nước giải khát đi.
3. 你没把护照放在箱子里把。
/Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ bǎ./ - Bạn không để hộ chiếu trong vali đó chứ?
4. 一会儿还要办出境手续呢。
/Yīhuìr hái yào bàn chūjìng shǒuxù ne./ - Lát nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh.
5. 一路上多保重。
/Yī lùshàng duō bǎozhòng./ - Đi đường bảo trọng nhé.
6. 希望你常来信。
/Xīwàng nǐ cháng láixìn./ - Hy vọng bạn thường gửi thư.
7. 你可别把我们忘了。
/Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le./ - Bạn đừng quên chúng tôi nhé.
8. 我倒了那儿就给你们写信。
/Wǒ dào le nàr jiù gěi nǐmen xiě xìn./ - Khi đến đó tôi sẽ viết thư cho các bạn.
9. 祝你一路平安。
/Zhù nǐ yīlù píng'ān./ - Chúc bạn thượng lộ bình an.
03
课文
Minliang
刘京:离起飞还早着呢。
玛丽:我们去候机室坐一会儿。
李红:张丽英还没来。
刘京:你看,她跑来了。
张:车太挤,耽误了时间,我来晚了。
刘京:不晚,你来得正合适。
李红:哎呀,你跑得都出汗了。
玛丽:快坐下喝点儿冷饮吧。
刘京:你没把护照放在箱子里吧?
玛丽:我随身带着呢。
李红:你该进去了。
张:一会儿还要办出境手续呢。
李红:给你行李,拿好。准备海关检查。
张:一路上多保重。
刘京:希望你常来信。
李红:你可别把我们忘了。
玛丽:不会的。我到了那儿,就给你们写信。
刘京:问候你全家人!
李红:问安妮小姐好!
大家:祝你一路平安!
玛丽:再见了。
大家:再见。
04
替换与扩展
Minliang
帽子 忘 汽车上
钥匙 锁 房间里
牛奶 放 冰箱里
这件事 耽误
这支笔 丢
那可话 忘
认真学习 好好考虑
继续进步 努力工作
1.你没把护照放在箱子里吧。
2.你可别把我们忘了。
3.希望你常来信。
1.今天我们下了班就去看展览了。
2.昨天我没上班,我去接朋友了。我去的时候,他正在办入境手续。
05
语法
Minliang
1.“把”字句(三) Câu dùng“把” (3)
Thể phủ định của câu dùng“把”được tạo thành bằng cách thêm phó từ phủ định“不”hoặc“没”vào trước giới từ“把”.Ví dụ:
(1) 安娜没把这课练习作完。
(2) 他没把那件事告诉小张。
(3) 今宝晚上不把这本小说看完,就不休息。
(4) 你不把书畚来怎么上课?
Nếu có trạng ngữ chỉ thời gian thì cũng phải đặt trước“把”.
(5) 他明天一定把护照带来。
(6) 小王昨天没把开会的时间通知大家。
2.“…了 …就”“xong... liền”, “... rồi... liền”
Chỉ một động tác xảy ra ngay sau khi một động tác khác vừa mới hoàn thành. Ví dụ:
(1) 昨天我们下了课就去参观了。
(2) 他吃了饭就去外边散步了。
06
练习
Minliang
1. 熟读下列词组并选择造句
耽误学习 | 耽误时间 | 耽误了两天课 |
进步很大 | 有进步 | 学习进步 |
很合适 | 不合适 | 合适的时间 |
努力工作 | 很努力 | 继续努力 |
2. 用“希望”完成句子
(1) 这次支试.......................。
(2) 你回国以后....................。
(3) 你在医院要听大夫的话,好好休息............。
(4) 每个爸爸、妈零都......................。
(5) 我第二次来中国.........................。
(6) 这次旅行...................................。
3. 选择适当的词语填空
平安 特别 一边....一边… 演 替 为 希望 要…了
尼娜.......回国......,我们..........她开了一个欢送会。那天.........热闹,同学们.........谈话........喝茶,还......了不少节日。我们说她回国以后常来信,而且...........我们问候她全家,祝她一路...................。
4. 完成对话
A:小李,你这次出差去多长时间?
B:..............................。
A:出差很累,你要..................?
B:谢谢,我一定理意。你要买什么东酉吗?
A:不买,太麻烦了。
B:...................,我可以顺便给你带回来。
A:不用了。祝你...................!
B:谢谢!
5. 会话
谈谈你来中膏的时候朋友或家里人给你送行的情况。
Hãy nói về việc bạn bè hay người nhà tiễn bạn đi Trung Quốc.
6. 听述
妹妹第一次出远门,要到中国去留学。我们全家送她到机场。她有两件行李,我和爸爸替她拿。妈妈很不放心,让她路上要注意安全,别感冒,到了中国就来信,把那儿的情况告诉我们。爸爸说妈妈说得太多了,妹妹已经不是小孩子了。应该让她到外边锻炼锻炼。妈妈说:“中国有句话说,儿行千里母担忧意思是,孩子到很远的地方去,妈妈不放心。我怎么能不说呢?”
(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng
shu
jiao
shūjià 书架
shǔyishǔ 数一数
dàshù 大树
jiàoshì 教室
jiāoqián 交钱
shuìjiào 睡觉
6.语音练习 Bài tập ngữ âm
(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.
A : Qíng kàn yíxiàr nín de hùzhào hé jīpiào.
B : Zěnme tuōyùn xíngli ?
A : Nín xiān tián yíxiàr zhè zhāng biǎo.
B : Tiánwán le .
A : Gěi nín hùzhào hé jīpiào, nín kěyǐ qù tuō yùn xíngli le.
B : Hǎo, xièxie !
Minliang